Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226142-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201226120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn 2016-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 08:43:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,808,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ thải Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3164 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2656 100m2
3 Khung móng M24x300x300x675 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 Bộ
4 Khung móng M16x240x240x500 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 Bộ
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,64 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,46 m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,15 100m
8 Râu tiếp địa thép D8 mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,4244 kg
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41 bộ
10 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
11 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,117 100m
12 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,747 100m
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô , cự ly vận chuyển <= 10km Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,45 10 tấn/1km
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cột
15 Lắp cần đèn CD-04, vươn cần 1,5m + cầu Inock Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cần đèn
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cột
17 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
18 Lắp đặt đèn cầu Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 104 bộ
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1 100m
20 Đầu cốt đồng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 369 đầu cốt
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82 đầu cáp
22 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 164 đầu cáp
23 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41 bảng
24 Đánh số cột thép Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1 10 cột
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41 cái
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,144 m3
27 Lắp giá đỡ tủ điện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
28 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 m3
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
B Hệ thống cáp thông tin
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) <=16 sợi Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,004 1km
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 16 sợi Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,004 km cáp
C Lát vỉa hè
1 Đào xúc mặt đường cũ, đất cấp IV, vận chuyển ra ngoài bãi thải Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,9597 100m3
2 Lát hè phố bằng đá KT: (40x40x4)cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.310,23 m2
3 Vữa đệm lát hè dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.310,23 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 331,023 m3
D Viên vỉa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,9193 m3
2 Vữa đệm lát vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 238,386 m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá, bó vỉa thẳng KT: (18x22x100) cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 794,62 m
E Bó đường người đi bộ:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1608 m3
2 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,9645 m2
3 Bó vỉa vai đường bằng tấm đá, bó vỉa thẳng KT: (15x25x100) cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 246,43 m
F Bó mép hè:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,68 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,84 m3
G Rãnh tam giác
1 Lát rãnh tam giác bằng đá KT: 25x50x5cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 198,75 m2
2 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 238,5 m2
H Cây xanh
1 Bó vỉa hố trồng cây bằng tấm đá màu xanh rêu, bó vỉa thẳng KT: (10x15x60) cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 312,4 m
2 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,24 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,248 m3
4 Mua Cây Bàng Đài Loan đường kính D=(30)cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71 Cây
5 Mua Cỏ Nhật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 569,93 m2
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37 gốc cây
7 Đào móng hố trồng cây, đất cấp III, vận chuyển ra ngoài bãi thải Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8946 100m3
8 Mua đất màu sạch (đất hữu cơ) Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 241,98 m3
I Rãnh KT=40x60cm
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,32 m3
2 Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2008 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,616 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5679 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2 m3
6 Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,8 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 96 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,88 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250, PC30 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,84 m3
12 Ván khuôn gỗ bản đạy Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2048 100m2
13 Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2176 tấn
14 Cốt thép tấm bản đạy D=12mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3448 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cấu kiện
J Hố thu + cửa đón nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, Vận chuyển đổ bỏ ra bãi thải Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,52 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4 m3
3 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,55 m3
4 Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,37 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3655 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,377 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1005 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 119 cấu kiện
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,102 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,85 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5134 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1326 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông viên vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cấu kiện
14 Lưới chắn rác bằng Composite KT:(860x430x250Kn) Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 bộ
15 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
K Hào kỹ thuật
1 Đào đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,8406 100m3
2 Đào hào kỹ thuật, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,74 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,93 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8371 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70,93 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70,93 m3
7 Hào kỹ thuật 2 ngăn, BTCT M250 đúc sẵn, trên hè Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 580 m
8 Hào kỹ thuật 2 ngăn, BTCT M250 đúc sẵn, dưới lòng đường Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 130 m
9 Lắp đặt hào kỹ thuật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 710 đoạn
10 Nối hào kỹ thuật bằng vữa xi măng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 710 mối nối
11 Lắp đặt bản đạy hào kỹ thuật đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 710 cấu kiện
12 Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV, vận chuyển đổ bỏ ra ngoài bãi thải Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 88,4 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,442 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,2 m3
L Hệ thống điện Hạ Thế
1 Đào san đất, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3915 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,7888 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3876 100m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0279 100m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,069 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,758 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,758 m3
8 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,62 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1 m3
11 Ống thép mạ kẽm fi139,7x3,6 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57 m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,57 100m
13 Khoan qua đường Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57 m khoan
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7132 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,344 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,192 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,82 100m3
20 Vận chuyển các loại phế thải Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,78 m3
21 Thép làm cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2.5m + dây tiếp địa 40x4 + bu lông neo M12x200 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 806,19 kg
22 Dây mềm bọc PVC M50 nối đất Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 m
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2909 tấn
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2 10 cọc
25 Lắp dựng tiếp địa cột điện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9635 100kg
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 127,608 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,2 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,4461 m3
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 183,846 m2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5227 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3588 tấn
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,312 100m
34 Thép góc L70x70x7 bo viền hố ga Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 373,75 kg
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,982 100m3
36 Vận chuyển các loại phế thải Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,04 m3
37 Thép làm xà Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 315 kg
38 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
39 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(2x10)mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.140 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.140 m
41 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
43 Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54 m
44 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54 m
45 Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.232 m
46 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,32 100m
47 Hệ thống tủ công tơ (lắp 9 công tơ): Vỏ tủ làm từ vật liệu Composite ép nóng, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1400xR600xS400mm) Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 tủ
48 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 1 tủ
49 Aptomat MCCB-3P-250A/42kA Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
50 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
51 Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,4 m
52 Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76 cái
54 Dây đồng mềm tiết diện 2x25mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 126 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 126 m
56 Dây đồng sợi đơn cứng tiết diện 8mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 336 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 336 m
58 Biển tên tủ công tơ điện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
59 Băng keo cách điện hạ thế Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cuộn
60 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64 cái
61 Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x120)mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 hộp
62 Ống nhựa HDPE Ф40/30 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.140 m
63 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,4 100m
64 Ống nhựa HDPE Ф65/50 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
66 Ống nhựa HDPE Ф85/65 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,88 m
67 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2788 100m
68 Ống nhựa HDPE Ф110/90 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 m
69 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,42 100m
70 Ống nhựa HDPE Ф130/100 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.092,7 m
71 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,927 100m
72 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 114 cái
73 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,4 10 đầu cốt
74 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,38 10 đầu cốt
76 Thí nghiệm tiếp đất Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 1 vị trí
77 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 sợi
78 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
79 Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 pha Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76 cái
80 Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
81 Tháo hòm công tơ Composite H1, H2, H3f Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 hộp
82 Tháo hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 hộp
83 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 378 m
84 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,79 1km dây
85 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,88 1km dây
86 Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=50cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 1 cột
87 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=25kg Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 1 bộ
88 Xe cẩu 10T vận chuyển vật tư thu hồi về kho Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->