Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226142-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 08:43:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,808,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3164 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2656 | 100m2 |
| 3 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 4 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,64 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,46 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,15 | 100m |
| 8 | Râu tiếp địa thép D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,4244 | kg |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,117 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,747 | 100m |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô , cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,45 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn CD-04, vươn cần 1,5m + cầu Inock | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cần đèn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cột |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn cầu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1 | 100m |
| 20 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 369 | đầu cốt |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 164 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | bảng |
| 24 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1 | 10 cột |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| B | Hệ thống cáp thông tin | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) <=16 sợi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,004 | 1km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 16 sợi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,004 | km cáp |
| C | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đào xúc mặt đường cũ, đất cấp IV, vận chuyển ra ngoài bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9597 | 100m3 |
| 2 | Lát hè phố bằng đá KT: (40x40x4)cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.310,23 | m2 |
| 3 | Vữa đệm lát hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.310,23 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 331,023 | m3 |
| D | Viên vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,9193 | m3 |
| 2 | Vữa đệm lát vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 238,386 | m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá, bó vỉa thẳng KT: (18x22x100) cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 794,62 | m |
| E | Bó đường người đi bộ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1608 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,9645 | m2 |
| 3 | Bó vỉa vai đường bằng tấm đá, bó vỉa thẳng KT: (15x25x100) cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246,43 | m |
| F | Bó mép hè: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| G | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Lát rãnh tam giác bằng đá KT: 25x50x5cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,75 | m2 |
| 2 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 238,5 | m2 |
| H | Cây xanh | |||
| 1 | Bó vỉa hố trồng cây bằng tấm đá màu xanh rêu, bó vỉa thẳng KT: (10x15x60) cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 312,4 | m |
| 2 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,24 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,248 | m3 |
| 4 | Mua Cây Bàng Đài Loan đường kính D=(30)cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71 | Cây |
| 5 | Mua Cỏ Nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 569,93 | m2 |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | gốc cây |
| 7 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III, vận chuyển ra ngoài bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8946 | 100m3 |
| 8 | Mua đất màu sạch (đất hữu cơ) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 241,98 | m3 |
| I | Rãnh KT=40x60cm | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,32 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5679 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250, PC30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bản đạy | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2048 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2176 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản đạy D=12mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3448 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cấu kiện |
| J | Hố thu + cửa đón nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, Vận chuyển đổ bỏ ra bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,52 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,55 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3655 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,377 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1005 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5134 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông viên vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 14 | Lưới chắn rác bằng Composite KT:(860x430x250Kn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 15 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| K | Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8406 | 100m3 |
| 2 | Đào hào kỹ thuật, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,93 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8371 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,93 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,93 | m3 |
| 7 | Hào kỹ thuật 2 ngăn, BTCT M250 đúc sẵn, trên hè | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 8 | Hào kỹ thuật 2 ngăn, BTCT M250 đúc sẵn, dưới lòng đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 710 | đoạn |
| 10 | Nối hào kỹ thuật bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 710 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt bản đạy hào kỹ thuật đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 710 | cấu kiện |
| 12 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV, vận chuyển đổ bỏ ra ngoài bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,4 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,2 | m3 |
| L | Hệ thống điện Hạ Thế | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3915 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7888 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3876 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0279 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,069 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,758 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,758 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm fi139,7x3,6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 13 | Khoan qua đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m khoan |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7132 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,344 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,192 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,82 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,78 | m3 |
| 21 | Thép làm cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2.5m + dây tiếp địa 40x4 + bu lông neo M12x200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 806,19 | kg |
| 22 | Dây mềm bọc PVC M50 nối đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2909 | tấn |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9635 | 100kg |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,608 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,4461 | m3 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,846 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5227 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3588 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m |
| 34 | Thép góc L70x70x7 bo viền hố ga | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 373,75 | kg |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,982 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 37 | Thép làm xà | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 315 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 39 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(2x10)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.140 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.140 | m |
| 41 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 43 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 45 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.232 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,32 | 100m |
| 47 | Hệ thống tủ công tơ (lắp 9 công tơ): Vỏ tủ làm từ vật liệu Composite ép nóng, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1400xR600xS400mm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | 1 tủ |
| 49 | Aptomat MCCB-3P-250A/42kA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 52 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 54 | Dây đồng mềm tiết diện 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 56 | Dây đồng sợi đơn cứng tiết diện 8mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 336 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 336 | m |
| 58 | Biển tên tủ công tơ điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 59 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cuộn |
| 60 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 61 | Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x120)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 62 | Ống nhựa HDPE Ф40/30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.140 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4 | 100m |
| 64 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 66 | Ống nhựa HDPE Ф85/65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,88 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2788 | 100m |
| 68 | Ống nhựa HDPE Ф110/90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 70 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.092,7 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,927 | 100m |
| 72 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4 | 10 đầu cốt |
| 74 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | 10 đầu cốt |
| 76 | Thí nghiệm tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | 1 vị trí |
| 77 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | sợi |
| 78 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 80 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Tháo hòm công tơ Composite H1, H2, H3f | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 82 | Tháo hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 83 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 378 | m |
| 84 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,79 | 1km dây |
| 85 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | 1km dây |
| 86 | Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=50cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | 1 cột |
| 87 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=25kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 1 bộ |
| 88 | Xe cẩu 10T vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi