Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201247453-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ
Tên gói thầu Xây lắp (Chi phí xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20201220289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 23:17:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,950,431,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 612,22 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 55,1 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo yêu cầu tại chương V 29,06 100m3
4 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 7T, đất cấp 2 Theo yêu cầu tại chương V 28,38 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 2 Theo yêu cầu tại chương V 28,38 100m3/km
6 Bê tông lót mương đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 484,62 m3
7 Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 484,62 m3
8 Ván khuôn đáy mương Theo yêu cầu tại chương V 7,7 100m2
9 Xây tường mương bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 1.383,48 m3
10 Bê tông thành mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 3,36 m3
11 Ván khuôn thành mương Theo yêu cầu tại chương V 0,67 100m2
12 Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 358,02 m3
13 Ván khuôn mũ mố mương xây đậy đan Theo yêu cầu tại chương V 33,66 100m2
14 Cốt thép mũ mố mương xây đậy đan đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 18,67 tấn
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 397,88 m3
16 Ván khuôn tâm đan Đ1 Theo yêu cầu tại chương V 17,22 100m2
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đ1 Theo yêu cầu tại chương V 65,13 tấn
18 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 3.860 cấu kiện
B CẦU MÁNG QUA KÊNH THỦY LỢI
1 Đào móng trụ rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V 18,48 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V 6,16 m3
3 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 7T, đất cấp 2 Theo yêu cầu tại chương V 0,12 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 2 Theo yêu cầu tại chương V 0,12 100m3/km
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 2,46 m3
6 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 10,29 m3
7 Ván khuôn móng trụ Theo yêu cầu tại chương V 0,21 100m2
8 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 1,82 m3
9 Ván khuôn trụ Theo yêu cầu tại chương V 0,15 100m2
10 Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 2,82 m3
11 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu tại chương V 0,23 100m2
12 Cốt thép móng, trụ, mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,23 tấn
13 Cốt thép móng, trụ, mũ mố đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,22 tấn
14 Bê tông cầu máng thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 4,14 m3
15 Ván khuôn cầu máng Theo yêu cầu tại chương V 0,49 100m2
16 Cốt thép cầu máng đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,13 tấn
17 Cốt thép cầu máng đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,22 tấn
18 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 1,54 m3
19 Ván khuôn tấm đan Đ2 Theo yêu cầu tại chương V 0,07 100m2
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đ2 Theo yêu cầu tại chương V 0,25 tấn
21 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 16 cấu kiện
C CỐNG HỘP 75X75CM
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V 1,66 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V 6,02 m3
3 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu tại chương V 0,28 100m2
4 Bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 4,14 m3
5 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu tại chương V 0,82 100m2
6 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,21 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,58 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo yêu cầu tại chương V 34,2 m2
9 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 12 cấu kiện
10 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới dày 12 cm Theo yêu cầu tại chương V 0,14 100m2
11 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên dày 10 cm Theo yêu cầu tại chương V 0,14 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V 0,14 100m2
13 Cốt thép mối nối ống cống, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,01 tấn
14 Bê tông mối nối bê tông mác 300 Theo yêu cầu tại chương V 0,07 m3
15 Trám vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 2 m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum Theo yêu cầu tại chương V 20,4 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 2,58 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,23 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V 0,09 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô 7T, phạm vi <= 1000m, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V 0,16 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly 3km ô tô 7T, đất C2 Theo yêu cầu tại chương V 0,16 100m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->