Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201246897-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Vietbuilding
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201246705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:12:00 đến ngày 2020-12-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ LÁN TRẠI MỘT SỐ VIỆC KHÔNG XÁC ĐỊNH.
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG.
1 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3619 100m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,021 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3643 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,381 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,516 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,511 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,27 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7737 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,93 m3
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8743 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,825 m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2156 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4374 100m3
15 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1884 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,77 m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3644 100m2
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6027 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6027 100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
D I. CỐNG NGANG
1 Đào đất đặt đường cống,, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 100m3
2 Đào đất đặt đường cống, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,497 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1375 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
7 Bê tông tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 100m2
9 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
10 Ván khuôn gỗ xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
E II. RÃNH DỌC XÂY GẠCH CHỈ
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,52 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,03 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,584 m3
5 Bê tông giằng đỉnh rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,94 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5646 tấn
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,2 m2
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Cọc tiêu CTI-VN-01 Nhật Quang hình chóp nón phản quang hình tam giác cao 70cm - nhật quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm LTE-1101 không còi hụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bóng điện 60W tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bóng
4 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Máy phát điện 2,5KW dự phòng ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
6 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->