Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trung tâm y tế huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng, hạng mục: Nhà khoa kiểm soát nhiễm khuẩn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243070-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trung tâm y tế huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng, hạng mục: Nhà khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
Số hiệu KHLCNT 20201243057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 17:55:00 đến ngày 2020-12-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1 Đào móng nhà, đất cấp III *40% Theo chương V 1,6734 100m3
2 Đào móng nhà, đất cấp IV*60%KL Theo chương V 2,502 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V 10,6776 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo chương V 0,4036 100m2
5 Cát lót móng Theo chương V 9,072 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 147,744 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 39,6037 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,6542 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 9,0156 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,8196 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,2727 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,9869 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 1,3966 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1939 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,432 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 2,5142 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,9809 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,0247 100m3
19 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III+IV Theo chương V 0,1645 100m3
20 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V 0,1645 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 2x4, mác 100 Theo chương V 29,122 m3
22 Lót bao dứa bê tông nền nhà Theo chương V 291,2208 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 17,4923 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 4,2276 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,6347 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 2,2886 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 9,9317 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,5999 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,9442 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2403 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 25,7754 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 4,5451 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 3,5852 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam ngang đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,6057 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam ngang đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0445 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lam ngang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2032 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam ngang Theo chương V 0,381 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 27 cấu kiện
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 70,5395 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 13,994 m3
41 Gia công lan can - Thép tròn mạ kẽm Theo chương V 0,0415 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 3,5145 m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 15,6374 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao trên mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 6,3194 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 2,6219 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 397,7604 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 54,74 m2
48 Trát xà dầm, sàn mái vữa XM mác 50 Theo chương V 174,4814 m2
49 Trát lam ngang, vữa XM mác 50 Theo chương V 22,632 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 619,25 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo chương V 261,131 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 67,252 m2
53 Lớp chống thấm Sikatop-scal107 quét 2 lớp Theo chương V 67,252 m2
54 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 880,381 m2
55 Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 652,101 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 41,619 m2
57 Lát nền, gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 285,878 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 87,075 m2
59 Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6.38ly Theo chương V 25,125 m2
60 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Theo chương V 10 bộ
61 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6.38ly Theo chương V 27,72 m2
62 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Theo chương V 17 Bộ
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 52,845 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,7623 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 27,72 m2
66 Gia công xà gồ - thép hộp mạ kẽm Theo chương V 1,0119 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,0119 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 251,4988 m2
69 Lợp mái tôn suntek 0.4 11 sóng Theo chương V 3,9388 100m2
70 Tôn úp nóc +úp sườn suntek dày 0.4mm khổ rộng 400mm Theo chương V 58,07 m
71 Bậc tam cấp Theo chương V 0 0.0
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 4,9276 m3
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,6375 m2
74 Gia công kim thu sét- chiều dài kim 1m DK=16mm Theo chương V 3 cái
75 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D<=10mm Theo chương V 110,3 m
76 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Theo chương V 65,37 m
77 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 6 cọc
78 Bật sắt DK=10mm Theo chương V 24 cái
79 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 2x16mm2 Theo chương V 20 m
80 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V 30,9 m
81 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 207,75 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V 238,65 m
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 10 bộ
85 Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh bóng mờ huỳnh quang(STH 22W) Theo chương V 15 Bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W Theo chương V 10 cái
87 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V 1 bảng
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 14 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 10 cái
90 Đế sino âm tường Theo chương V 25 0.0
91 Đinh vít các loại Theo chương V 1 kg
92 Băng dính cách điện Theo chương V 4 cuộn
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Theo chương V 1 hộp
94 Dimmer quạt trần Theo chương V 10 Cái
95 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo chương V 20 cái
96 Tê PVC 110x50 Theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo chương V 0,25 100m
98 Phếu thoát nước san Inox D100 Theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo chương V 0,486 100m
100 Đai thép giữ ống Theo chương V 60 Cái
101 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo chương V 12 cái
102 Cầu chắn rác D110 Theo chương V 12 cái
103 Hộp thu nước Theo chương V 12 Cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 5 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera Theo chương V 5 bộ
107 Bộ vòi chậu + bộ xi phông+ ống thải Theo chương V 5 Cái
108 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Vigracera Theo chương V 1 bộ
109 Bộ phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết Theo chương V 1 bộ
110 Lắp đặt cút PPR lạnh 90 độ d32 bằng PP hàn Theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt Tê PPR 32x32 lạnh bằng PP hàn Theo chương V 2 cái
112 Van khóa tay vặn 2 chiều D32 Theo chương V 2 cái
113 Vòi gạt tay PPR D20 Theo chương V 5 cái
114 Cút PPR 90 độ D20 Theo chương V 15 cái
115 Tê PVC 20x20 d20 Theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mm Theo chương V 0,51 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm Theo chương V 0,5175 100m
118 Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20 Inaxa Theo chương V 5 Cái
119 Côn thu PPR D32/20 Theo chương V 2 cái
120 Thoát nước bẩn Theo chương V 0 0.0
121 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo chương V 0,312 100m
122 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo chương V 4 cái
123 Tê nhựa PVC D110/D110 Theo chương V 3 cái
124 Đào móng bể tự hoại đất C3 70% Theo chương V 0,287 100m3
125 Đào móng bể tự hoại đất C4 30% Theo chương V 0,123 100m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,1648 100m3
127 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III+IV Theo chương V 0,2452 100m3
128 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V 0,2452 100m3
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,8316 m3
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,1544 m3
131 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 47,64 m2
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V 1,4144 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,1216 m3
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,4144 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Theo chương V 0,0586 100m2
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. Theo chương V 0,037 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,3543 tấn
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d<=10mm Theo chương V 0,0027 tấn
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk<=18mm Theo chương V 0,1708 tấn
140 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 8,82 m2
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 6 cấu kiện
142 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 2,2768 m3
143 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 2,2768 m3
144 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 2,2768 m3
145 Tháo dỡ tấm đan Theo chương V 13 cấu kiện
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 18,855 m3
147 Gạch lát sân Tezaro màu vàng KT 400x400x30mm Theo chương V 28,07 m2
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,5757 100m3
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V 0,2467 100m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,3974 100m3
151 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III+IV Theo chương V 0,425 100m3
152 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V 0,425 100m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chương V 7,7746 m3
154 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, chữ nhật Theo chương V 0,216 100m2
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,8778 m3
156 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 107,98 m2
157 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 53,99 m2
158 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 7,1986 m3
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Theo chương V 0,3453 100m2
160 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Theo chương V 0,2739 tấn
161 Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 101 cấu kiện
162 Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III Theo chương V 2,005 m3
163 Đệm cát lót đáy móng dày 5cm Theo chương V 0,1704 m3
164 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V 0,8748 m3
165 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0055 100m3
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 7,0432 m2
167 Ốp gạch thẻ mảu đỏ KT 150x300 Theo chương V 5,9072 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->