Gói thầu: Gói số 03: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240281-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
Tên gói thầu Gói số 03: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201216657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 16:49:00 đến ngày 2020-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 417,642,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 85,9552 m2
2 Phá lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 28,776 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,7282 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,3696 m3
5 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
7 Đục tường chôn ống nước sâu >3cm (đi lại đường ống cấp) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 13 m
8 Đục nền vệ sinh để đi lại được ống thoát nước, tháo dỡ thiết bị điện vệ sinh Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 8 công
9 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2,6 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 123,668 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 46,9168 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1,1396 m3
13 Đắp cát tạo phằng nền bằng thủ công (cát dày 5cm) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 4,2632 m3
14 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (trát tường vệ sinh, phần phá dỡ gạch ốp) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 28,776 m2
15 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 42,716 m2
16 Lát nền, tiết diện gạch 600x600mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 78,4288 m2
17 Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 8,2436 m2
18 Khung sắt hộp để mở cửa vách thạch cao Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 5,3 m
19 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính cửa 1 cách mở quay ( hệ 55, phụ kiện hoàn chỉnh, kính dày 6,38ly) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 3,726 m2
20 Vách kính tắm đứng (kính cường lực 12ly) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2,96 m2
21 tay nắm inox Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
22 bản lề Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
23 kẹp chữ L Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 6 cái
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 201,9608 m2
25 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
27 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
28 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt gương soi Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt giá treo Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,13 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,035 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 65mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,15 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 8 cái
39 Lắp đặt cút nhựa ppr, ĐK 25mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 10 cái
40 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (dùng cho bình nóng lạnh) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 6 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 5 m
45 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 8 m
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 30 m
B PHÒNG LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 54,16 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 18,6304 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2,72 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,3696 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung rỗng 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,5984 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III; đào móng vệ sinh và bể tự hoại Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 17,757 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,6688 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0209 100m2
10 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 4,0511 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2,5319 m3
12 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,5627 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0512 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0272 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0789 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 5,919 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 6,6766 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,2782 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0253 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0192 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0568 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1,0617 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,1694 tấn
24 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm (khoan cấy dầm) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 8 lỗ khoan
25 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (khoan cấy sàn) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 60 lỗ khoan
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,1078 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,011 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 5 cái
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0082 tấn
30 keo ramset liên kết bê tông và sắt Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 trọn bộ
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 4,7412 m3
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 10,965 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 41,689 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 45,667 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 3,372 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 9,7566 m2
37 Ốp tường gạch tiết diện 300x600mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 24,3 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 8,078 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 9,7566 m2
40 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0403 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0403 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,101 100m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 7,902 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 131,586 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 45,667 m2
46 sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm kính ( hệ 55, phụ kiện hoàn chỉnh, kính dày 6,38ly) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 3,36 m2
47 Sản xuất lắp đặt cửa sổ lật mở hất, cửa nhôm kính (hệ 55, phụ kiện hoàn chỉnh, kính dày 6,38ly) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,72 m2
48 Vách kính tắm đứng (vách ngăn, kính cường lực dày 12 ly) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 3,78 m2
49 tay nắm inox Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
50 bản lề Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
51 kẹp chữ L Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 6 cái
52 Gia công hoa sắt cửa sổ lật Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,72 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,72 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,72 1m2
55 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
57 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
58 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt gương soi Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
60 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt giá treo Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,55 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,065 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,13 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 4 cái
69 Lắp đặt cút nhựa ppr, ĐK 25mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 4 cái
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (dùng cho bình nóng lạnh) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 10 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 10 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 m
76 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 30 m
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,315 m3
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,4725 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,018 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0273 tấn
81 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1,5506 m3
82 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 14,4 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 14,348 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2,1809 m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,3 m3
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,019 100m2
87 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0246 tấn
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 5 cái
89 vận chuyển phế thải và đất ra khỏi công trình Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 3 chuyến
C NHÀ ĂN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 23,2064 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,2862 100m2
3 tháo dỡ hệ xà gồ, vì kêo Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 10 công
4 Phá dỡ gạch ốp tường Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 6 m2
5 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát phần phá dỡ gạch ốp) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 6 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2,3285 m3
7 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 21,168 m2
8 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 21,168 m2
9 Gia công xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 30x60x4) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,1947 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép (thép mạ kẽm) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,1947 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,2743 100m2
12 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6 dày 0,4ly Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 5,4 m
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 51,366 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 18,1 m2
15 Lát nền, sang tiết diện gạch 600x600mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 23,2064 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,1584 m3
17 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2,88 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,126 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,0224 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,005 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
22 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2,4 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên bàn bếp Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1,8 m2
24 sản xuất lắp dựng tủ bếp bằng khung nhôm kính (tủ trên) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 3 md
25 sản xuất lắp dựng tủ bếp bằng khung nhôm kính (tủ dưới) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 3 md
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 78,534 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 18,1 1m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa block 600x600 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 22,2208 m2
29 điều hòa 2 chiều 12000BTU Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 cái
31 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng (gồm cả máng đèn 600x600) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 8 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 8 m
34 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 8 m
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu đôi) Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK bản vẽ được phê duyệt 0,2 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->