Gói thầu: Gói thầu số 01: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng phòng hộ tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng phòng hộ tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 09:42:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,465,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,975,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu chín trăm bảy mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km; Trồng rừng (7,46ha) |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.206 | hố |
| 3 | Lấp hố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.206 | hố |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.206 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 821 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,46 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.513 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.513 | cây |
| B | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km; Chăm sóc năm thứ nhất (7,46ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | m2 |
| 3 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.206 | cây |
| 4 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | cây |
| 5 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | hố |
| 6 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,46 | ha |
| 7 | Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410 | cây |
| 8 | Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410 | cây |
| 9 | Phân bón NPK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.641,2 | kg |
| C | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km; Chăm sóc năm thứ hai (7,46ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | m2 |
| 3 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,46 | ha |
| D | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km; Chăm sóc năm thứ ba (7,46ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,46 | ha |
| E | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km; Chăm sóc năm thứ tư (7,46ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,46 | ha |
| F | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km; Chăm sóc năm thứ năm (7,46ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74.600 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,46 | ha |
| G | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn) Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km. Trồng rừng (3,88ha) |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38.800 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.268 | m2 |
| 3 | Lấp hố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.268 | cây |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.268 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | hố |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.347 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.347 | cây |
| H | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn) Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km. Chăm sóc năm thứ nhất (3,88ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.800 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.800 | m2 |
| 3 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | cây |
| 4 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.268 | hố |
| 5 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.268 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | ha |
| 7 | Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | cây |
| 8 | Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | cây |
| 9 | Phân bón NPK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854 | kg |
| I | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn) Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km. Chăm sóc năm thứ hai (3,88ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.800 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.800 | m2 |
| 3 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.268 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | ha |
| J | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn) Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km. Chăm sóc năm thứ ba (3,88ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.800 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.800 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | ha |
| K | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn) Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km. Chăm sóc năm thứ tư (3,88ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.800 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | ha |
| L | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn) Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km. Chăm sóc năm thứ năm (3,88ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.800 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | ha |
| M | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km; Trồng rừng (14,84ha) |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148.400 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.324 | hố |
| 3 | Lấp hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.324 | hố |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.324 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.978 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.978 | cây |
| N | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km; Chăm sóc năm thứ 1 (14,84ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148.400 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148.400 | m2 |
| 3 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632 | cây |
| 4 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.324 | hố |
| 5 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.324 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ha |
| 7 | Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | cây |
| 8 | Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | cây |
| 9 | Phân bón NPK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.265 | kg |
| O | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km; Chăm sóc năm thứ 2 (14,84ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148.400 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148.400 | m2 |
| 3 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.324 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | ha |
| P | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km; Chăm sóc năm thứ 3 (14,84ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148.400 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148.400 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | ha |
| Q | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km; Chăm sóc năm thứ 4 (14,84ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148.400 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | ha |
| R | Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km; Chăm sóc năm thứ 5 (14,84ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148.400 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | ha |
| S | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà) Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km Trồng rừng (21,6ha) |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216.000 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.760 | hố |
| 3 | Lấp hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.760 | hố |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.760 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.068 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.068 | cây |
| T | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km Chăm sóc năm thứ nhất (21,6ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216.000 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216.000 | m2 |
| 3 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376 | cây |
| 4 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.760 | cây |
| 5 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.760 | hố |
| 6 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | ha |
| 7 | Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | cây |
| 8 | Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | cây |
| 9 | Phân bón NPK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.752 | kg |
| U | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km Chăm sóc năm thứ hai (21,6ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216.000 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216.000 | m2 |
| 3 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.760 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | ha |
| V | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km Chăm sóc năm thứ ba (21,6ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216.000 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216.000 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | ha |
| W | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km Chăm sóc năm thứ 4 (21,6ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216.000 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | ha |
| X | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km Chăm sóc năm thứ 5 (21,6ha |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216.000 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | ha |
| Y | Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km; Trồng rừng (7ha) |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 70.000 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | hố |
| 3 | Lấp hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | hố |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.235 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.235 | cây |
| Z | Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km; Chăm sóc rừng năm thứ nhất (7ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.000 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.000 | m2 |
| 3 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | cây |
| 4 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | hố |
| 5 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ha |
| 7 | Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cây |
| 8 | Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cây |
| 9 | Phân bón NPK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | kg |
| AA | Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km; Chăm sóc năm thứ hai (7ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.000 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.000 | m2 |
| 3 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ha |
| AB | Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km; Chăm sóc năm thứ ba (7ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.000 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.000 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ha |
| AC | Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km; Chăm sóc năm thứ tư (7ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.000 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ha |
| AD | Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km; Chăm sóc năm thứ năm (7ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.000 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ha |
| AE | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km Trồng rừng 2,22ha |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.200 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.442 | hố |
| 3 | Lấp hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.442 | cây |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.442 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343 | cây |
| AF | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km Chăm sóc năm thứ nhất 2,22ha |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.200 | m2 |
| 3 | Trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cây |
| 4 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.442 | hố |
| 5 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.442 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | ha |
| 7 | Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cây |
| 8 | Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cây |
| 9 | Phân bón NPK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,4 | kg |
| AG | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km Chăm sóc năm thứ hai 2,22ha |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.000 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.200 | m2 |
| 3 | Vun, xới gốc cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.442 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | ha |
| AH | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km Chăm sóc năm thứ ba 2,22ha |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.200 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | ha |
| AI | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km Chăm sóc năm thứ tư 2,22ha |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.200 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | ha |
| AJ | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km Chăm sóc năm thứ năm 2,22ha |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.200 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | ha |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi