Gói thầu: Gói thầu số 01: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng phòng hộ tập trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243829-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng phòng hộ tập trung
Số hiệu KHLCNT 20201237763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 09:42:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,465,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,975,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu chín trăm bảy mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km;
Trồng rừng (7,46ha)
1 Phát thực dọn thực bì Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8.206 hố
3 Lấp hố Mô tả kỹ thuật tại chương V 8.206 hố
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 8.206 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 821 cây
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,46 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.513 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.513 cây
B Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km;
Chăm sóc năm thứ nhất (7,46ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 m2
3 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8.206 cây
4 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 cây
5 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 hố
6 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,46 ha
7 Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 410 cây
8 Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 410 cây
9 Phân bón NPK Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.641,2 kg
C Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km;
Chăm sóc năm thứ hai (7,46ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 m2
3 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 cây
4 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,46 ha
D Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km;
Chăm sóc năm thứ ba (7,46ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 m2
3 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,46 ha
E Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km;
Chăm sóc năm thứ tư (7,46ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,46 ha
F Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4; Khoảnh 11, tiểu khu 429); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km;
Chăm sóc năm thứ năm (7,46ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74.600 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,46 ha
G Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn)
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km.
Trồng rừng (3,88ha)
1 Phát thực dọn thực bì Mô tả kỹ thuật tại chương V 38.800 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.268 m2
3 Lấp hố Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.268 cây
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.268 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427 hố
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.347 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.347 cây
H Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn)
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km.
Chăm sóc năm thứ nhất (3,88ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38.800 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38.800 m2
3 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 427 cây
4 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.268 hố
5 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.268 cây
6 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 ha
7 Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 cây
8 Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 cây
9 Phân bón NPK Mô tả kỹ thuật theo chương V 854 kg
I Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn)
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km.
Chăm sóc năm thứ hai (3,88ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38.800 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38.800 m2
3 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.268 cây
4 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 ha
J Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn)
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km.
Chăm sóc năm thứ ba (3,88ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38.800 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38.800 m2
3 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 ha
K Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn)
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km.
Chăm sóc năm thứ tư (3,88ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38.800 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 ha
L Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long (Lô 3, 7, khoảnh 1, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn)
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp I; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km.
Chăm sóc năm thứ năm (3,88ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38.800 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 ha
M Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long
(Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km;
Trồng rừng (14,84ha)
1 Phát thực dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 148.400 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.324 hố
3 Lấp hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.324 hố
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.324 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.632 cây
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.978 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.978 cây
N Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long
(Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km;
Chăm sóc năm thứ 1 (14,84ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148.400 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148.400 m2
3 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.632 cây
4 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.324 hố
5 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.324 cây
6 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ha
7 Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 cây
8 Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 cây
9 Phân bón NPK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.265 kg
O Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long
(Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km;
Chăm sóc năm thứ 2 (14,84ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148.400 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148.400 m2
3 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.324 cây
4 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 ha
P Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long
(Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km;
Chăm sóc năm thứ 3 (14,84ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148.400 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148.400 m2
3 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 ha
Q Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long
(Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km;
Chăm sóc năm thứ 4 (14,84ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148.400 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 ha
R Xã Long Mai và Long Sơn, huyện Minh Long
(Lô 1, 2,4,5,6,8, khoảnh 1; lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 266 thuộc xã Long Mai và lô 1,3, khoảnh 6, tiểu khu 262 thuộc xã Long Sơn); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp IV; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 4 - 5 km;
Chăm sóc năm thứ 5 (14,84ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148.400 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 ha
S Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà)
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km
Trồng rừng (21,6ha)
1 Phát thực dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 216.000 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.760 hố
3 Lấp hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.760 hố
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.760 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.376 cây
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.068 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.068 cây
T Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km
Chăm sóc năm thứ nhất (21,6ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216.000 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216.000 m2
3 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.376 cây
4 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.760 cây
5 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.760 hố
6 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 ha
7 Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188 cây
8 Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188 cây
9 Phân bón NPK Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.752 kg
U Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km
Chăm sóc năm thứ hai (21,6ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216.000 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216.000 m2
3 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.760 cây
4 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 ha
V Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km
Chăm sóc năm thứ ba (21,6ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216.000 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216.000 m2
3 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 ha
W Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km
Chăm sóc năm thứ 4 (21,6ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216.000 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 ha
X Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1,2,3 khoảnh 1 và lô 1,2, khoảnh 2, tiểu khu 229A thuộc xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp III; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 2 - 3 km
Chăm sóc năm thứ 5 (21,6ha
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216.000 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 ha
Y Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km;
Trồng rừng (7ha)
1 Phát thực dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 70.000 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 hố
3 Lấp hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 hố
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 cây
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.235 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.235 cây
Z Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km;
Chăm sóc rừng năm thứ nhất (7ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.000 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.000 m2
3 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 cây
4 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 hố
5 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 cây
6 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ha
7 Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 cây
8 Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 cây
9 Phân bón NPK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.540 kg
AA Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km;
Chăm sóc năm thứ hai (7ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.000 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.000 m2
3 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.700 cây
4 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ha
AB Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km;
Chăm sóc năm thứ ba (7ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.000 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.000 m2
3 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ha
AC Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km;
Chăm sóc năm thứ tư (7ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.000 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ha
AD Xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng (Lô 1, khoảnh 1 và lô 1, khoảnh 2, tiểu khu 42 thuộc xã Trà Thủy, huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km;
Chăm sóc năm thứ năm (7ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70.000 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ha
AE Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng);
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km
Trồng rừng 2,22ha
1 Phát thực dọn thực bì Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.200 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442 hố
3 Lấp hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442 cây
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442 cây
5 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 cây
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.343 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.343 cây
AF Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng);
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km
Chăm sóc năm thứ nhất 2,22ha
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.200 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.200 m2
3 Trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 cây
4 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442 hố
5 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442 cây
6 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 ha
7 Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cây
8 Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cây
9 Phân bón NPK Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,4 kg
AG Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng);
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km
Chăm sóc năm thứ hai 2,22ha
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.000 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.200 m2
3 Vun, xới gốc cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442 cây
4 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 ha
AH Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng);
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km
Chăm sóc năm thứ ba 2,22ha
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.200 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.200 m2
3 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 ha
AI Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng);
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km
Chăm sóc năm thứ tư 2,22ha
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.200 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 ha
AJ Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1,2, khoảnh 6, tiểu khu 96 và lô 1,2, khoảnh 9, tiểu khu 104 thuộc xã Trà Tây, huyện Trà Bồng);
Điều kiện lập địa: Thực bì cấp II; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 1-2km
Chăm sóc năm thứ năm 2,22ha
1 Phát chăm sóc lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.200 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 ha
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->