Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 10:20:00 đến ngày 2020-12-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,332,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng TC, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0305 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1615 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,615 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3537 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,025 | m3 |
| 7 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.640,5 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.640,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.640,5 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8717 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6856 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,089 | m3 |
| 13 | Xây rãnh, gạch không nung VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9668 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2852 | m3 |
| 15 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,348 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5736 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8004 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8845 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,701 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | c.kiện |
| 21 | Chặt hạ cây xanh, đường kính gốc >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 22 | Chặt hạ cây xanh, đường kính gốc ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 23 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc |
| 26 | Đào và di chuyển cây xanh sang bồn cây mới, đường kính gốc <=30cm (cây bàng, cây phượng, cây xà cừ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 27 | Di chuyển mồ mã ra vị trí khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8863 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp tại chân công trình, đất cấp 3, hệ số đầm chặt H=1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,1557 | m3 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6771 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1878 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép mái, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 33 | Tháo dỡ trần tôn, khung xương thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1808 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6476 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4454 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m2 |
| 37 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM LÝ- CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm (04 Học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bảng từ chống loá Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bồn rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thi công lắp đặt Phòng Bộ Môn Lý Công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| C | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM LÝ- CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Giá để thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA SINH ( 32 HỌC SINH ) | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm Hoá Sinh Học Sinh (4 chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Ghế TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 5 | Bảng từ chống loá Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thi công lắp đặt phòng bộ môn Hoá - Sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| E | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA SINH ( 32 HỌC SINH ) | |||
| 1 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Giá để thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ BÀN GHẾ PHÒNG HỌC THƯỜNG | |||
| 1 | Bàn ghế tiểu học không tựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế THCS không tựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ BÀN GHẾ PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn vi tính đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 2 | Ghế gấp phòng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 3 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ BÀN GHẾ PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn học ngoại ngữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 2 | Ghế gấp phòng ngoại ngữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG HỌC MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn ghế tiểu học không tựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Giá vẽ tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ 3 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Bàn ghế vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Máy vi tính PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cáng, cân y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế xoay phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn vi tính phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn ghế tiếp khách phòng phó hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn làm việc phòng phó hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ghế xoay nhỡ phòng phó hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bàn vi tính phòng phó hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tủ đựng tài liệu 2 buồng phòng phó hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn họp hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Ghế gấp phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 13 | Tủ đựng hồ sơ phòng tổ KHTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bảng từ chống lóa phòng tổ KHTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bàn vi tính phòng tổ KHTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bàn làm việc phòng tổ KHTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Ghế gấp phòng họp phòng tổ KHTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bàn họp giao ban phòng tổ KHTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Ghế gấp phòng tổ KHTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Tủ đựng thuốc phòng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bàn làm việc phòng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Ghế xoay nhỡ phòng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Giường Inox phòng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca xe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi