Gói thầu: Gói thầu số 02: Trồng đường băng xanh cản lửa kết hợp phân định ranh giới giữa các loại rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Trồng đường băng xanh cản lửa kết hợp phân định ranh giới giữa các loại rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 09:51:00 đến ngày 2020-12-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,560,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Trồng rừng (4,17ha) |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41.700 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.298 | hố |
| 3 | Lấp hố | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.298 | hố |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.298 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.587 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.294 | cây |
| 9 | Cây Trâm (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.147 | cây |
| B | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ nhất (4,17ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41.700 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41.700 | m2 |
| 3 | Trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.298 | cây |
| 4 | Vun, xới gốc cây trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.298 | cây |
| 5 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | ha |
| 7 | Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 417 | cây |
| 8 | Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cây |
| 9 | Cây Trâm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cây |
| 10 | Phân bón (NPK) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | kg |
| C | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ hai (4,17ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41.700 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41.700 | m2 |
| 3 | Xới vun gốc cây trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.298 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | ha |
| D | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ ba (4,17ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41.700 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41.700 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | ha |
| E | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ tư (4,17ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41.700 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | ha |
| F | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ năm (4,17ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41.700 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | ha |
| G | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Trồng rừng (10,09ha) |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100.900 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17.658 | hố |
| 3 | Lấp hố | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17.658 | hố |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17.658 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.099 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.550 | cây |
| 9 | Cây Trâm (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.775 | cây |
| H | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ nhất (10,09ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100.900 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100.900 | m2 |
| 3 | Xới vun gốc cây trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17.658 | cây |
| 4 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17.658 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 505 | cây |
| 9 | Cây Trâm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cây |
| 10 | Phân bón (NPK) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.532 | kg |
| I | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ hai (10,09ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100.900 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100.900 | m2 |
| 3 | Xới vun gốc cây trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17.658 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | ha |
| J | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ ba (10,09ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100.900 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100.900 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | ha |
| K | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ tư (10,09ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100.900 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | ha |
| L | Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ năm (10,09ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100.900 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | ha |
| M | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Trồng rừng (17,23ha) |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172.300 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30.153 | hố |
| 3 | Lấp hố | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30.153 | hố |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30.153 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.015 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,23 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18.953 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9.477 | cây |
| 9 | Cây Trâm (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.738 | cây |
| N | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ nhất (17,23ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172.300 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172.300 | m2 |
| 3 | Trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.015 | cây |
| 4 | Vun, xới gốc cây trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30.153 | cây |
| 5 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30.153 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,23 | ha |
| 7 | Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.723 | cây |
| 8 | Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 861,5 | cây |
| 9 | Cây con Trâm trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,75 | cây |
| O | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ hai (17,23ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172.300 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172.300 | m2 |
| 3 | Vun, xới gốc cây trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30.153 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,23 | ha |
| P | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ ba (17,23ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172.300 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172.300 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,23 | ha |
| Q | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ tư (17,23ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172.300 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,23 | ha |
| R | Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc rừng năm thứ năm (17,23ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172.300 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,23 | ha |
| S | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Trồng rừng (7,42ha) |
|||
| 1 | Phát thực dọn thực bì | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74.200 | m2 |
| 2 | Đào hố (40x40x40 cm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.985 | hố |
| 3 | Lấp hố | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.985 | hố |
| 4 | Vận chuyển, rải cây và trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.985 | cây |
| 5 | Trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.299 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (1 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | ha |
| 7 | Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.162 | cây |
| 8 | Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.081 | cây |
| 9 | Cây Trâm (kể cả 10% trồng dặm) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.041 | cây |
| T | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ nhất (7,42ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74.200 | m2 |
| 3 | Trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.299 | cây |
| 4 | Vun, xới gốc cây trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.985 | cây |
| 5 | Vận chuyển và bón phân (bón thúc) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.985 | cây |
| 6 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | ha |
| 7 | Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 742 | cây |
| 8 | Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371 | cây |
| 9 | Cây con Trâm trồng dặm (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,5 | cây |
| 10 | Phân bón NPK | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.597 | kg |
| U | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ hai (7,42ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74.200 | m2 |
| 3 | Vun, xới gốc cây trồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.985 | cây |
| 4 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | ha |
| V | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ ba (7,42ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74.200 | m2 |
| 2 | Phát chăm sóc lần 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74.200 | m2 |
| 3 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | ha |
| W | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ tư (7,42ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74.200 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | ha |
| X | Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km Chăm sóc năm thứ năm (7,42ha) |
|||
| 1 | Phát chăm sóc lần 1 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74.200 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng (12 tháng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | ha |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi