Gói thầu: Gói thầu số 02: Trồng đường băng xanh cản lửa kết hợp phân định ranh giới giữa các loại rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201247001-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Trồng đường băng xanh cản lửa kết hợp phân định ranh giới giữa các loại rừng
Số hiệu KHLCNT 20201237763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 09:51:00 đến ngày 2020-12-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,304,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,560,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Trồng rừng (4,17ha)
1 Phát thực dọn thực bì Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41.700 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7.298 hố
3 Lấp hố Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7.298 hố
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7.298 cây
5 Trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 730 cây
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.587 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.294 cây
9 Cây Trâm (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.147 cây
B Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ nhất (4,17ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41.700 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41.700 m2
3 Trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7.298 cây
4 Vun, xới gốc cây trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7.298 cây
5 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 730 cây
6 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 ha
7 Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 417 cây
8 Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209 cây
9 Cây Trâm Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104 cây
10 Phân bón (NPK) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.460 kg
C Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ hai (4,17ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41.700 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41.700 m2
3 Xới vun gốc cây trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7.298 cây
4 Bảo vệ rừng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 ha
D Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ ba (4,17ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41.700 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41.700 m2
3 Bảo vệ rừng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 ha
E Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ tư (4,17ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41.700 m2
2 Bảo vệ rừng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 ha
F Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 2 k 2, lô 1 k 3, lô 2 k 4 tk 407; lô 2 k3 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ năm (4,17ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41.700 m2
2 Bảo vệ rừng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 ha
G Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Trồng rừng (10,09ha)
1 Phát thực dọn thực bì Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100.900 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17.658 hố
3 Lấp hố Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17.658 hố
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17.658 cây
5 Trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.766 cây
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,09 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11.099 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.550 cây
9 Cây Trâm (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.775 cây
H Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ nhất (10,09ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100.900 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100.900 m2
3 Xới vun gốc cây trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17.658 cây
4 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17.658 cây
5 Trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.766 cây
6 Bảo vệ rừng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,09 ha
7 Cây Lim xanh Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.009 cây
8 Cây Muồng đen Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 505 cây
9 Cây Trâm Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252 cây
10 Phân bón (NPK) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.532 kg
I Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ hai (10,09ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100.900 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100.900 m2
3 Xới vun gốc cây trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17.658 cây
4 Bảo vệ rừng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,09 ha
J Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ ba (10,09ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100.900 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100.900 m2
3 Bảo vệ rừng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,09 ha
K Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ tư (10,09ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100.900 m2
2 Bảo vệ rừng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,09 ha
L Xã Ba Trang, huyện Ba Tơ (Lô 1, 2, 3, 4 k 1, lô 1 k 2, lô 2 k 3, lô 1, 3 k 4 tk 407; lô 1, 3 k 3, lô 1, 2 k 8 tk 429 xã Ba Trang huyện Ba Tơ). Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6, đất cấp III, cự ly đi làm 3 - 4 km, cự ly vận chuyển cây con 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ năm (10,09ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100.900 m2
2 Bảo vệ rừng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,09 ha
M Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Trồng rừng (17,23ha)
1 Phát thực dọn thực bì Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172.300 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30.153 hố
3 Lấp hố Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30.153 hố
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30.153 cây
5 Trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.015 cây
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,23 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18.953 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9.477 cây
9 Cây Trâm (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.738 cây
N Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ nhất (17,23ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172.300 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172.300 m2
3 Trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.015 cây
4 Vun, xới gốc cây trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30.153 cây
5 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30.153 cây
6 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,23 ha
7 Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.723 cây
8 Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 861,5 cây
9 Cây con Trâm trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 430,75 cây
O Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ hai (17,23ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172.300 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172.300 m2
3 Vun, xới gốc cây trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30.153 cây
4 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,23 ha
P Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ ba (17,23ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172.300 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172.300 m2
3 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,23 ha
Q Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ tư (17,23ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172.300 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,23 ha
R Xã Sơn Linh, huyện Sơn Hà (Lô 1 k 7, lô 1, 2 k 9 tk 216; lô 1 k 4, lô 1 k 6, ô 1 k 8 tk 222A; lô 1 k1 tk 229A; lô 1 k 6, lô 1, 2 k 7, ô 1 k 8 tk 227 xã Sơn Linh huyện Sơn Hà); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 6; Nhóm đất cấp IV; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc rừng năm thứ năm (17,23ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172.300 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,23 ha
S Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Trồng rừng (7,42ha)
1 Phát thực dọn thực bì Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74.200 m2
2 Đào hố (40x40x40 cm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12.985 hố
3 Lấp hố Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12.985 hố
4 Vận chuyển, rải cây và trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12.985 cây
5 Trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.299 cây
6 Bảo vệ rừng (1 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 ha
7 Cây Lim xanh (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8.162 cây
8 Cây Muồng đen (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.081 cây
9 Cây Trâm (kể cả 10% trồng dặm) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.041 cây
T Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ nhất (7,42ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74.200 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74.200 m2
3 Trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.299 cây
4 Vun, xới gốc cây trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12.985 cây
5 Vận chuyển và bón phân (bón thúc) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12.985 cây
6 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 ha
7 Cây con Lim xanh trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 742 cây
8 Cây con Muồng đen trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 371 cây
9 Cây con Trâm trồng dặm (10%) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,5 cây
10 Phân bón NPK Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.597 kg
U Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ hai (7,42ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74.200 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74.200 m2
3 Vun, xới gốc cây trồng Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12.985 cây
4 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 ha
V Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ ba (7,42ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74.200 m2
2 Phát chăm sóc lần 2 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74.200 m2
3 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 ha
W Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ tư (7,42ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74.200 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 ha
X Xã Trà Tây, huyện Trà Bồng (Lô 1 k 1 tk 106; lô 2, 4, 5 k 6 tk 97; lô 1, 2, 4, 5, 7, 9 k9, lô 1 k 10 tk 104 xã Trà Tây huyện Trà Bồng); Điều kiện lập địa: Thực bì cấp 4; Nhóm đất cấp III; Cự ly đi làm: 3 - 4 km
Chăm sóc năm thứ năm (7,42ha)
1 Phát chăm sóc lần 1 Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74.200 m2
2 Bảo vệ rừng (12 tháng) Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 ha
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->