Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201246437-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201243049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 12:11:00 đến ngày 2020-12-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,988,489,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO HSBV-TC 4,144 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III THEO HSBV-TC 102,875 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III THEO HSBV-TC 42,187 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường THEO HSBV-TC 186,487 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSBV-TC 582,981 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 THEO HSBV-TC 129,479 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 80,676 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 71,715 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 20,714 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 13,462 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 54,054 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 23,142 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 7,814 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO HSBV-TC 0,292 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm THEO HSBV-TC 2,581 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm THEO HSBV-TC 2,216 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,834 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,462 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 3,031 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO HSBV-TC 0,464 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO HSBV-TC 0,248 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m THEO HSBV-TC 1,894 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,761 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 3,191 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 1,391 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO HSBV-TC 0,851 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO HSBV-TC 2,791 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,342 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,47 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m THEO HSBV-TC 2,375 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật THEO HSBV-TC 2,006 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật THEO HSBV-TC 4,1 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO HSBV-TC 6,434 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO HSBV-TC 1,328 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái THEO HSBV-TC 2,707 100m2
36 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 44,352 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO HSBV-TC 7,45 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO HSBV-TC 125,892 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 THEO HSBV-TC 73,561 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO HSBV-TC 2,754 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO HSBV-TC 71,853 m3
42 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2 THEO HSBV-TC 892,8 md
43 Lắp dựng xà gồ thép THEO HSBV-TC 4,485 tấn
44 Gia công giằng mái thép THEO HSBV-TC 0,736 tấn
45 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán THEO HSBV-TC 0,736 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ THEO HSBV-TC 9,782 100m2
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m THEO HSBV-TC 7,778 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m THEO HSBV-TC 7,778 tấn
49 Cụm bulon neo CBL-1 THEO HSBV-TC 12 cụm
50 Bu lông M12 L=150 liên kết vì kèo THEO HSBV-TC 48 cái
51 Bu lông M20 L=80 THEO HSBV-TC 96 cái
52 Bu lông M16 L=150 THEO HSBV-TC 16 cái
53 Bu lông 12x30 ren 30 THEO HSBV-TC 384 cái
54 Tăng đơ D20 THEO HSBV-TC 12 cái
55 Takke nở thép M12 THEO HSBV-TC 16 cái
56 Sản xuất giằng mái thép THEO HSBV-TC 0,531 tấn
57 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông THEO HSBV-TC 0,531 tấn
58 Gia công giằng mái thép THEO HSBV-TC 1,259 tấn
59 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông THEO HSBV-TC 1,259 tấn
60 Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa THEO HSBV-TC 1,088 100m2
61 Nẹp nhôm + gioăng cao su cho tấm nhựa đặc THEO HSBV-TC 73,6 md
62 Bu lông M14 L=250 THEO HSBV-TC 32 cái
63 Bu lông M14 L=350 THEO HSBV-TC 48 cái
64 Gia công giằng mái thép THEO HSBV-TC 0,473 tấn
65 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông THEO HSBV-TC 0,473 tấn
66 Bu lông M16 L=150 liên kết khung sân khấu THEO HSBV-TC 30 cái
67 Xà gồ thép hộp 40*80*1,6 THEO HSBV-TC 82,6 md
68 Lắp dựng xà gồ thép THEO HSBV-TC 0,249 tấn
69 Xà gồ thép hộp nhà kho 40*80*1,6 THEO HSBV-TC 27 md
70 Lắp dựng xà gồ thép THEO HSBV-TC 0,081 tấn
71 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + Lắp dựng THEO HSBV-TC 78,78 m2
72 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + Lắp dựng THEO HSBV-TC 37,08 m2
73 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực + Lắp dựng THEO HSBV-TC 36,96 m2
74 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực + Lắp dựng THEO HSBV-TC 20,72 m2
75 Sản xuất vách kính THEO HSBV-TC 152,72 m2
76 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact THEO HSBV-TC 8,12 m2
77 Gia công lan can THEO HSBV-TC 0,402 tấn
78 Gia công thang sắt THEO HSBV-TC 0,05 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt THEO HSBV-TC 42,182 m2
80 Take nở M10 THEO HSBV-TC 156 cái
81 Take nở M12 THEO HSBV-TC 12 cái
82 Lắp đặt gương soi THEO HSBV-TC 2 cái
83 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 THEO HSBV-TC 255,701 m2
84 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 THEO HSBV-TC 59,775 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 THEO HSBV-TC 86,22 m2
86 Lát đá bậc tam cấp THEO HSBV-TC 162,587 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 1.082,615 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 1.445,714 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 THEO HSBV-TC 32,4 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 159,955 m2
91 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 160,84 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 294,76 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 122 m
94 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 THEO HSBV-TC 164,34 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 90,704 m2
96 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao THEO HSBV-TC 101,4 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường THEO HSBV-TC 2.528,329 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO HSBV-TC 658,915 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSBV-TC 1.082,615 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSBV-TC 2.104,629 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO HSBV-TC 285,28 m2
102 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSBV-TC 552,22 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSBV-TC 1.155,179 m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m THEO HSBV-TC 1,704 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm THEO HSBV-TC 25,49 100m2
106 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m THEO HSBV-TC 11,744 100m2
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III THEO HSBV-TC 1,54 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường THEO HSBV-TC 1,4 m3
109 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km THEO HSBV-TC 2 10 tấn
110 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m THEO HSBV-TC 2 cột
111 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ THEO HSBV-TC 6 sứ
112 Đà cản BTCT 1,2m THEO HSBV-TC 2 cái
113 Bulon M22, L600 THEO HSBV-TC 2 cái
114 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m THEO HSBV-TC 2 1 tủ
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe THEO HSBV-TC 1 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe THEO HSBV-TC 1 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe THEO HSBV-TC 11 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe THEO HSBV-TC 5 cái
119 Cầu chì 220V/5A THEO HSBV-TC 3 cái
120 Đèn tín hiệu 220V/2.5W THEO HSBV-TC 3 cái
121 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe THEO HSBV-TC 1 cái
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng THEO HSBV-TC 14 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ THEO HSBV-TC 24 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần THEO HSBV-TC 27 bộ
125 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt THEO HSBV-TC 6 bộ
126 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần THEO HSBV-TC 16 bộ
127 Lắp đặt quạt trần THEO HSBV-TC 4 cái
128 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc THEO HSBV-TC 8 cái
129 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc THEO HSBV-TC 10 cái
130 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc THEO HSBV-TC 2 cái
131 Lắp đặt đế âm ổ cắm THEO HSBV-TC 20 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi THEO HSBV-TC 20 cái
133 Lắp đặt ổ cắm ba THEO HSBV-TC 10 cái
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 THEO HSBV-TC 15 hộp
135 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 THEO HSBV-TC 15 m
136 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 THEO HSBV-TC 60 m
137 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 THEO HSBV-TC 1.500 m
138 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 THEO HSBV-TC 1.200 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm THEO HSBV-TC 950 m
140 Gia công và đóng cọc chống sét THEO HSBV-TC 5 cọc
141 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m THEO HSBV-TC 5 cái
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm THEO HSBV-TC 18 m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm THEO HSBV-TC 0,24 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm THEO HSBV-TC 2,4 100m
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm THEO HSBV-TC 117 cái
146 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm THEO HSBV-TC 27 cái
147 Đai neo ống D90 THEO HSBV-TC 66 cái
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III THEO HSBV-TC 17,76 m3
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường THEO HSBV-TC 17,76 m3
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm THEO HSBV-TC 0,06 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm THEO HSBV-TC 1,4 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm THEO HSBV-TC 0,17 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm THEO HSBV-TC 0,12 100m
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm THEO HSBV-TC 63 cái
155 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm THEO HSBV-TC 8 cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm THEO HSBV-TC 2 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm THEO HSBV-TC 0,12 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm THEO HSBV-TC 0,3 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm THEO HSBV-TC 0,18 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm THEO HSBV-TC 19 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm THEO HSBV-TC 16 cái
162 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm THEO HSBV-TC 16 cái
163 Lắp đặt chậu xí bệt THEO HSBV-TC 5 bộ
164 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi THEO HSBV-TC 4 bộ
165 Lắp đặt gương soi THEO HSBV-TC 4 cái
166 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm THEO HSBV-TC 13 cái
167 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi THEO HSBV-TC 7 bộ
168 Lắp đặt chậu tiểu nam THEO HSBV-TC 4 bộ
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 THEO HSBV-TC 2 bể
170 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III THEO HSBV-TC 76,122 m3
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường THEO HSBV-TC 16,63 m3
172 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO HSBV-TC 8,451 m3
173 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO HSBV-TC 1,152 m3
174 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 THEO HSBV-TC 3,76 m3
175 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO HSBV-TC 3,304 m3
176 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm THEO HSBV-TC 0,194 tấn
177 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp THEO HSBV-TC 0,138 100m2
178 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn THEO HSBV-TC 10 cái
179 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 THEO HSBV-TC 59,953 m2
B HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY+CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II THEO HSBV-TC 77,441 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống THEO HSBV-TC 13,616 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 THEO HSBV-TC 0,681 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm THEO HSBV-TC 1,73 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm THEO HSBV-TC 1 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm THEO HSBV-TC 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính <=50mm THEO HSBV-TC 2 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO HSBV-TC 0,819 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III THEO HSBV-TC 20,48 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường THEO HSBV-TC 34,127 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III THEO HSBV-TC 0,683 100m3
12 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 THEO HSBV-TC 3,136 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 3,6 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 0,924 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 3,952 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật THEO HSBV-TC 0,185 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO HSBV-TC 0,354 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,033 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m THEO HSBV-TC 0,251 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO HSBV-TC 0,335 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,067 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,642 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 7,68 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 40 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 41,6 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 35,36 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 THEO HSBV-TC 4,8 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 THEO HSBV-TC 134,92 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO HSBV-TC 2,596 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm THEO HSBV-TC 0,174 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp THEO HSBV-TC 0,1 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg THEO HSBV-TC 20 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm THEO HSBV-TC 0,048 100m
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III THEO HSBV-TC 10,483 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III THEO HSBV-TC 1,456 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường THEO HSBV-TC 3,98 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSBV-TC 0,338 m3
38 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 THEO HSBV-TC 1,616 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 1,317 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 0,48 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 1,014 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 1,632 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 1,924 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 0,816 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO HSBV-TC 0,061 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật THEO HSBV-TC 0,096 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng THEO HSBV-TC 0,109 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái THEO HSBV-TC 0,24 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO HSBV-TC 0,159 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO HSBV-TC 0,069 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm THEO HSBV-TC 0,048 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m THEO HSBV-TC 0,003 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,063 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,029 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,175 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO HSBV-TC 0,032 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m THEO HSBV-TC 0,199 tấn
58 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 THEO HSBV-TC 0,78 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 THEO HSBV-TC 4,768 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 THEO HSBV-TC 0,068 m3
61 Sản xuất cửa đi pano sắt THEO HSBV-TC 1,89 m2
62 Khuôn ngoại cửa thép L50x50x5 THEO HSBV-TC 5,2 m
63 Lắp dựng cửa vào khuôn THEO HSBV-TC 1,89 m2
64 Lắp dựng khuôn cửa đơn THEO HSBV-TC 5,2 m
65 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 33,258 m2
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 26,958 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 6,76 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 34,224 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường THEO HSBV-TC 60,208 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO HSBV-TC 49,408 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSBV-TC 33,258 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSBV-TC 76,358 m2
73 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 THEO HSBV-TC 21,6 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO HSBV-TC 21,6 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSBV-TC 22,82 m2
76 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m THEO HSBV-TC 1 1 tủ
77 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe THEO HSBV-TC 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe THEO HSBV-TC 1 cái
79 Cầu chì 220V/5A THEO HSBV-TC 1 cái
80 Đèn tín hiệu 220V/2.5W THEO HSBV-TC 3 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng THEO HSBV-TC 2 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc THEO HSBV-TC 1 cái
83 Lắp đặt mặt công tắc+đế THEO HSBV-TC 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 THEO HSBV-TC 1 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 THEO HSBV-TC 15 m
86 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 THEO HSBV-TC 5 m
87 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 THEO HSBV-TC 20 m
88 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2 THEO HSBV-TC 10 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm THEO HSBV-TC 10 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm THEO HSBV-TC 15 m
91 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m THEO HSBV-TC 1 cái
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm THEO HSBV-TC 5 m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm THEO HSBV-TC 0,13 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm THEO HSBV-TC 0,04 100m
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II THEO HSBV-TC 38,063 m3
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống THEO HSBV-TC 15,95 m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSBV-TC 0,232 100m3
98 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm THEO HSBV-TC 1,5 100m
99 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm THEO HSBV-TC 0,02 100m
100 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm THEO HSBV-TC 0,014 100m
101 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm THEO HSBV-TC 0,12 100m
102 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm THEO HSBV-TC 0,05 100m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm THEO HSBV-TC 30 m
104 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm THEO HSBV-TC 2 Cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm THEO HSBV-TC 3 cái
106 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm THEO HSBV-TC 1 cái
107 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm THEO HSBV-TC 1 cái
108 Lắp đặt van ren đường kính 40mm THEO HSBV-TC 1 Cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm THEO HSBV-TC 4 cái
110 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm THEO HSBV-TC 12 cái
111 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm THEO HSBV-TC 6 cái
112 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm THEO HSBV-TC 3 cái
113 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm THEO HSBV-TC 3 cái
114 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm THEO HSBV-TC 2 cái
115 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm THEO HSBV-TC 1 cái
116 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm THEO HSBV-TC 1 cái
117 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm THEO HSBV-TC 1 cái
118 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm THEO HSBV-TC 3 cái
119 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm THEO HSBV-TC 3 cái
120 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm THEO HSBV-TC 1 cái
121 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm THEO HSBV-TC 1 cái
122 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông THEO HSBV-TC 2 Cái
123 Y lọc mặt bích DN100 THEO HSBV-TC 2 Cái
124 Chống rung cao su mặt bích DN100 THEO HSBV-TC 4 Cái
125 Chống rung cao su DN50 THEO HSBV-TC 2 Cái
126 Ruppe mặt bích DN100 THEO HSBV-TC 2 Cái
127 Ruppe đồng DN50 THEO HSBV-TC 1 Cái
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 THEO HSBV-TC 1 bể
129 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực THEO HSBV-TC 1 cái
130 Công tắc áp lực + ống sifong THEO HSBV-TC 3 cái
131 Cung cấp, lắp đặt máy bơm dầu 80HP THEO HSBV-TC 1 Máy
132 Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 3 pha 80HP THEO HSBV-TC 1 Máy
133 Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp THEO HSBV-TC 1 Máy
134 Đế bơm, bộ chống rung THEO HSBV-TC 3 Bộ
135 Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy 2 cấp THEO HSBV-TC 1 Cái
136 Bộ nối đất cảm ứng cho tủ điện THEO HSBV-TC 1 Hệ thống
137 Lắp đặt bình khí CO2 MT3 THEO HSBV-TC 12 bình
138 Lắp đặt bình bột MFZ4 THEO HSBV-TC 12 bình
139 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy THEO HSBV-TC 12 hộp
140 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy THEO HSBV-TC 8 bảng
141 Tủ phòng cháy chữa cháy THEO HSBV-TC 4 Tủ
142 Vòi chữa cháy DN50, L=20M, P=13bar THEO HSBV-TC 4 Cuộn
143 Lăng phun chữa cháy THEO HSBV-TC 4 Cái
144 Khớp nối DN50 THEO HSBV-TC 4 Cái
145 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 THEO HSBV-TC 30 m
146 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO HSBV-TC 46,971 m2
147 Lắp đặt Tủ điện trung tâm báo cháy 04 Zone, 24v THEO HSBV-TC 1 Bộ
148 Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy THEO HSBV-TC 1 Hệ thống
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe THEO HSBV-TC 1 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 THEO HSBV-TC 100 m
151 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 THEO HSBV-TC 600 m
152 Lắp đặt linh kiện báo cháy THEO HSBV-TC 2 bộ
153 Lắp đặt chuông điện THEO HSBV-TC 4 cái
154 Đầu báo cháy khói quang 24V THEO HSBV-TC 3 Cái
155 Đầu báo nhiệt cố định kèm đế 24V THEO HSBV-TC 3 Cái
156 Nút nhấn khẩn báo cháy 24V THEO HSBV-TC 4 Cái
157 Đèn báo cháy 24V THEO HSBV-TC 4 Cái
158 Hộp box kỹ thuật THEO HSBV-TC 12 Cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm THEO HSBV-TC 7 100m
160 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe THEO HSBV-TC 1 cái
161 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 THEO HSBV-TC 200 m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm THEO HSBV-TC 2 100m
163 Đèn chiếu sáng sự cố: THEO HSBV-TC 9 Cái
164 Đèn thoát hiểm Exit THEO HSBV-TC 7 Cái
165 Lắp đặt ổ cắm đơn THEO HSBV-TC 15 cái
166 Hộp đế đơn THEO HSBV-TC 15 hộp
167 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II THEO HSBV-TC 14,8 m3
168 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSBV-TC 0,148 100m3
169 Gia công và lắp đặt chân đế kim thu loại 5m THEO HSBV-TC 1 Cái
170 Lắp đặt kim thu sét loại chủ động bán kinh bảo vệ cấp 3, Rp=107m THEO HSBV-TC 1 bộ
171 Cáp kẽm nhiều lõi 8mm THEO HSBV-TC 32 m
172 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm THEO HSBV-TC 35 m
173 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm THEO HSBV-TC 50 m
174 Tăng đơ D12 THEO HSBV-TC 4 cái
175 Hộp kiểm tra điện trở THEO HSBV-TC 1 hộp
176 Kẹp dây THEO HSBV-TC 8 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm THEO HSBV-TC 0,2 100m
178 Đóng cọc chống sét đã có sẵn THEO HSBV-TC 10 cọc
179 Hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa THEO HSBV-TC 10 mối
180 Đo điện trở nối đất THEO HSBV-TC 1 lần
C HẠNG MỤC : SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSBV-TC 13,37 100m3
2 Đất đắp nền THEO HSBV-TC 1.337 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO HSBV-TC 0,073 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III THEO HSBV-TC 1,797 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO HSBV-TC 0,789 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III THEO HSBV-TC 18,196 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO HSBV-TC 0,354 100m3
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 THEO HSBV-TC 6,128 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 0,45 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 12,87 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 18,612 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 THEO HSBV-TC 35,18 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 95,24 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 5,948 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm THEO HSBV-TC 0,456 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg THEO HSBV-TC 0,138 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp THEO HSBV-TC 0,239 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg THEO HSBV-TC 5,082 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg THEO HSBV-TC 4 cái
D HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II THEO HSBV-TC 92,736 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường THEO HSBV-TC 30,912 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 THEO HSBV-TC 29,44 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình THEO HSBV-TC 143,775 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO HSBV-TC 2,195 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 35,328 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 THEO HSBV-TC 73,6 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm THEO HSBV-TC 2.857,7 m2
E HẠNG MỤC : THIẾT BỊ NHÀ ĐA NĂNG
1 Đèn Par led 54 In RGBW ( đổi phông màu SK ) Model: W54 ( hoặc SP tương đương ) 12 Cây
2 Đèn Par led 54 ( Pha sáng SK màu vàng nắng ) W54 ( hoặc SP tương đương ) 6 Cây
3 Đèn Moving Baem 230 ( Chạy hiệu ứng kỹ sảo ) MB230 ( hoặc SP tương đương ) 4 Cây
4 Control INTELITE DMX192 ( Khiển hệ thống ánh sáng ) DC ( hoặc SP tương đương ) 2 Cái
5 Dây cáp tín hiệu DMX điều khiển đèn PIN3 ( hoặc SP tương đương ) 100 Mét
6 Dây cáp nguồn 7 ruột 2.5 TTT TTT2.5 ( hoặc SP tương đương ) 100 Mét
7 Jack Canon kết nối hệ thống đèn NCT ( hoặc SP tương đương ) 1 Bộ
8 Trụ bóng chuyền (cầu lông) di động S30052V ( hoặc SP tương đương ) 2 Trụ
9 Lưới bóng chuyền VifaSport ( hoặc SP tương đương ) 1 Cái
10 Lưới cầu lông VifaSport ( hoặc SP tương đương ) 1 Cái
11 Ghế trọng tài bóng chuyền VifaSport ( hoặc SP tương đương ) 1 Cái
12 Ghế trọng tài cầu lông VifaSport ( hoặc SP tương đương ) 1 Cái
13 Ghế băng chờ (Bộ 5 ghế) GPC06-5 ( hoặc SP tương đương ) 5 Bộ
14 Ghế ngồi trang điểm GCN102TS ( hoặc SP tương đương ) 6 Cái
15 Phông sân khấu. Chất liệu: vải nhung dày, may rèm kiểu chiết múi. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. ( hoặc SP tương đương ) 58 m2
16 Rèm cửa đi, cửa sổ. Chất liệu: vải bố, thanh treo inox 304. ( hoặc SP tương đương ) 12,6 m2
17 Loa Fullranger JBL ( Bass 30cm thùng gỗ sơn ) KP6012 ( hoặc SP tương đương ) 3 Cặp
18 Power Amplifier JBL ( 2 Kênh cho loa Full ) P8000 ( hoặc SP tương đương ) 2 Cái
19 Loa Monitor JBL ( Bass 40cm thùng gỗ sơn ) KP6015 ( hoặc SP tương đương ) 1 Cặp
20 Loa Subwoofer JBL (Bass 50cm thùng gỗ sơn) S6018 ( hoặc SP tương đương ) 1 Cặp
21 Power Amplifier JBL ( cho loa Monitor + loa Subwoofer ) P8000 ( hoặc SP tương đương ) 1 Cái
22 Mixer SOUNDCRAFT ( 12 Input, 2 Aux, Fx ) MFX12 ( hoặc SP tương đương ) 1 Cái
23 Equalizer DBX ( 31 band Dual ) Q1231 ( hoặc SP tương đương ) 1 Cái
24 DriveRack DBX ( Bộ phân tầng hệ thống loa ) PA260 ( hoặc SP tương đương ) 1 Cái
25 Micro SHURE ( không dây ) UGX ( hoặc SP tương đương ) 2 Bộ
26 Micro SHURE ( Micro cổ ngỗng cho hội nghị và phát biểu CVG ( hoặc SP tương đương ) 1 Bộ
27 Tủ máy ; ván ốp khung nhôm + sắt, nắp mở ( hoặc SP tương đương ) 1 Bộ
28 Dây cáp loa, cáp tín hiệu. Jack Canon, jack 6 ly, jack RCA . Bát loa treo tường; bao gồm chọn hệ thống ( hoặc SP tương đương ) 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->