Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 12:11:00 đến ngày 2020-12-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,988,489,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 4,144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 102,875 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 42,187 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HSBV-TC | 186,487 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSBV-TC | 582,981 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | THEO HSBV-TC | 129,479 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 80,676 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 71,715 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 20,714 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 13,462 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 54,054 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 23,142 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 7,814 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO HSBV-TC | 0,292 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO HSBV-TC | 2,581 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | THEO HSBV-TC | 2,216 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,834 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,462 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 3,031 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO HSBV-TC | 0,464 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO HSBV-TC | 0,248 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | THEO HSBV-TC | 1,894 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,761 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 3,191 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 1,391 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO HSBV-TC | 0,851 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO HSBV-TC | 2,791 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,342 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,47 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO HSBV-TC | 2,375 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO HSBV-TC | 2,006 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO HSBV-TC | 4,1 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO HSBV-TC | 6,434 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO HSBV-TC | 1,328 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | THEO HSBV-TC | 2,707 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 44,352 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO HSBV-TC | 7,45 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO HSBV-TC | 125,892 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | THEO HSBV-TC | 73,561 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO HSBV-TC | 2,754 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO HSBV-TC | 71,853 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2 | THEO HSBV-TC | 892,8 | md |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO HSBV-TC | 4,485 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | THEO HSBV-TC | 0,736 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | THEO HSBV-TC | 0,736 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | THEO HSBV-TC | 9,782 | 100m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | THEO HSBV-TC | 7,778 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | THEO HSBV-TC | 7,778 | tấn |
| 49 | Cụm bulon neo CBL-1 | THEO HSBV-TC | 12 | cụm |
| 50 | Bu lông M12 L=150 liên kết vì kèo | THEO HSBV-TC | 48 | cái |
| 51 | Bu lông M20 L=80 | THEO HSBV-TC | 96 | cái |
| 52 | Bu lông M16 L=150 | THEO HSBV-TC | 16 | cái |
| 53 | Bu lông 12x30 ren 30 | THEO HSBV-TC | 384 | cái |
| 54 | Tăng đơ D20 | THEO HSBV-TC | 12 | cái |
| 55 | Takke nở thép M12 | THEO HSBV-TC | 16 | cái |
| 56 | Sản xuất giằng mái thép | THEO HSBV-TC | 0,531 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | THEO HSBV-TC | 0,531 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép | THEO HSBV-TC | 1,259 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | THEO HSBV-TC | 1,259 | tấn |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa | THEO HSBV-TC | 1,088 | 100m2 |
| 61 | Nẹp nhôm + gioăng cao su cho tấm nhựa đặc | THEO HSBV-TC | 73,6 | md |
| 62 | Bu lông M14 L=250 | THEO HSBV-TC | 32 | cái |
| 63 | Bu lông M14 L=350 | THEO HSBV-TC | 48 | cái |
| 64 | Gia công giằng mái thép | THEO HSBV-TC | 0,473 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | THEO HSBV-TC | 0,473 | tấn |
| 66 | Bu lông M16 L=150 liên kết khung sân khấu | THEO HSBV-TC | 30 | cái |
| 67 | Xà gồ thép hộp 40*80*1,6 | THEO HSBV-TC | 82,6 | md |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO HSBV-TC | 0,249 | tấn |
| 69 | Xà gồ thép hộp nhà kho 40*80*1,6 | THEO HSBV-TC | 27 | md |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO HSBV-TC | 0,081 | tấn |
| 71 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + Lắp dựng | THEO HSBV-TC | 78,78 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực + Lắp dựng | THEO HSBV-TC | 37,08 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực + Lắp dựng | THEO HSBV-TC | 36,96 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực + Lắp dựng | THEO HSBV-TC | 20,72 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách kính | THEO HSBV-TC | 152,72 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact | THEO HSBV-TC | 8,12 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | THEO HSBV-TC | 0,402 | tấn |
| 78 | Gia công thang sắt | THEO HSBV-TC | 0,05 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | THEO HSBV-TC | 42,182 | m2 |
| 80 | Take nở M10 | THEO HSBV-TC | 156 | cái |
| 81 | Take nở M12 | THEO HSBV-TC | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | THEO HSBV-TC | 2 | cái |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | THEO HSBV-TC | 255,701 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | THEO HSBV-TC | 59,775 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | THEO HSBV-TC | 86,22 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | THEO HSBV-TC | 162,587 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 1.082,615 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 1.445,714 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | THEO HSBV-TC | 32,4 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 159,955 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 160,84 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 294,76 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 122 | m |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | THEO HSBV-TC | 164,34 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 90,704 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | THEO HSBV-TC | 101,4 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO HSBV-TC | 2.528,329 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO HSBV-TC | 658,915 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSBV-TC | 1.082,615 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSBV-TC | 2.104,629 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO HSBV-TC | 285,28 | m2 |
| 102 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSBV-TC | 552,22 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSBV-TC | 1.155,179 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | THEO HSBV-TC | 1,704 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | THEO HSBV-TC | 25,49 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO HSBV-TC | 11,744 | 100m2 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 1,54 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HSBV-TC | 1,4 | m3 |
| 109 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | THEO HSBV-TC | 2 | 10 tấn |
| 110 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | THEO HSBV-TC | 2 | cột |
| 111 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | THEO HSBV-TC | 6 | sứ |
| 112 | Đà cản BTCT 1,2m | THEO HSBV-TC | 2 | cái |
| 113 | Bulon M22, L600 | THEO HSBV-TC | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | THEO HSBV-TC | 2 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | THEO HSBV-TC | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | THEO HSBV-TC | 5 | cái |
| 119 | Cầu chì 220V/5A | THEO HSBV-TC | 3 | cái |
| 120 | Đèn tín hiệu 220V/2.5W | THEO HSBV-TC | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | THEO HSBV-TC | 14 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | THEO HSBV-TC | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | THEO HSBV-TC | 27 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | THEO HSBV-TC | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | THEO HSBV-TC | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | THEO HSBV-TC | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO HSBV-TC | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | THEO HSBV-TC | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | THEO HSBV-TC | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | THEO HSBV-TC | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO HSBV-TC | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm ba | THEO HSBV-TC | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | THEO HSBV-TC | 15 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | THEO HSBV-TC | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 | THEO HSBV-TC | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | THEO HSBV-TC | 1.500 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | THEO HSBV-TC | 1.200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | THEO HSBV-TC | 950 | m |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | THEO HSBV-TC | 5 | cọc |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | THEO HSBV-TC | 5 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | THEO HSBV-TC | 18 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | THEO HSBV-TC | 0,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | THEO HSBV-TC | 2,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | THEO HSBV-TC | 117 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | THEO HSBV-TC | 27 | cái |
| 147 | Đai neo ống D90 | THEO HSBV-TC | 66 | cái |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 17,76 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HSBV-TC | 17,76 | m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | THEO HSBV-TC | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | THEO HSBV-TC | 1,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | THEO HSBV-TC | 0,17 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | THEO HSBV-TC | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | THEO HSBV-TC | 63 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | THEO HSBV-TC | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | THEO HSBV-TC | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | THEO HSBV-TC | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | THEO HSBV-TC | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | THEO HSBV-TC | 0,18 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | THEO HSBV-TC | 19 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | THEO HSBV-TC | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | THEO HSBV-TC | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO HSBV-TC | 5 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | THEO HSBV-TC | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | THEO HSBV-TC | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | THEO HSBV-TC | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | THEO HSBV-TC | 7 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | THEO HSBV-TC | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | THEO HSBV-TC | 2 | bể |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 76,122 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HSBV-TC | 16,63 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO HSBV-TC | 8,451 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO HSBV-TC | 1,152 | m3 |
| 174 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | THEO HSBV-TC | 3,76 | m3 |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO HSBV-TC | 3,304 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | THEO HSBV-TC | 0,194 | tấn |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | THEO HSBV-TC | 0,138 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | THEO HSBV-TC | 10 | cái |
| 179 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | THEO HSBV-TC | 59,953 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | THEO HSBV-TC | 77,441 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | THEO HSBV-TC | 13,616 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | THEO HSBV-TC | 0,681 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | THEO HSBV-TC | 1,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | THEO HSBV-TC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính <=50mm | THEO HSBV-TC | 2 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 0,819 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 20,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HSBV-TC | 34,127 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 0,683 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | THEO HSBV-TC | 3,136 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 3,6 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 0,924 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 3,952 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO HSBV-TC | 0,185 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO HSBV-TC | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,033 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | THEO HSBV-TC | 0,251 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO HSBV-TC | 0,335 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,067 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,642 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 7,68 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 40 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 41,6 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 35,36 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | THEO HSBV-TC | 4,8 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | THEO HSBV-TC | 134,92 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO HSBV-TC | 2,596 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | THEO HSBV-TC | 0,174 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | THEO HSBV-TC | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | THEO HSBV-TC | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | THEO HSBV-TC | 0,048 | 100m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 10,483 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 1,456 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HSBV-TC | 3,98 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSBV-TC | 0,338 | m3 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | THEO HSBV-TC | 1,616 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 1,317 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 0,48 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 1,014 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 1,632 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 1,924 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 0,816 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO HSBV-TC | 0,061 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO HSBV-TC | 0,096 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO HSBV-TC | 0,109 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | THEO HSBV-TC | 0,24 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO HSBV-TC | 0,159 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO HSBV-TC | 0,069 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO HSBV-TC | 0,048 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | THEO HSBV-TC | 0,003 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,063 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,029 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,175 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO HSBV-TC | 0,032 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO HSBV-TC | 0,199 | tấn |
| 58 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | THEO HSBV-TC | 0,78 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | THEO HSBV-TC | 4,768 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | THEO HSBV-TC | 0,068 | m3 |
| 61 | Sản xuất cửa đi pano sắt | THEO HSBV-TC | 1,89 | m2 |
| 62 | Khuôn ngoại cửa thép L50x50x5 | THEO HSBV-TC | 5,2 | m |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | THEO HSBV-TC | 1,89 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | THEO HSBV-TC | 5,2 | m |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 33,258 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 26,958 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 6,76 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 34,224 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO HSBV-TC | 60,208 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO HSBV-TC | 49,408 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSBV-TC | 33,258 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSBV-TC | 76,358 | m2 |
| 73 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | THEO HSBV-TC | 21,6 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO HSBV-TC | 21,6 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSBV-TC | 22,82 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | THEO HSBV-TC | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 79 | Cầu chì 220V/5A | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 80 | Đèn tín hiệu 220V/2.5W | THEO HSBV-TC | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | THEO HSBV-TC | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt công tắc+đế | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | THEO HSBV-TC | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | THEO HSBV-TC | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 | THEO HSBV-TC | 5 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | THEO HSBV-TC | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2 | THEO HSBV-TC | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | THEO HSBV-TC | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | THEO HSBV-TC | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | THEO HSBV-TC | 5 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | THEO HSBV-TC | 0,13 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | THEO HSBV-TC | 0,04 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | THEO HSBV-TC | 38,063 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | THEO HSBV-TC | 15,95 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSBV-TC | 0,232 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | THEO HSBV-TC | 1,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | THEO HSBV-TC | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | THEO HSBV-TC | 0,014 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | THEO HSBV-TC | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | THEO HSBV-TC | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | THEO HSBV-TC | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | THEO HSBV-TC | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | THEO HSBV-TC | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | THEO HSBV-TC | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | THEO HSBV-TC | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | THEO HSBV-TC | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | THEO HSBV-TC | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm | THEO HSBV-TC | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | THEO HSBV-TC | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | THEO HSBV-TC | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | THEO HSBV-TC | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | THEO HSBV-TC | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | THEO HSBV-TC | 2 | Cái |
| 123 | Y lọc mặt bích DN100 | THEO HSBV-TC | 2 | Cái |
| 124 | Chống rung cao su mặt bích DN100 | THEO HSBV-TC | 4 | Cái |
| 125 | Chống rung cao su DN50 | THEO HSBV-TC | 2 | Cái |
| 126 | Ruppe mặt bích DN100 | THEO HSBV-TC | 2 | Cái |
| 127 | Ruppe đồng DN50 | THEO HSBV-TC | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | THEO HSBV-TC | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 130 | Công tắc áp lực + ống sifong | THEO HSBV-TC | 3 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm dầu 80HP | THEO HSBV-TC | 1 | Máy |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 3 pha 80HP | THEO HSBV-TC | 1 | Máy |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp | THEO HSBV-TC | 1 | Máy |
| 134 | Đế bơm, bộ chống rung | THEO HSBV-TC | 3 | Bộ |
| 135 | Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy 2 cấp | THEO HSBV-TC | 1 | Cái |
| 136 | Bộ nối đất cảm ứng cho tủ điện | THEO HSBV-TC | 1 | Hệ thống |
| 137 | Lắp đặt bình khí CO2 MT3 | THEO HSBV-TC | 12 | bình |
| 138 | Lắp đặt bình bột MFZ4 | THEO HSBV-TC | 12 | bình |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | THEO HSBV-TC | 12 | hộp |
| 140 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | THEO HSBV-TC | 8 | bảng |
| 141 | Tủ phòng cháy chữa cháy | THEO HSBV-TC | 4 | Tủ |
| 142 | Vòi chữa cháy DN50, L=20M, P=13bar | THEO HSBV-TC | 4 | Cuộn |
| 143 | Lăng phun chữa cháy | THEO HSBV-TC | 4 | Cái |
| 144 | Khớp nối DN50 | THEO HSBV-TC | 4 | Cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | THEO HSBV-TC | 30 | m |
| 146 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO HSBV-TC | 46,971 | m2 |
| 147 | Lắp đặt Tủ điện trung tâm báo cháy 04 Zone, 24v | THEO HSBV-TC | 1 | Bộ |
| 148 | Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy | THEO HSBV-TC | 1 | Hệ thống |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | THEO HSBV-TC | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | THEO HSBV-TC | 600 | m |
| 152 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | THEO HSBV-TC | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chuông điện | THEO HSBV-TC | 4 | cái |
| 154 | Đầu báo cháy khói quang 24V | THEO HSBV-TC | 3 | Cái |
| 155 | Đầu báo nhiệt cố định kèm đế 24V | THEO HSBV-TC | 3 | Cái |
| 156 | Nút nhấn khẩn báo cháy 24V | THEO HSBV-TC | 4 | Cái |
| 157 | Đèn báo cháy 24V | THEO HSBV-TC | 4 | Cái |
| 158 | Hộp box kỹ thuật | THEO HSBV-TC | 12 | Cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | THEO HSBV-TC | 7 | 100m |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | THEO HSBV-TC | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | THEO HSBV-TC | 200 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | THEO HSBV-TC | 2 | 100m |
| 163 | Đèn chiếu sáng sự cố: | THEO HSBV-TC | 9 | Cái |
| 164 | Đèn thoát hiểm Exit | THEO HSBV-TC | 7 | Cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đơn | THEO HSBV-TC | 15 | cái |
| 166 | Hộp đế đơn | THEO HSBV-TC | 15 | hộp |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | THEO HSBV-TC | 14,8 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSBV-TC | 0,148 | 100m3 |
| 169 | Gia công và lắp đặt chân đế kim thu loại 5m | THEO HSBV-TC | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét loại chủ động bán kinh bảo vệ cấp 3, Rp=107m | THEO HSBV-TC | 1 | bộ |
| 171 | Cáp kẽm nhiều lõi 8mm | THEO HSBV-TC | 32 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | THEO HSBV-TC | 35 | m |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | THEO HSBV-TC | 50 | m |
| 174 | Tăng đơ D12 | THEO HSBV-TC | 4 | cái |
| 175 | Hộp kiểm tra điện trở | THEO HSBV-TC | 1 | hộp |
| 176 | Kẹp dây | THEO HSBV-TC | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | THEO HSBV-TC | 0,2 | 100m |
| 178 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | THEO HSBV-TC | 10 | cọc |
| 179 | Hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa | THEO HSBV-TC | 10 | mối |
| 180 | Đo điện trở nối đất | THEO HSBV-TC | 1 | lần |
| C | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSBV-TC | 13,37 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp nền | THEO HSBV-TC | 1.337 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 1,797 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 0,789 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | THEO HSBV-TC | 18,196 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSBV-TC | 0,354 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | THEO HSBV-TC | 6,128 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 0,45 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 12,87 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 18,612 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | THEO HSBV-TC | 35,18 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 95,24 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 5,948 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | THEO HSBV-TC | 0,456 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | THEO HSBV-TC | 0,138 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | THEO HSBV-TC | 0,239 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | THEO HSBV-TC | 5,082 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | THEO HSBV-TC | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | THEO HSBV-TC | 92,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HSBV-TC | 30,912 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | THEO HSBV-TC | 29,44 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | THEO HSBV-TC | 143,775 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSBV-TC | 2,195 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 35,328 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO HSBV-TC | 73,6 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | THEO HSBV-TC | 2.857,7 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đèn Par led 54 In RGBW ( đổi phông màu SK ) | Model: W54 ( hoặc SP tương đương ) | 12 | Cây |
| 2 | Đèn Par led 54 ( Pha sáng SK màu vàng nắng ) | W54 ( hoặc SP tương đương ) | 6 | Cây |
| 3 | Đèn Moving Baem 230 ( Chạy hiệu ứng kỹ sảo ) | MB230 ( hoặc SP tương đương ) | 4 | Cây |
| 4 | Control INTELITE DMX192 ( Khiển hệ thống ánh sáng ) | DC ( hoặc SP tương đương ) | 2 | Cái |
| 5 | Dây cáp tín hiệu DMX điều khiển đèn | PIN3 ( hoặc SP tương đương ) | 100 | Mét |
| 6 | Dây cáp nguồn 7 ruột 2.5 TTT | TTT2.5 ( hoặc SP tương đương ) | 100 | Mét |
| 7 | Jack Canon kết nối hệ thống đèn | NCT ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Bộ |
| 8 | Trụ bóng chuyền (cầu lông) di động | S30052V ( hoặc SP tương đương ) | 2 | Trụ |
| 9 | Lưới bóng chuyền | VifaSport ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cái |
| 10 | Lưới cầu lông | VifaSport ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cái |
| 11 | Ghế trọng tài bóng chuyền | VifaSport ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cái |
| 12 | Ghế trọng tài cầu lông | VifaSport ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cái |
| 13 | Ghế băng chờ (Bộ 5 ghế) | GPC06-5 ( hoặc SP tương đương ) | 5 | Bộ |
| 14 | Ghế ngồi trang điểm | GCN102TS ( hoặc SP tương đương ) | 6 | Cái |
| 15 | Phông sân khấu. Chất liệu: vải nhung dày, may rèm kiểu chiết múi. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | ( hoặc SP tương đương ) | 58 | m2 |
| 16 | Rèm cửa đi, cửa sổ. Chất liệu: vải bố, thanh treo inox 304. | ( hoặc SP tương đương ) | 12,6 | m2 |
| 17 | Loa Fullranger JBL ( Bass 30cm thùng gỗ sơn ) | KP6012 ( hoặc SP tương đương ) | 3 | Cặp |
| 18 | Power Amplifier JBL ( 2 Kênh cho loa Full ) | P8000 ( hoặc SP tương đương ) | 2 | Cái |
| 19 | Loa Monitor JBL ( Bass 40cm thùng gỗ sơn ) | KP6015 ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cặp |
| 20 | Loa Subwoofer JBL (Bass 50cm thùng gỗ sơn) | S6018 ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cặp |
| 21 | Power Amplifier JBL ( cho loa Monitor + loa Subwoofer ) | P8000 ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cái |
| 22 | Mixer SOUNDCRAFT ( 12 Input, 2 Aux, Fx ) | MFX12 ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cái |
| 23 | Equalizer DBX ( 31 band Dual ) | Q1231 ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cái |
| 24 | DriveRack DBX ( Bộ phân tầng hệ thống loa ) | PA260 ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Cái |
| 25 | Micro SHURE ( không dây ) | UGX ( hoặc SP tương đương ) | 2 | Bộ |
| 26 | Micro SHURE ( Micro cổ ngỗng cho hội nghị và phát biểu | CVG ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ máy ; ván ốp khung nhôm + sắt, nắp mở | ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Bộ |
| 28 | Dây cáp loa, cáp tín hiệu. Jack Canon, jack 6 ly, jack RCA . Bát loa treo tường; bao gồm chọn hệ thống | ( hoặc SP tương đương ) | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi