Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nạo vét các kênh ấp Tân Qui 1, Tân Qui 2, xã An Phú Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nạo vét các kênh ấp Tân Qui 1, Tân Qui 2, xã An Phú Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 07:33:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,514,900,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nạo vét kênh | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | bụi |
| 4 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | bụi |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Cống Bần Xà | |||
| 1 | Đóng cừ dừa đk ngọn 20-25cm trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 2 | Thép neo cừ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | Tấn |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (tận dụng đất đào kênh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk ngọn 3,8-4,1cm, L=3,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,326 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | tấn |
| 10 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | tấn |
| 14 | Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 18 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 27 | Pa lăng xích kéo tay 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đóng cừ tràm đk ngọn 3,8-4,1cm, L=3,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,779 | 100m2 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,953 | rọ |
| 31 | Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,434 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ dừa đk ngọn 20-25cm trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | 100m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m2 |
| 34 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (tận dụng đất đào kênh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,348 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Cống Lồng Lương | |||
| 1 | Đóng cừ dừa đk ngọn 20-25cm trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 100m |
| 2 | Thép neo cừ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | Tấn |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m2 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (tận dụng đất đào kênh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk ngọn 3,8-4,1cm, L=3,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,326 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | tấn |
| 10 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | tấn |
| 14 | Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 18 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 27 | Pa lăng xích kéo tay 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đóng cừ tràm đk ngọn 3,8-4,1cm, L=3,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,416 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,499 | 100m2 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,953 | rọ |
| 31 | Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,866 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ dừa đk ngọn 20-25cm trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | 100m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 34 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (tận dụng đất đào kênh để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,129 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi