Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách đảng tỉnh được giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 11:14:00 đến ngày 2020-12-25 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,865,008,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THAY CỬA ĐI VÀ CỬA SỔ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ nhôm kính | 375,999 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển xuống cửa nhôm các loại | 37,6 | 10 m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi,cửa sổ nhôm xinfa dày 2mm vân gỗ, kính cường lực 8mm phụ kiện cửa mở trượt bánh xe, cửa mở quay bản lề 3D, 01 miêng khóa, 01 lõi khóa 2 đầu chìa, 01 thân khóa đa điểm, 02 vấu hảm và tay nắm ( nhập khẩu 100%) | 365,432 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (vị trí liên kết cửa) | 214,809 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 214,809 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 214,809 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 3,908 | 100 m2 | |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ, ổ cấm, công tắc | 31 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 27 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt (cống tắc đảo) | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (ô cầu thang) | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, D300 | 43 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, LED mica, 36W | 20 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị | 69 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn >10 bóng | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 6 lõi lắp Intenetr và ti vi | 65 | m | |
| B | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC BÍ THƯ VÀ PHÓ BÍ THƯ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường 23cm( phòng BT) | 5,002 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, lớp vữa nền vệ sinh và nền nhà) | 21,988 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem ( nền vệ sinh và nền nhà ) | 266,002 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | 76,166 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ lâm ri tường gỗ công nghiệp | 32,715 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | 310,552 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m( phòng ngủ BT) | 65,625 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,36 | m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa phòng BT | 0,054 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,054 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,271 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | 2,28 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 45,99 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | 377,469 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, trần trong nhà | 645,855 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường,trần trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 645,855 | m2 | |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,206 | 100 m2 | |
| 21 | Lợp mái âm bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | 0,16 | 100 m2 | |
| 22 | Xử lý thấm mái( gồm vật liệu và nhân công lợp lại ngói củ) | 1 | Bộ | |
| 23 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 26,99 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 26,99 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 26,99 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | 26,99 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ôtô 5 tấn | 26,99 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 2,66 | 100 m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,37 | 100 m | |
| 30 | Lắp đặt cot nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,4 | 100 m | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,16 | 100 m | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 7 | cái | |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 7 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100 m | |
| 42 | Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đăt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,16 | 100 m | |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng( 3 lần), phong BT & PBT | 44,111 | m2 | |
| 50 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông, phong BT& PBT | 44,111 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 44,111 | m2 | |
| 52 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 76,166 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 76,166 | m2 | |
| 54 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch Granit 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,39 | m2 | |
| 55 | Lát gạch nền, sàn, Granit tiết diện gạch 800x800 vữa XM Mác 75 PCB40 | 229,006 | m2 | |
| 56 | Lát đá granit tự nhiên(rubuy), lát ngạch cửa vữa XM Mác 100 PCB40 | 14,166 | m2 | |
| 57 | Lợp tấm chống ẩm tường bằng tấm xốp chống ẩm | 1,857 | 100 m2 | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng lam ri gỗ tự nhiên ốp nhóm IV, dày 12mm, khung xương gỗ ( bao chỉ, vật tư và nhân công) | 202,442 | m2 | |
| 59 | sản xuất, lắp dựng hộp trụ ( KT 150x75x2150) ốp gỗ tự nhiên nhóm IV, dày 18mm ( bao gồm vật tư và nhân công) | 19,35 | md | |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,304 | m2 | |
| 61 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép ( hộp 50x100x1,8) | 0,398 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,398 | tấn | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tấm CEMBOARD dày 18mm( bao gồm vật tư và nhân công) | 21,745 | m2 | |
| 64 | Lát sàn bằng gỗ milamia dày 18mm( bao vật tư và nhân công) | 21,745 | m2 | |
| 65 | Rèm cửa 01 lớp vải nhập khầu 100%( bao gồm vật tư và nhân công) | 137,407 | m2 | |
| 66 | Khóa từ cửa đi bằng vân tay, mã số, thẻ từ( cửa nhôm xinfa)( bao gồm vật tư và nhân công) | 2 | Bộ | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao giật cấp ( Chống ẩm)( bao gồm vật tư và nhân công) | 268,386 | m2 | |
| 68 | Chỉ phào nhựa trang trí trần, PU100( bao gồm vật tư và nhân công) | 209,15 | md | |
| 69 | Chỉ phào nhựa trang trí trần, PU40( bao gồm vật tư và nhân công) | 62,8 | md | |
| 70 | Cây gỗ tự nhiên reo rèm ( bao gồm vật tư và nhần công) | 47,875 | md | |
| 71 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày 10mm gắn bằng matit vào cửa | 5,704 | m2 | |
| 72 | Tay nắm thủy tinh, lề kẹp xoay inox ( bao gồm vật tư và nhân cống lắp đặt) | 1 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt van khóa đồng D32( van khóa tổng WC) | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt điện tử (KT: 728x391x684), cao cấp | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt lại chậu xí bệt củ (tận dụng lai) | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa đặt trên bàn( lavabo) + bộ xả theo bộ( âm bàn)+ vòi gật gù nóng lạnh, cao cấp | 3 | bộ | |
| 77 | Bàn đá marble nhân tạo( bao gồm vật tư và nhân công) | 2,16 | m2 | |
| 78 | Tủ dưới lavabo cao cấp | 3 | Bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, cao cấp | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hương sen nóng lạnh, bát sen, thân sen, cao cấp | 3 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt gương soi cả khung, cao cấp | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt giá treo inox 304, cao cấp | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh, inox 304, cao cấp | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304, đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng gián tiếp 30 lít | 2 | bộ | |
| 87 | Bộ máy sấy tay cảm biết tốc độ cao( bao gồm vật tư và nhân công) | 3 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | 2 | bộ | |
| 89 | Bộ xả tiểu nam, cảm ứng điện tử( bao gồm vật tư và nhân công) | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 51 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn, âm sàn | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 21 | cái | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc đế âm | 72 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ, ổ cấm, công tắc | 72 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần,D110, 12W, ba màu | 130 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn chùm áp trần | 6 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp(đèn đường kính D300) | 11 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt gương | 3 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây LED module, hắt sáng tường | 188,4 | m | |
| 101 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 12V/30Am | 25 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | 650 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 980 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 6 lõi lắp Intenetr | 150 | m | |
| 106 | Đục nhám mặt bê tông vĩa hè | 93,08 | m2 | |
| 107 | Quét nước xi măng tạo bám dinh | 93,08 | m2 | |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 93,08 | m2 | |
| 109 | Lát đá granit tự nhiên, nền đường, vỉa hè bằng đục nhám (300x600) vữa XM Mác 75 PCB40 | 93,08 | m2 | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc đục chạm tinh xảo:<br/> - Kích thước: (217x107x81)cm (± 5%)<br/> - Vật liệu: Gõ đỏ nhập khẩu, được phủ PU cao cấp. | 1 | bộ | |
| 2 | Tủ để hồ sơ: - Kích thước: (263x262x50)cm (± 5%) - Vật liệu: Gõ đỏ nhập khẩu, được phủ PU cao cấp. | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế làm việc: Ghế: - Kích thước: (81x60x128)cm (± 5%) - Vật liệu: Gõ đỏ nhập khẩu, bọc da cao cấp, được phủ PU cao cấp | 2 | bộ | |
| 4 | Họa tiết trống đồng - Kích thước: (D100)cm (± 5%) - Vật liệu: INOX 304 phủ đồng bóng. | 1 | Cái | |
| 5 | Bàn làm việc: - Kích thước: (217x107x81)cm (± 5%) - Vật liệu: Gõ đỏ nhập khẩu, được phủ PU cao cấp. | 1 | bộ | |
| 6 | Tủ để hồ sơ: - Kích thước: (335x262x50)cm (± 5%) - Vật liệu: Gõ đỏ nhập khẩu, được phủ PU cao cấp. | 1 | bộ | |
| 7 | Bàn họp: - Kích thước: (4260x2045x810)cm (± 5%) - Vật liệu: Gõ đỏ nhập khẩu, được phủ PU cao cấp. | 1 | bộ | |
| 8 | Giường ngủ: + Kích thước: 1800x2000mm (± 5%) Vật liệu:Tân cổ điển sơn trắng Inchem (theo 3d). Chất liệu khung gỗ sồi mỹ, đầu giường bọc da công nghiệp. | 1 | bộ | |
| 9 | TI VI SONY 4K, 65 inch S-8000H | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi