Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN BỘ CÔNG AN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Cục Hậu cần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 22:33:00 đến ngày 2020-12-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,744,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,197 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,197 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,773 | m3 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,5 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,733 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đầu phun tự động (sprinkler) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 28 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp <=20Cx0,35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 10 m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | hộp |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi