Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT (đã trừ giá trị thanh lý vật tư thu hồi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201247866-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT (đã trừ giá trị thanh lý vật tư thu hồi)
Số hiệu KHLCNT 20201202199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 10:33:00 đến ngày 2020-12-22 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,685,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông
1 Đào đất KTH Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2468 100m3
2 Đào nền đường bằng máy Như trên 10,1242 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công Như trên 112,49 1m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 3,338 100m3
5 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,3575 100m3
6 Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 Như trên 369,55 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 3,6616 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Như trên 2,9353 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 2,4683 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 30,3016 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h Như trên 6,9288 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 6,9288 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 6,9288 100tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 30,3016 100m2
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 7 cái
16 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Như trên 13,8 m2
17 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Như trên 13,86 m2
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất KTH Như trên 3,2468 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất KTH Như trên 3,2468 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 11,2491 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Như trên 11,2491 100m3
B Hạng mục 2: Hè đường và cây xanh
1 Đào nền hè bằng thủ công Như trên 43 1m3
2 Đào nền hè bằng máy Như trên 3,8702 100m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 5 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 5 gốc
5 Đắp đất màu trồng cây Như trên 38,08 m3
6 Trồng cây xanh Như trên 0,7 100cây
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Như trên 5,2455 100m2
8 Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 34,29 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 35,41 m3
10 Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh Như trên 1,1047 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 122,93 m3
12 Lắp đặt bó vỉa bồn cây Như trên 252 m
13 Lót vữa bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 161,51 m2
14 Lắp đặt bó vỉa hè Như trên 538,36 m
15 Lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 165,71 m2
16 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo Như trên 2.458,61 m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó gáy hè, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,82 m3
18 Ván khuôn bê tông lót móng bó gáy hè Như trên 0,3248 100m2
19 Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,16 m3
20 Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 75,19 m2
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 4,3003 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Như trên 4,3003 100m3
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 26,85 m3
2 Đào móng bằng máy Như trên 0,195 100m3
3 Đào móng bằng thủ công Như trên 2,17 1m3
4 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,0458 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 10,34 m3
6 Ván khuôn móng Như trên 0,3028 100m2
7 Xây hố ga, cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 44,96 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 149,54 m2
9 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,24 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,2486 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 3,79 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,2935 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm thu nước Như trên 0,7935 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm thu nước, đá 1x2, mác 250 Như trên 4,5 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm thu nước, D<=10mm Như trên 0,2654 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu Như trên 0,1924 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cửa thu, đá 1x2, mác 250 Như trên 0,52 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa cửa thu, D<=10mm Như trên 0,0416 tấn
19 Láng VXM dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,07 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 103 cái
21 Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc Như trên 0,2972 tấn
22 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Như trên 26 m
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 3,05 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,277 100m2
25 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Như trên 31 bộ
26 Đào móng bằng máy Như trên 3,1348 100m3
27 Đào móng bằng thủ công Như trên 34,83 1m3
28 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 1,3594 100m3
29 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 26,69 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 8,5173 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 1,1462 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 1,829 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 3,77 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,9374 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 1,6866 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 53,4 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 24,65 m3
38 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Như trên 85,44 m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT Như trên 267 cái
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 267 cái
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 2,1119 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Như trên 2,1119 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,2685 100m3
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Như trên 0,2685 100m3
D Hạng mục 4: Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột điện Như trên 0,3392 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,2612 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,044 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,044 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 7,8 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,286 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm Như trên 0,0365 tấn
8 Lắp dựng cột bê tông Như trên 5 1 cột
9 Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x2.5mm2 Như trên 0,65 100m
10 Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1.5m Như trên 13 1 cần đèn
11 Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2 Như trên 4,053 100m
12 Lắp đèn LED 120W Như trên 13 bộ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 1 1 tủ
14 Cọc tiếp địa đèn, tủ Như trên 14 1 bộ
15 Tấm móc F16 Như trên 25 cái
16 Tăng đơ Như trên 25 cái
17 Ghíp các loại Như trên 30 cái
18 Đai thép các loại Như trên 50 cái
E Hạng mục 5: Điện hạ thế 0.4kV-ĐM10
1 Đào móng cột điện Như trên 0,8141 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,6269 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,1057 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,1057 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 18,72 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,6864 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm Như trên 0,0876 tấn
8 Lắp dựng cột bê tông PC8.5-4.3 Như trên 6 1 cột
9 Lắp dựng cột bê tông PC8.5-5 Như trên 6 1 cột
F Hạng mục 6: An toàn giao thông trong thi công
1 Cọc tre D6-8cm, L=1.2m Như trên 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ trắng, đỏ Như trên 11,3417 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,54 m3
4 Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
5 Dây nhựa phản quang Như trên 220 m
6 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
7 Áo phản quang Như trên 2 cái
8 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 120 công
G Hạng mục 7: Di chuyển đường điện hạ thế 0,4kv
1 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Như trên 356 m
2 Ghíp đấu GN2 Như trên 16 cái
3 Tấm móc F20 Như trên 24 cái
4 Kẹp néo cáp Như trên 24 cái
5 Đai thép + khóa đai Như trên 48 cái
6 Tiếp địa lặp lại Rll Như trên 3 bộ
7 Tháo hạ dây CVX4x50mm2 Như trên 50 m
8 Tháo hạ cột LT8,5 Như trên 1 cột
9 Tháo, lắp hòm công tơ H2, H4, H3F Như trên 2 hòm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->