Gói thầu: Cầu Bà Quyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| Tên gói thầu | Cầu Bà Quyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 10:26:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,083,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| B | CỌC 30x30 + HỘP NỐI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,977 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | tấn |
| 4 | SX, lđ thép tấm hộp nối | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,172 | tấn |
| 5 | SX, lđ thép tấm hộp nối | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,618 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,677 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,739 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | mối nối |
| C | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử búa tự hành 1.8T trên cạn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I cọc xiên (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,218 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đkính <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, đk <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,058 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đk > 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,533 | tấn |
| 10 | Bê tông mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,044 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,531 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gối mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,87 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,626 | m3 |
| 15 | Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ, đk<= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ, đk<= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,491 | tấn |
| 17 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,628 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| D | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử búa 1.8T SL 200T | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm xiên ngập đất (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,103 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm xiên K ngập đất (HSNC:0,92;HSMTC:0,92) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 5 | Gia công, ldựng cốt thép, mũ trụ cầu, đk<= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 6 | Gia công, ldựng cốt thép, mũ trụ cầu, đk<=18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu đk>18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ trụ, gối cầu đá 1x2, mác 300 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,934 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vkhuôn mũ trụ, gối cầu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| E | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Dầm I400 L=12m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | dầm |
| 3 | Dầm I500 L=15m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | dầm |
| 4 | SX, lắp đặt gỗ gông dầm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | m3 cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thép gông dầm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,874 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,736 | kg |
| 8 | Bulon d=16, L=60cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Bulon d=16, L=50cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 10 | Tháo lắp bulon các bộ phận | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <= 10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <= 18mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đkính<=10mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,446 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt thép khe co giãn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | tấn |
| 18 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,935 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, mác 350 (đs 2-4) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,685 | m3 |
| 20 | Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,878 | 100m2 |
| F | HỆ LAN CAN | |||
| 1 | SX, lắp đặt thép tấm lan can | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,854 | tấn |
| 2 | Thép tấm STK | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 854,399 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | 100m |
| 4 | Bulon d=16 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 5 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | 1bộ |
| 6 | Sơn lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,66 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước, ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m |
| G | KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I ngập đất | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,637 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng khung định vị | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,516 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 496,44 | kg |
| H | KHUNG ĐỊNH VỊ TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I ngập đất | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,637 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng khung định vị | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,516 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 496,44 | kg |
| I | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 2 | Lớp nylon ngăn cách | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| J | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,146 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,759 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Lớp nylon ngăn cách | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,29 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,59 | m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,506 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 3 | Đào móng trụ biển báo | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tròn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tên cầu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Trụ biển báo 3.7m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,76 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (HSNC:1;HSMTC:1) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | 100m |
| L | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi