Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 05/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà nội, phần còn lại từ ngân sách xã và nguồn XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 10:49:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,156,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 36,41 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8717 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất để đắp | 241,1124 | m3 | |
| 4 | Gia cố lề bằng đất đồi đầm K = 0.90 | 0,347 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 121,61 | m3 | |
| 6 | Rải ni lon lớp cách li | 767,51 | m2 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,921 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,8163 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 36,41 | đ/m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 36,41 | đ/m3 | |
| 11 | Đào đất hố móng bằng máy đào | 1,2731 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng rãnh bằng thủ công | 14,146 | m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 12,33 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng rãnh mác 150 | 18,49 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng rãnh | 0,3858 | 100m2 | |
| 16 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | 36,43 | m3 | |
| 17 | Bê tông mũ mố mác 250 | 9,02 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | 1,1349 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,31 | m2 | |
| 20 | Bê tông bản rãnh | 9,67 | m3 | |
| 21 | Cốt thép bản rãnh | 1,6795 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn bản rãnh | 0,5181 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt bản rãnh | 133 | cái | |
| 24 | Đắp đất móng rãnh ( đầm cóc ) | 0,5012 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 141,46 | đ/m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 141,46 | đ/m3 | |
| 27 | Xúc vật liệu các laoij lên phương tiện vận chuyển | 4,9779 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển vận liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 628,288 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2 |
|||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 6,134 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | 0,5521 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0728 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp | 9,3781 | m3 | |
| 5 | Gia cố lề bằng đất đồi đầm K = 0.90 | 0,1006 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 35,35 | m3 | |
| 7 | Rải ni lon lớp cách li | 223,44 | m2 | |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,2681 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2688 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 61,34 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,5 tấn | 61,34 | m3 | |
| 12 | Đào móng rãnh bằng thủ công | 10,12 | m3 | |
| 13 | Đào móng rãnh bằng máy đào | 0,9108 | 100m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 7,9 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng rãnh mác 150 | 11,84 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng rãnh | 0,252 | 100m2 | |
| 17 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | 18,96 | m3 | |
| 18 | Bê tông mũ mố mác 250 | 5,88 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | 0,7392 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,0298 | m2 | |
| 21 | Bê tông bản rãnh | 6,05 | m3 | |
| 22 | Cốt thép bản rãnh | 1,0601 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn bản rãnh | 0,3226 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt bản rãnh | 84 | cái | |
| 25 | Đắp đất móng rãnh ( đầm cóc ) | 0,2964 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 71,56 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,5 tấn | 71,56 | m3 | |
| 28 | Xúc vật liệu các loại lên phương tiện vận chuyển | 1,4899 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển vận liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 203,632 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 3 |
|||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 2,218 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | 0,1996 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,499 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp | 193,1012 | m3 | |
| 5 | Gia cố lề bằng đất đồi đầm K = 0.90 | 0,1813 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 41,28 | m3 | |
| 7 | Rải ni lon lớp cách li | 260,95 | m2 | |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,3131 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,3139 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 22,18 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,5 tấn | 22,18 | m3 | |
| 12 | Đào móng rãnh bằng thủ công | 12,272 | m3 | |
| 13 | Đào móng rãnh bằng máy đào | 1,1045 | 100m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 9,22 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng rãnh mác 150 | 13,83 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng rãnh | 0,2943 | 100m2 | |
| 17 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | 33,05 | m3 | |
| 18 | Bê tông mũ mố mác 250 | 6,87 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | 0,8633 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 169,83 | m2 | |
| 21 | Bê tông bản rãnh | 7,06 | m3 | |
| 22 | Cốt thép bản rãnh | 1,2368 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn bản rãnh | 0,3763 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt bản rãnh | 98 | cái | |
| 25 | Đắp đất móng rãnh ( đầm cóc ) | 0,4581 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 122,72 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,5 tấn | 122,72 | m3 | |
| 28 | Xúc các loại vật liệu lên phương tiện vận chuyển | 2,5257 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển vận liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 331,872 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 4 |
|||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 4,244 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | 0,382 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 18,42 | m3 | |
| 4 | Rải ni lon lớp cách li | 118,29 | m2 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,1419 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,4298 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 42,44 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,5 tấn | 42,44 | m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh bằng thủ công | 13,268 | m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh bằng máy đào | 1,1941 | 100m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 12,51 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng rãnh mác 150 | 19,4 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | 0,4817 | 100m2 | |
| 14 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | 28,77 | m3 | |
| 15 | Bê tông mũ mố mác 250 | 10,11 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | 1,2739 | 100m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,72 | m2 | |
| 18 | Bê tông bản rãnh | 10,06 | m3 | |
| 19 | Cốt thép bản rãnh | 1,7622 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn bản rãnh | 0,5402 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt bản rãnh | 141 | cái | |
| 22 | Đắp đất móng rãnh ( đầm cóc ) | 0,217 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 132,68 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,5 tấn | 132,68 | m3 | |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,3307 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển vận liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 200,6995 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 5 |
|||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1142 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất để đắp | 143,5312 | m3 | |
| 4 | Gia cố lề bằng đất đồi đầm K = 0.90 | 0,4026 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 69,18 | m3 | |
| 6 | Rải ni lon lớp cách li | 436,55 | m2 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,5239 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,505 | 100m2 | |
| 9 | Đào đường cũ | 57,89 | m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh bằng thủ công | 13,785 | m3 | |
| 11 | Đào móng rãnh | 1,2407 | 100m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 13,42 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng rãnh mác 150 | 20,13 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh | 0,4284 | 100m2 | |
| 15 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | 52,48 | m3 | |
| 16 | Bê tông mũ mố mác 250 | 10 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | 1,2566 | 100m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 267,09 | m2 | |
| 19 | Bê tông bản rãnh | 10,3 | m3 | |
| 20 | Cốt thép bản rãnh | 1,8047 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn bản rãnh | 0,5491 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt bản rãnh | 143 | cái | |
| 23 | Đắp đất móng rãnh ( đầm cóc ) | 0,8264 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 195,74 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,5 tấn | 195,74 | m3 | |
| 26 | Xúc các loại vật liệu lên phương tiện vận chuyển | 3,104 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển vận liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 129,1045 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 6 |
|||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 6,602 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | 0,5942 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 26,87 | m3 | |
| 4 | Rải ni lon lớp cách li | 171,29 | m2 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 0,2056 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,4336 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 66,02 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,5 tấn | 66,02 | m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh bằng thủ công | 13,294 | m3 | |
| 10 | Đào móng rãnh bằng máy đào | 1,1965 | 100m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 12,71 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng rãnh mác 150 | 19,7 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | 0,4883 | 100m2 | |
| 14 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | 28,58 | m3 | |
| 15 | Bê tông mũ mố mác 250 | 10,27 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | 1,2932 | 100m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,3 | m2 | |
| 18 | Bê tông bản rãnh | 10,2 | m3 | |
| 19 | Cốt thép bản rãnh | 1,7874 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn bản rãnh | 0,5479 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt bản rãnh | 143 | cái | |
| 22 | Đắp đất móng rãnh ( đầm cóc ) | 0,2113 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | 132,94 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 2,5 tấn | 132,94 | m3 | |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,5495 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển vận liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 73,6435 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi