Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201249513-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201249456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 14:23:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,460,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế 1 Khoản
B Nhà bán hàng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m Theo thiết kế được phê duyệt 17,488 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc L=4,5m Theo thiết kế được phê duyệt 9,495 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,844 m3
4 Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 1,121 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 M100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,496 m3
6 Rải nilong lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,093 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,488 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,066 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 tấn
10 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,575 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,094 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,111 tấn
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,705 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,336 tấn
18 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1 m3
19 Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,5 m2
20 Đắp cát tôn nền đầm chặt Theo thiết kế được phê duyệt 28,782 m3
21 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 5,49 m3
22 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 44,4 m2
24 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Theo thiết kế được phê duyệt 10,5 m2
25 Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm Theo thiết kế được phê duyệt 44,4 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,202 m3
27 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,264 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,234 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 tấn
31 Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,799 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,306 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,334 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 0,134 tấn
36 Bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,513 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô Theo thiết kế được phê duyệt 0,318 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,182 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,952 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,242 m3
42 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,137 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được phê duyệt 0,039 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 tấn
46 Cửa đi khung sắt, mở kiểu bản lề, khung bao V40, đố cánh vuông 30, kính dày 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 8,1 m2
47 Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp, mở kiểu trượt, pano tôn dày 2mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,4 m2
48 Cửa WC khung nhôm, mở kiểu bản lề, kính mờ dày 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 5,67 m2
49 Vách kính khung nhôm kết hợp cửa đi, kính dày 10mm kết hợp pano nhôm (Trọn bộ) Theo thiết kế được phê duyệt 12,852 m2
50 Vách kính khung bông thép, kính dày 5mm  Theo thiết kế được phê duyệt 5,52 m2
51 Khung sắt vách kính, có lam thép chữ Z mạ màu thông gió Theo thiết kế được phê duyệt 8,61 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 37,632 m2
53 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được phê duyệt 5,52 m2
54 Hoa thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện Theo thiết kế được phê duyệt 13,26 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 13,26 m2
56 Vách ngăn tiểu nam Compact HPL màu xanh đen Theo thiết kế được phê duyệt 0,376 m2
57 Vách ngăn khu vệ sinh kết hợp cửa đi bằng tấm Compact HPL Theo thiết kế được phê duyệt 2,262 m2
58 Sản xuất bê tông tấm đan lam BT đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 m3
59 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,046 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lam BT đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
61 Lắp các tấm đan lam BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
62 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x400mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,497 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm Theo thiết kế được phê duyệt 51,517 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 106,184 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 170,393 m2
66 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,52 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 29,874 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,5 m2
69 Trát sê nô, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,341 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 106,572 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 150,636 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 12,854 m2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 16,918 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 Theo thiết kế được phê duyệt 119,426 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 Theo thiết kế được phê duyệt 158,916 m2
76 Láng sê nô, sàn mái dày 2cm vữa M75 Theo thiết kế được phê duyệt 21,28 m2
77 Quét chống thấm sê nô Theo thiết kế được phê duyệt 21,28 m2
78 Ngâm xi măng chống thấm sê nô Theo thiết kế được phê duyệt 21,28 m2
79 Làm trần thạch cao 600x600 khung kim loại nổi Theo thiết kế được phê duyệt 34,3 m2
80 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
81 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m
82 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 100m
83 Lắp đặt cút 90o D90 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
84 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
C Mái che cột bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 27,027 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Theo thiết kế được phê duyệt 13,725 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 1,22 m3
4 Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 1,485 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 M100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,485 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,048 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,078 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,145 tấn
9 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,827 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,095 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính >18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,128 tấn
13 Xây bo nền tiểu đảo gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,344 m3
14 Đắp cát nền tiểu đảo Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 m3
15 Bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 m3
16 Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,66 m2
17 Lát nền tiểu đảo gạch thạch anh 400x400 Theo thiết kế được phê duyệt 11,66 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,195 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,25 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,247 tấn
23 Bu lông M25x800 Theo thiết kế được phê duyệt 20 bộ
24 Gia công dầm mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,759 tấn
25 Lắp dựng dầm Theo thiết kế được phê duyệt 0,759 tấn
26 Bu lông M16x70 Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
27 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,735 tấn
28 Bu lông M14x70 Theo thiết kế được phê duyệt 30 bộ
29 Lắp đặt hệ khung, dầm thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,735 tấn
30 Gia công xà gồ thép, dầm trần Theo thiết kế được phê duyệt 0,764 tấn
31 Bu lông M16x50 Theo thiết kế được phê duyệt 126 bộ
32 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Theo thiết kế được phê duyệt 0,764 tấn
33 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,306 tấn
34 Tăng đơ fi 16, L=450 Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
35 Bu lông M16x70 Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
36 Bu lông M20x70 Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
37 Lắp dựng giằng thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,306 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Theo thiết kế được phê duyệt 147,559 m2
39 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
41 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
42 Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,25 100m2
43 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,25 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
45 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
47 Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm, L=9,6m Theo thiết kế được phê duyệt 9,6 m
48 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 1,25 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo thiết kế được phê duyệt 2,708 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo thiết kế được phê duyệt 2,28 100m2
D Chống nổi cụm 2 bể 25m3 và khu bể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 Theo thiết kế được phê duyệt 2,962 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m Theo thiết kế được phê duyệt 74,039 m3
3 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,28 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,057 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,188 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,302 tấn
8 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bể
9 Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bể
10 Sản xuất thép neo bể Theo thiết kế được phê duyệt 0,219 tấn
11 Bu lông M20x360 Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
12 Quét nhựa bitum nóng cho thép neo bể Theo thiết kế được phê duyệt 13,876 m2
13 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt Theo thiết kế được phê duyệt 2 bể
14 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bể
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 3,091 100m3
16 Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,544 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Theo thiết kế được phê duyệt 0,216 100m2
18 Trát thành hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 24,48 m2
19 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 9,094 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,424 tấn
21 Nắp hố van chuyên dụng mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
22 Lắp dựng nắp hố van Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
E Mặt bằng công nghệ
1 Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 - STD Theo thiết kế được phê duyệt 9,045 m
2 Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 - STD Theo thiết kế được phê duyệt 56,28 m
3 Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 - STD Theo thiết kế được phê duyệt 56,28 m
4 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Van góc 1-1/2" - 150# Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
7 Bích nối 4"- 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
8 Bích bịt 4"- 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
9 Bích nối 2"- 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
10 Bích nối 1-1/2"- 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
11 Bích treo ống nhập fi 91x160 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
12 Bích treo ống xuất fi 50x110 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
13 Cút 90o ống 2" (STD) Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
14 Cút 90o ống 1-1/2" (STD) Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
15 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
16 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 Theo thiết kế được phê duyệt 24 bộ
17 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Theo thiết kế được phê duyệt 126 cái
18 Đệm bích 4" - 150#RF, dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Đệm bích 2" - 150#RF, dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
20 Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
21 Thiết bị nhập kín + nắp 3" - 150# Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
22 Khớp nối nhanh + nắp 2" - 150# Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
23 Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
24 Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x5,49 Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
25 Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60,3x3,91 Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 100m
26 Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
27 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh,ống 3" fi 88,9x5,49 Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
28 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh,ống 2" fi 60,3x3,91 Theo thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
29 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 Theo thiết kế được phê duyệt 0,53 100m
30 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve) - 150# RF Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
31 Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
32 Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
33 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 1,5 cặp bích
34 Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 1,5 cặp bích
35 Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 3 cặp bích
36 Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 6 cặp bích
37 Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 Theo thiết kế được phê duyệt 1,5 cặp bích
38 Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cặp bích
39 Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
40 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
41 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
42 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
43 Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
44 Lắp và cài đặt bơm điện đơn Q=45/lít/phút tạm tính 3 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột Theo thiết kế được phê duyệt 3 cột
45 Gia công bích nối - 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
46 Lắp đặt bích nối - 150#RF Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
47 Ống mica trong fi 100 - dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 m
48 Lưới inox fi 1mm; a=10mesh Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 m2
49 Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) Theo thiết kế được phê duyệt 1 kg
50 Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
51 Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Gu dông M18x170 + Ecu + Vòng đệm Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
53 Nẹp inox L8x8x1mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 m
54 Gia công lưới inox + nẹp inox Theo thiết kế được phê duyệt 1 m2
55 Thép đàn hồi KT: 20x90x1 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Cầu đồng nối bích Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
57 Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
58 Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 Theo thiết kế được phê duyệt 0,56 100m
59 Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 Theo thiết kế được phê duyệt 0,56 100m
60 Làm vệ sinh công nghiệp đường ống, sau đó thổi bằng khí nén (Tạm tính=50% chi phí thử ống) Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 %
61 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Theo thiết kế được phê duyệt 3 công
F Tổng mặt bằng điện
1 Sản xuất cột thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,043 tấn
2 Đồng vàng tròn D20, L=0,5m Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 m
3 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,043 tấn
4 Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Bu lông Êcu neo chân cột M18x400 Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1,557 m2
9 Lắp dựng cột đèn thép, bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 1 cột
10 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) Theo thiết kế được phê duyệt 1 tủ
11 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
15 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Theo thiết kế được phê duyệt 95 m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Theo thiết kế được phê duyệt 75 m
21 Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
22 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
23 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Theo thiết kế được phê duyệt 80 m
24 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Theo thiết kế được phê duyệt 10 cọc
25 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 0,442 100m3
26 Đắp đất công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,442 100m3
27 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
28 Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm Theo thiết kế được phê duyệt 7 bộ
31 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
32 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - IP44 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
33 Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V âm trần - IP44 Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
34 Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - Phòng nổ Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt đèn thương hiệu Petrolimex Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Theo thiết kế được phê duyệt 45 m
37 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Theo thiết kế được phê duyệt 25 m
38 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Theo thiết kế được phê duyệt 65 m
39 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Theo thiết kế được phê duyệt 80 m
40 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
41 Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ Theo thiết kế được phê duyệt 7 hộp
42 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện mái che cột bơm và nhà bán hàng Theo thiết kế được phê duyệt 1 gói
43 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
44 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
45 Dây thu sét thép tròn fi 10 Theo thiết kế được phê duyệt 95 m
46 Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
G Tổng mặt bằng cấp-thoát nước
1 Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD Theo thiết kế được phê duyệt 18,336 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,698 m3
3 Bê tông đáy đá 1x2 M150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,194 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
5 Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,684 m3
6 Bê tông bể lắng dầu, BTH đá 1x2 M150 Theo thiết kế được phê duyệt 3,195 m3
7 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,648 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD, BTH Theo thiết kế được phê duyệt 0,631 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh Theo thiết kế được phê duyệt 0,186 100m2
10 Xây thành BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,381 m3
11 Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 100m2
13 SXLD cốt thép dầm BLD đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,001 tấn
14 SXLD cốt thép dầm BLD đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 tấn
15 Lớp lọc bể tự hoại (sỏi, đá, than hoạt tính) Theo thiết kế được phê duyệt 0,094 m3
16 Trát lòng BTH chiều dày trát 2cm vữa M100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,406 m2
17 Trát lòng BLD, hố bịt chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,72 m2
18 Trát lòng BLD, hố ga, hố bịt chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo thiết kế được phê duyệt 57,309 m2
19 Đánh màu bằng xi măng 2 nước Theo thiết kế được phê duyệt 31,438 m2
20 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,477 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh TN Theo thiết kế được phê duyệt 0,193 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Theo thiết kế được phê duyệt 0,193 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
26 Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD Theo thiết kế được phê duyệt 0,394 tấn
27 Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD Theo thiết kế được phê duyệt 0,394 tấn
28 Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN Theo thiết kế được phê duyệt 20,836 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 2,782 m3
30 Đào đất đặt đường ống Theo thiết kế được phê duyệt 19,929 m3
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
33 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 18,061 m3
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bể
35 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
36 Lắp đặt van chặn D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt rắc co D27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt cút 90o D27 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
39 Lắp đặt chậu xí xổm Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt ống mềm D21 nối két nước bệ xí (L=0,8m) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
42 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
44 Lắp đặt ống mềm D21 nối két nước bệ xí (L=0,8m) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt chậu rửa mặt Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
46 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
47 Xi phông chậu rửa mặt Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
48 Lắp đặt ống mềm D21 nối thiết bị vệ sinh (L=0,5m) Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
50 Xi phông tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
51 Van xả tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
52 Lắp đặt gương KT: 600x800 + khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
53 Lắp đặt vòi rửa Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
54 Lắp đặt vòi sen Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
55 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
56 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
57 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
58 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
59 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
60 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
61 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
62 Van chữ T D21 đồng thau Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
63 Ren 2 đầu D21 đồng thau Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
64 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
65 Lắp đặt cút 90o D27 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
66 Lắp đặt tê rút D27x21 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
67 Lắp đặt cút rút 90o D27x21 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
68 Lắp đặt tê D27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
70 Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Lắp đặt cút 90o D34 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
72 Lắp đặt cút 90o rút D34x27 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
73 Lắp đặt tê rút D34x21 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt tê rút D34x27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
75 Lắp đặt cút 90o D60 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
76 Lắp đặt cút rút 90o D60x90 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
77 Lắp đặt tê chữ Y rút D60x90 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt tê D60 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt cút 90o D90 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt tê chữ Y D90 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
81 Lắp đặt tê chữ Y rút D114x60 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt cút 90o D114 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
83 Lắp đặt tê chữ Y D114 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
84 Lắp đặt tê D114 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
85 Lắp đặt van chặn D34 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
H Đường bãi
1 Đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt (tạm tính bằng 2 lần định mức) Theo thiết kế được phê duyệt 5 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 50 m3
3 Cắt khe đường bãi Theo thiết kế được phê duyệt 16,667 10m
4 Trám khe bằng nhựa đường trộn cát Theo thiết kế được phê duyệt 16,667 10m
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Theo thiết kế được phê duyệt 0,126 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->