Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 14:23:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,460,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,488 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc L=4,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,495 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,844 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,121 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,496 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,575 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,705 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,336 | tấn |
| 18 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 19 | Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m2 |
| 20 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,782 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,49 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,4 | m2 |
| 24 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,4 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,202 | m3 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,799 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,334 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 36 | Bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,513 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,952 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,242 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,137 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 46 | Cửa đi khung sắt, mở kiểu bản lề, khung bao V40, đố cánh vuông 30, kính dày 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp, mở kiểu trượt, pano tôn dày 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 48 | Cửa WC khung nhôm, mở kiểu bản lề, kính mờ dày 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm kết hợp cửa đi, kính dày 10mm kết hợp pano nhôm (Trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,852 | m2 |
| 50 | Vách kính khung bông thép, kính dày 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 51 | Khung sắt vách kính, có lam thép chữ Z mạ màu thông gió | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,61 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,632 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 54 | Hoa thép bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,26 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,26 | m2 |
| 56 | Vách ngăn tiểu nam Compact HPL màu xanh đen | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,376 | m2 |
| 57 | Vách ngăn khu vệ sinh kết hợp cửa đi bằng tấm Compact HPL | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,262 | m2 |
| 58 | Sản xuất bê tông tấm đan lam BT đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lam BT đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 61 | Lắp các tấm đan lam BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,497 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,517 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,184 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 170,393 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,874 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,341 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,572 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 150,636 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,854 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,918 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 119,426 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 158,916 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, sàn mái dày 2cm vữa M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,28 | m2 |
| 77 | Quét chống thấm sê nô | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,28 | m2 |
| 78 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,28 | m2 |
| 79 | Làm trần thạch cao 600x600 khung kim loại nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,3 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| C | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,027 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,725 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,827 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 13 | Xây bo nền tiểu đảo gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền tiểu đảo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 15 | Bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 16 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,66 | m2 |
| 17 | Lát nền tiểu đảo gạch thạch anh 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,66 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,247 | tấn |
| 23 | Bu lông M25x800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 24 | Gia công dầm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,759 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,759 | tấn |
| 26 | Bu lông M16x70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,735 | tấn |
| 28 | Bu lông M14x70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,735 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,764 | tấn |
| 31 | Bu lông M16x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 126 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,764 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,306 | tấn |
| 34 | Tăng đơ fi 16, L=450 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Bu lông M16x70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Bu lông M20x70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,306 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 147,559 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 41 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 42 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm, L=9,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,708 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,28 | 100m2 |
| D | Chống nổi cụm 2 bể 25m3 và khu bể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,962 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,039 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 8 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bể |
| 9 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bể |
| 10 | Sản xuất thép neo bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x360 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng cho thép neo bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,876 | m2 |
| 13 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 14 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,091 | 100m3 |
| 16 | Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,544 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Trát thành hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,094 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,424 | tấn |
| 21 | Nắp hố van chuyên dụng mua sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp dựng nắp hố van | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| E | Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 - STD | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,045 | m |
| 2 | Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 - STD | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,28 | m |
| 3 | Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 - STD | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,28 | m |
| 4 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Van góc 1-1/2" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Bích nối 4"- 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Bích bịt 4"- 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Bích nối 2"- 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Bích nối 1-1/2"- 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Cút 90o ống 2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 16 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 17 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Theo thiết kế được phê duyệt | 126 | cái |
| 18 | Đệm bích 4" - 150#RF, dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Đệm bích 2" - 150#RF, dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Thiết bị nhập kín + nắp 3" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Khớp nối nhanh + nắp 2" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x5,49 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60,3x3,91 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh,ống 3" fi 88,9x5,49 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh,ống 2" fi 60,3x3,91 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve) - 150# RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp và cài đặt bơm điện đơn Q=45/lít/phút tạm tính 3 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 45 | Gia công bích nối - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 46 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 47 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m |
| 48 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m2 |
| 49 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | kg |
| 50 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Gu dông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Nẹp inox L8x8x1mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 54 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 55 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Cầu đồng nối bích | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 58 | Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 59 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 60 | Làm vệ sinh công nghiệp đường ống, sau đó thổi bằng khí nén (Tạm tính=50% chi phí thử ống) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | % |
| 61 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| F | Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Sản xuất cột thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 2 | Đồng vàng tròn D20, L=0,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 4 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bu lông Êcu neo chân cột M18x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,557 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn thép, bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 21 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 25 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - IP44 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - IP44 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V âm trần - IP44 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - Phòng nổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn thương hiệu Petrolimex | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 42 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện mái che cột bơm và nhà bán hàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 43 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 45 | Dây thu sét thép tròn fi 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 95 | m |
| 46 | Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| G | Tổng mặt bằng cấp-thoát nước | |||
| 1 | Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,336 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,698 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,194 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,684 | m3 |
| 6 | Bê tông bể lắng dầu, BTH đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,195 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,648 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD, BTH | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,631 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Xây thành BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,381 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm BLD đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm BLD đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 15 | Lớp lọc bể tự hoại (sỏi, đá, than hoạt tính) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | m3 |
| 16 | Trát lòng BTH chiều dày trát 2cm vữa M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,406 | m2 |
| 17 | Trát lòng BLD, hố bịt chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,72 | m2 |
| 18 | Trát lòng BLD, hố ga, hố bịt chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,309 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,438 | m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,477 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh TN | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,394 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,394 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,836 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,782 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,929 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,061 | m3 |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van chặn D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống mềm D21 nối két nước bệ xí (L=0,8m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống mềm D21 nối két nước bệ xí (L=0,8m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt ống mềm D21 nối thiết bị vệ sinh (L=0,5m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Xi phông tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương KT: 600x800 + khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi sen | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 62 | Van chữ T D21 đồng thau | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Ren 2 đầu D21 đồng thau | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90o D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90o rút D34x27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê rút D34x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90o D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút rút 90o D60x90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê chữ Y rút D60x90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê chữ Y rút D114x60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút 90o D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van chặn D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| H | Đường bãi | |||
| 1 | Đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt (tạm tính bằng 2 lần định mức) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường bãi | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,667 | 10m |
| 4 | Trám khe bằng nhựa đường trộn cát | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,667 | 10m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi