Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Trực Hưng (Đoạn từ chợ Đền đến cầu Thái Hưng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trực Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Trực Hưng (Đoạn từ chợ Đền đến cầu Thái Hưng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 14:06:00 đến ngày 2020-12-25 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo thiết kế được duyệt | 60,34 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo thiết kế được duyệt | 20,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 81,3 | m3 |
| 5 | Đào nền đường cũ | Theo thiết kế được duyệt | 44,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 44,03 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo thiết kế được duyệt | 164,22 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường K90 | Theo thiết kế được duyệt | 402,89 | m3 |
| 9 | Mua đất | Theo thiết kế được duyệt | 208,3 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường K95 | Theo thiết kế được duyệt | 25,37 | m3 |
| 11 | Lu lèn lại nền đường cũ dày 30cm bằng máy đầm 9T đã xáo xới đầm chặt K95 | Theo thiết kế được duyệt | 402,98 | m3 |
| 12 | Móng đường đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 1.343,26 | m2 |
| 13 | Bù vênh đá thải dày TB 8.3cm | Theo thiết kế được duyệt | 138,66 | m3 |
| 14 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 1.343,26 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 610,34 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường BT | Theo thiết kế được duyệt | 3.051,68 | m2 |
| 17 | Cắt khe mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 597 | m |
| 18 | Bi tum chèn khe | Theo thiết kế được duyệt | 597 | m |
| B | KÈ GẠCH RUỘNG | |||
| 1 | Đào móng kè | Theo thiết kế được duyệt | 50,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 25,7 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được duyệt | 7,04 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 35,22 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,82 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 151,64 | m2 |
| C | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 22,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống K90 | Theo thiết kế được duyệt | 19,8 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Theo thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 5 | Đóng Cọc tre L=2m | Theo thiết kế được duyệt | 761,89 | m |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,9 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,74 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 34,89 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D1000 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | đoạn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 5,65 | m2 |
| 11 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 48,32 | kg |
| 12 | Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Cốt thép giá treo phai D<10mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,2 | kg |
| 15 | Cốt thép giá treo phai 10mm<D<18mm | Theo thiết kế được duyệt | 24,85 | kg |
| 16 | Bê tông giá treo phai | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 17 | Cốt thép phai chắn nước D>10mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,42 | kg |
| 18 | Thép U100x50x5.5 | Theo thiết kế được duyệt | 56,68 | kg |
| 19 | Bê tông phai chắn nước M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 20 | Máy đóng mở tay quay | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng phai chắn nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đắp đập thi công K85 | Theo thiết kế được duyệt | 31 | m3 |
| 23 | Phá dỡ đập tạm | Theo thiết kế được duyệt | 31 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 31 | m3 |
| 25 | Bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi