Gói thầu: 02.XL: Sửa chữa, cải thiện mặt đường và bổ sung hệ thống thoát nước đường tỉnh ĐT.554 đoạn Km2+200 - Km4+600, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL: Sửa chữa, cải thiện mặt đường và bổ sung hệ thống thoát nước đường tỉnh ĐT.554 đoạn Km2+200 - Km4+600, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương và kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường tỉnh lộ, huyện lộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 13:52:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,447,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp 1 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 741,71 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất C2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 143,34 | m3 |
| 3 | Đào nền, đáo rãnh, đào khuôn đường đất C3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 252,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải đất C1, đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 741,71 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải đất C2, đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 143,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải đất C3, đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 75,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2.861,87 | m3 |
| 8 | Xáo xới nền đường, đầm chặt K98 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 50,77 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2.799,81 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 25cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 25,2 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng CPĐD loại I dày 12cm + bù vênh | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2.165,09 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 11.675,11 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2.057,34 | m2 |
| 5 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTN C19 (Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm) | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 11.675,11 | m2 |
| 6 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTN C19 (chiều dày đã lèn ép dày trung bình 9,92cm) | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2.057,34 | m2 |
| C | Đường dân sinh bằng BTXM | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 12cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 18cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 9 | m3 |
| D | Đường dân sinh bằng BTN C19 | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại I dày 12cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 29,01 | m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 241,76 | m2 |
| 3 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 241,76 | m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác cạnh 90 cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 17 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng biển chỉ dẫn KT 1,5*2,4m | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bọc phản quang cột Km (tận dụng cột Km cũ) | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu 0,15x0,15x1,1 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 204 | cái |
| 5 | Phá dỡ, di dời, gia công, lắp dựng cọc tiêu tận dụng | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 37 | cái |
| 6 | Gắn viên phản quang trên cọc tiêu | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 482 | viên |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc H 0,2x0,2x1,1 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ, di dời, gia công, lắp dựng cọc H tận dụng | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 19 | cái |
| 9 | Gắn viên phản quang trên cọc H | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 42 | viên |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 152,39 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 63,07 | m2 |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn tường đầu cống M250, đá 1x2, ĐTC | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 5,67 | m3 |
| 2 | Bê tông ốp mái taluy cống, M200, đá 1x2, ĐTC | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 51,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường đầu, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 69,09 | Kg |
| 4 | Cốt thép tường đầu, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 236,93 | Kg |
| 5 | Khoan tạo lỗ cấy thép vào bê tông | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 448 | 1 lỗ khoan |
| G | Rãnh thoát nước hình thang | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh, giằng rãnh, M150, đá 1x2, ĐTC | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 26,06 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 12cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 43,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lề gia cố M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 82,31 | m3 |
| 4 | VXM lót M100 đệm móng, mối nối | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 7,82 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 LG | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 52,78 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2.586,27 | cái |
| H | Tấm ngang qua đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 LG | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 4,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 128,41 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 210,21 | Kg |
| 4 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| I | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi