Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 của UBND huyện Sơn Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 13:40:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,218,513,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe, dọn mặt bằng thi công | Theo báo cáo KTKT | 5 | Công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT | 1,875 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 7,63 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 20,59 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo báo cáo KTKT | 0,245 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo báo cáo KTKT | 1,052 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo báo cáo KTKT | 0,703 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Theo báo cáo KTKT | 0,443 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 3,49 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,06 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,142 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,749 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo báo cáo KTKT | 0,473 | 100m2 |
| 14 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo báo cáo KTKT | 4,422 | m3 |
| 15 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 6,979 | 1m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 3,002 | 1m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 0,878 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 6,326 | 1m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo báo cáo KTKT | 20,586 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 1,56 | 1m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo báo cáo KTKT | 1,56 | 1m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo báo cáo KTKT | 0,69 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 8,602 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,22 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,562 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 1,422 | 1 tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT | 1,635 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 28,093 | 1m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,992 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 3,074 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,668 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT | 2,949 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 43,101 | 1m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 3,648 | 1 tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT | 4,955 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 4,906 | 1m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,349 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,081 | 1 tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT | 0,956 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,674 | 1m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo báo cáo KTKT | 0,005 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,169 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 16,9 | 1m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 3,563 | 1m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,182 | 1 tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo báo cáo KTKT | 0,187 | 1 tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Theo báo cáo KTKT | 0,406 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 61,693 | 1m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 5,884 | 1m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20 VXM75 | Theo báo cáo KTKT | 5,454 | 1m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 0,913 | 1m3 |
| 53 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 6,6 | 1m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 21,988 | 1m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 3,06 | 1m3 |
| 56 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo báo cáo KTKT | 366,24 | 1m2 |
| 57 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo báo cáo KTKT | 21,92 | 1m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Theo báo cáo KTKT | 29,196 | 1m2 |
| 59 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 300,778 | 1m2 |
| 60 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 441,808 | 1m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 105,5 | 1m2 |
| 62 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 202,08 | 1m2 |
| 63 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 536,1 | 1m2 |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT | 300,778 | 1m2 |
| 65 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Theo báo cáo KTKT | 1.267,62 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 1.267,62 | 1m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 300,778 | 1m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 143,718 | 1m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo báo cáo KTKT | 71,859 | 1m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép C100*45*10*2.5 | Theo báo cáo KTKT | 1,252 | tấn |
| 71 | Sơn xà gồ thép 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo báo cáo KTKT | 127,596 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT | 1,252 | tấn |
| 73 | Lợp mái bằng tole dày 0,4mm | Theo báo cáo KTKT | 2,4 | 100m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 169,6 | 1m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo báo cáo KTKT | 0,59 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo báo cáo KTKT | 4,836 | 100m2 |
| 78 | SXLD cùm chống bão | Theo báo cáo KTKT | 304 | cái |
| 79 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ | Theo báo cáo KTKT | 84,195 | m2 |
| 80 | SXLD hoàn thiện hoa sắt 14x14x1,4 sơn màu xám | Theo báo cáo KTKT | 33,19 | m2 |
| 81 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 | Theo báo cáo KTKT | 2,16 | m2 |
| 82 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm | Theo báo cáo KTKT | 50,2 | m |
| 83 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm | Theo báo cáo KTKT | 2,8 | m |
| 84 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo báo cáo KTKT | 0,8 | m |
| 85 | SXLD cầu chắn rác | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 86 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can | Theo báo cáo KTKT | 4 | Công |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-16A Roman | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo báo cáo KTKT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo báo cáo KTKT | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Theo báo cáo KTKT | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Tube BD T8l N01 M11/18WX1 | Theo báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18WX1 | Theo báo cáo KTKT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18WX1 | Theo báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ trần Led 14W D270 | Theo báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman | Theo báo cáo KTKT | 8 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 3 chấu | Theo báo cáo KTKT | 4 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55w, cách 40cm | Theo báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50w | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Cadivi | Theo báo cáo KTKT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Cadivi | Theo báo cáo KTKT | 1.100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Cadivi | Theo báo cáo KTKT | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Cadivi | Theo báo cáo KTKT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , ĐK ống 16 mm, dày 1,5mm Đạt Hòa | Theo báo cáo KTKT | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , ĐK ống 20 mm, dày 1,7mm Đạt Hòa | Theo báo cáo KTKT | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , ĐK ống 32mm, dày 2,4mm Đạt Hòa | Theo báo cáo KTKT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp <=60x80mm | Theo báo cáo KTKT | 58 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp <=100x100mm | Theo báo cáo KTKT | 47 | hộp |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây đồng D=50mm2 | Theo báo cáo KTKT | 6 | 1 cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng Trần xoắn | Theo báo cáo KTKT | 40 | m |
| 25 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo báo cáo KTKT | 6 | 1 cọc |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT | 16 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo báo cáo KTKT | 16 | 1m3 |
| 28 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Theo báo cáo KTKT | 2 | 1 tủ |
| 29 | Đầu cos đồng | Theo báo cáo KTKT | 20 | Cái |
| 30 | Cầu chì hộp ngầm | Theo báo cáo KTKT | 2 | Cái |
| 31 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Theo báo cáo KTKT | 16 | Cái |
| 32 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT | 4 | Cái |
| 33 | Mặt che | Theo báo cáo KTKT | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Cadivi | Theo báo cáo KTKT | 150 | m |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Theo báo cáo KTKT | 180 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D=16mm | Theo báo cáo KTKT | 40 | m |
| 7 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép và đóng cọc chống sét | Theo báo cáo KTKT | 5 | 1 cọc |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo báo cáo KTKT | 16 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo báo cáo KTKT | 16 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Theo báo cáo KTKT | 110 | Cái |
| 11 | Mạ Kẽm nhúng nóng thép D10+D16 | Theo báo cáo KTKT | 174 | KG |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo báo cáo KTKT | 3 | Cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo báo cáo KTKT | 1 | Kg |
| 14 | Đo Điện Trở | Theo báo cáo KTKT | 1 | Lần |
| 15 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo báo cáo KTKT | 4 | Bình |
| 17 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo báo cáo KTKT | 4 | Bình |
| 18 | Giá để bình | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Tháo gỡ chữ bảng hiệu và cạo lớp sơn cũ cổng chính | Theo báo cáo KTKT | 2 | Công |
| 2 | Tháo đá granite ốp trụ cổng | Theo báo cáo KTKT | 52,21 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển đá granite tháo dỡ | Theo báo cáo KTKT | 1 | chuyến |
| 4 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 104,42 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo báo cáo KTKT | 77,74 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 77,74 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo báo cáo KTKT | 15,99 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo báo cáo KTKT | 15,99 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 15,99 | 1m2 |
| 10 | Gắng chữ bảng hiệu, thông ống thoát nước mái cổng | Theo báo cáo KTKT | 1,5 | Công |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo báo cáo KTKT | 0,634 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ song sắt tường rào cũ | Theo báo cáo KTKT | 64,18 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo báo cáo KTKT | 1,829 | 1m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,762 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất đá | Theo báo cáo KTKT | 0,026 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Theo báo cáo KTKT | 9,174 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 17,881 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT | 0,163 | 100m2 |
| 19 | Khoan cấy thép giằng vào trụ | Theo báo cáo KTKT | 72 | Điểm |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo báo cáo KTKT | 0,168 | 1 tấn |
| 21 | Vệ sinh, cào bỏ lớp sơn tường cột hiện hữu | Theo báo cáo KTKT | 28,875 | m2 |
| 22 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 10,08 | 1m2 |
| 23 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo báo cáo KTKT | 146,809 | 1m2 |
| 24 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 41,656 | 1m2 |
| 25 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 8,636 | 1m2 |
| 26 | Đắp bánh ú kể cả sơn hoàn thiện | Theo báo cáo KTKT | 34 | |
| 27 | Đắp bánh ú kể cả sơn hoàn thiện | Theo báo cáo KTKT | 18 | |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo báo cáo KTKT | 224,9 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 224,9 | 1m2 |
| 30 | SXLD chông sắt hàng rào sắt đặc D14 đoạn tường rào kín có lỗ 2.58kg/md ( kể cả phần hoàn thiện) | Theo báo cáo KTKT | 50,8 | kg |
| 31 | Đập bỏ thành giếng | Theo báo cáo KTKT | 1 | Công |
| 32 | Lấp đất giếng | Theo báo cáo KTKT | 0,345 | 100m3 |
| 33 | Dãy cỏ | Theo báo cáo KTKT | 22,6 | 10m2 |
| 34 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo báo cáo KTKT | 4,868 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 1,253 | 1m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 7,133 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo báo cáo KTKT | 1,623 | 100m3 |
| 38 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo báo cáo KTKT | 49,663 | 1m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo báo cáo KTKT | 0,26 | 100m3 |
| 40 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Theo báo cáo KTKT | 226 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 17,407 | 1m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch Terrazo , Tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo báo cáo KTKT | 173,1 | 1m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi, 2 ghế tựa lưng: Bàn ghế rời, bàn có ngăn để đồ dùng học tập, ghế có tựa lưng | Theo báo cáo KTKT | 72 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa Hàn Quốc kích thước 1.2x3.2m được làm bằng: Khung nhôm cao cấp chuyên dụng | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 3 | Bàn ghế giáo viên 01 bàn, 01 ghế tựa lưng | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi