Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201248251-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201247065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 của UBND huyện Sơn Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 13:40:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,218,513,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Tháo dỡ nhà xe, dọn mặt bằng thi công Theo báo cáo KTKT 5 Công
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo báo cáo KTKT 1,875 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo báo cáo KTKT 7,63 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 20,59 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo báo cáo KTKT 0,245 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo báo cáo KTKT 1,052 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo báo cáo KTKT 0,703 1 tấn
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Theo báo cáo KTKT 0,443 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 3,49 1m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,06 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,142 1 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,749 1 tấn
13 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo báo cáo KTKT 0,473 100m2
14 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo báo cáo KTKT 4,422 m3
15 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 6,979 1m3
16 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 3,002 1m3
17 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 0,878 1m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo báo cáo KTKT 6,326 1m3
19 Lát đá bậc tam cấp Theo báo cáo KTKT 20,586 1m2
20 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 1,56 1m2
21 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo báo cáo KTKT 1,56 1m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo KTKT 0,69 100m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 8,602 1m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,22 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,562 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 1,422 1 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT 1,635 100m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 28,093 1m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,992 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 3,074 1 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,668 1 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT 2,949 100m2
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 43,101 1m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 3,648 1 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT 4,955 100m2
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 4,906 1m3
37 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,349 1 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,081 1 tấn
39 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo báo cáo KTKT 0,956 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 0,674 1m3
41 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo báo cáo KTKT 0,005 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo KTKT 0,169 100m2
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo báo cáo KTKT 18 cái
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 16,9 1m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 3,563 1m3
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,182 1 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo báo cáo KTKT 0,187 1 tấn
48 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Theo báo cáo KTKT 0,406 100m2
49 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 61,693 1m3
50 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 5,884 1m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20 VXM75 Theo báo cáo KTKT 5,454 1m3
52 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 0,913 1m3
53 Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 6,6 1m3
54 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo báo cáo KTKT 21,988 1m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 3,06 1m3
56 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 Theo báo cáo KTKT 366,24 1m2
57 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 Theo báo cáo KTKT 21,92 1m2
58 Lát đá bậc cầu thang Theo báo cáo KTKT 29,196 1m2
59 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 300,778 1m2
60 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 441,808 1m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 105,5 1m2
62 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 202,08 1m2
63 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 536,1 1m2
64 Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhà Theo báo cáo KTKT 300,778 1m2
65 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà Theo báo cáo KTKT 1.267,62 1m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 1.267,62 1m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 300,778 1m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 143,718 1m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo báo cáo KTKT 71,859 1m2
70 Sản xuất xà gồ thép C100*45*10*2.5 Theo báo cáo KTKT 1,252 tấn
71 Sơn xà gồ thép 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo báo cáo KTKT 127,596 1m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT 1,252 tấn
73 Lợp mái bằng tole dày 0,4mm Theo báo cáo KTKT 2,4 100m2
74 Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 169,6 1m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Theo báo cáo KTKT 0,59 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Theo báo cáo KTKT 8 cái
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo báo cáo KTKT 4,836 100m2
78 SXLD cùm chống bão Theo báo cáo KTKT 304 cái
79 SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ Theo báo cáo KTKT 84,195 m2
80 SXLD hoàn thiện hoa sắt 14x14x1,4 sơn màu xám Theo báo cáo KTKT 33,19 m2
81 SXLD hoàn thiện cửa đi D2 Theo báo cáo KTKT 2,16 m2
82 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm Theo báo cáo KTKT 50,2 m
83 SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm Theo báo cáo KTKT 2,8 m
84 Lắp đặt ống thông dầm D60 Theo báo cáo KTKT 0,8 m
85 SXLD cầu chắn rác Theo báo cáo KTKT 8 cái
86 Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can Theo báo cáo KTKT 4 Công
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-16A Roman Theo báo cáo KTKT 8 cái
2 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo báo cáo KTKT 1 1 cái
3 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo báo cáo KTKT 1 1 cái
4 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Theo báo cáo KTKT 4 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led Tube BD T8l N01 M11/18WX1 Theo báo cáo KTKT 1 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18WX1 Theo báo cáo KTKT 36 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18WX1 Theo báo cáo KTKT 8 bộ
8 Lắp đặt bộ trần Led 14W D270 Theo báo cáo KTKT 6 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman Theo báo cáo KTKT 8 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 3 chấu Theo báo cáo KTKT 4 1 cái
11 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55w, cách 40cm Theo báo cáo KTKT 16 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50w Theo báo cáo KTKT 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Theo báo cáo KTKT 5 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Cadivi Theo báo cáo KTKT 20 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Cadivi Theo báo cáo KTKT 1.100 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Cadivi Theo báo cáo KTKT 330 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Cadivi Theo báo cáo KTKT 5 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , ĐK ống 16 mm, dày 1,5mm Đạt Hòa Theo báo cáo KTKT 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , ĐK ống 20 mm, dày 1,7mm Đạt Hòa Theo báo cáo KTKT 110 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , ĐK ống 32mm, dày 2,4mm Đạt Hòa Theo báo cáo KTKT 15 m
21 Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp <=60x80mm Theo báo cáo KTKT 58 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, Kích thước hộp <=100x100mm Theo báo cáo KTKT 47 hộp
23 Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây đồng D=50mm2 Theo báo cáo KTKT 6 1 cọc
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng Trần xoắn Theo báo cáo KTKT 40 m
25 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo báo cáo KTKT 6 1 cọc
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo báo cáo KTKT 16 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo KTKT 16 1m3
28 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman Theo báo cáo KTKT 2 1 tủ
29 Đầu cos đồng Theo báo cáo KTKT 20 Cái
30 Cầu chì hộp ngầm Theo báo cáo KTKT 2 Cái
31 Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường Theo báo cáo KTKT 16 Cái
32 Đế âm Theo báo cáo KTKT 4 Cái
33 Mặt che Theo báo cáo KTKT 4 Cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Cadivi Theo báo cáo KTKT 150 m
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo báo cáo KTKT 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo báo cáo KTKT 6 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo báo cáo KTKT 12 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo báo cáo KTKT 12 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Theo báo cáo KTKT 180 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D=16mm Theo báo cáo KTKT 40 m
7 Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép và đóng cọc chống sét Theo báo cáo KTKT 5 1 cọc
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Theo báo cáo KTKT 16 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo KTKT 16 1m3
10 Chân bật đỡ dây Theo báo cáo KTKT 110 Cái
11 Mạ Kẽm nhúng nóng thép D10+D16 Theo báo cáo KTKT 174 KG
12 Kẹp kiểm tra Theo báo cáo KTKT 3 Cái
13 Sơn chống rỉ Theo báo cáo KTKT 1 Kg
14 Đo Điện Trở Theo báo cáo KTKT 1 Lần
15 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo báo cáo KTKT 2 bộ
16 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo báo cáo KTKT 4 Bình
17 Bình chữa cháy MFZ8 Theo báo cáo KTKT 4 Bình
18 Giá để bình Theo báo cáo KTKT 4 cái
D TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Tháo gỡ chữ bảng hiệu và cạo lớp sơn cũ cổng chính Theo báo cáo KTKT 2 Công
2 Tháo đá granite ốp trụ cổng Theo báo cáo KTKT 52,21 1m2
3 Vận chuyển đá granite tháo dỡ Theo báo cáo KTKT 1 chuyến
4 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 104,42 1m2
5 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo báo cáo KTKT 77,74 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo báo cáo KTKT 77,74 1m2
7 Tháo dỡ cửa Theo báo cáo KTKT 15,99 1m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Theo báo cáo KTKT 15,99 1m2
9 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 15,99 1m2
10 Gắng chữ bảng hiệu, thông ống thoát nước mái cổng Theo báo cáo KTKT 1,5 Công
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo báo cáo KTKT 0,634 100m2
12 Tháo dỡ song sắt tường rào cũ Theo báo cáo KTKT 64,18 1m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo báo cáo KTKT 1,829 1m3
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,762 1m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất đá Theo báo cáo KTKT 0,026 100m3
16 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Theo báo cáo KTKT 9,174 1m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 17,881 1m3
18 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT 0,163 100m2
19 Khoan cấy thép giằng vào trụ Theo báo cáo KTKT 72 Điểm
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo báo cáo KTKT 0,168 1 tấn
21 Vệ sinh, cào bỏ lớp sơn tường cột hiện hữu Theo báo cáo KTKT 28,875 m2
22 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 10,08 1m2
23 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo báo cáo KTKT 146,809 1m2
24 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 41,656 1m2
25 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 8,636 1m2
26 Đắp bánh ú kể cả sơn hoàn thiện Theo báo cáo KTKT 34
27 Đắp bánh ú kể cả sơn hoàn thiện Theo báo cáo KTKT 18
28 Quét vôi 3 nước trắng Theo báo cáo KTKT 224,9 1m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo báo cáo KTKT 224,9 1m2
30 SXLD chông sắt hàng rào sắt đặc D14 đoạn tường rào kín có lỗ 2.58kg/md ( kể cả phần hoàn thiện) Theo báo cáo KTKT 50,8 kg
31 Đập bỏ thành giếng Theo báo cáo KTKT 1 Công
32 Lấp đất giếng Theo báo cáo KTKT 0,345 100m3
33 Dãy cỏ Theo báo cáo KTKT 22,6 10m2
34 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo báo cáo KTKT 4,868 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 1,253 1m3
36 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT 7,133 1m3
37 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo báo cáo KTKT 1,623 100m3
38 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Theo báo cáo KTKT 49,663 1m2
39 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo báo cáo KTKT 0,26 100m3
40 Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng Theo báo cáo KTKT 226 m2
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo báo cáo KTKT 17,407 1m3
42 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch Terrazo , Tiết diện gạch <=0,16m2 Theo báo cáo KTKT 173,1 1m2
E THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi, 2 ghế tựa lưng: Bàn ghế rời, bàn có ngăn để đồ dùng học tập, ghế có tựa lưng Theo báo cáo KTKT 72 cái
2 Bảng chống lóa Hàn Quốc kích thước 1.2x3.2m được làm bằng: Khung nhôm cao cấp chuyên dụng Theo báo cáo KTKT 4 cái
3 Bàn ghế giáo viên 01 bàn, 01 ghế tựa lưng Theo báo cáo KTKT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->