Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huyện và lồng ghép khác giai đoạn 2020-2022 (Quyết định số 3902/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND huyện Di Linh về việc: Giao chỉ tiêu dự toán thu, chi NSNN năm 2020). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 13:56:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,531,551,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,900,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo E HSMT | 3,156 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo E HSMT | 3,156 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(x2km) | Theo E HSMT | 3,156 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo E HSMT | 107,072 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo E HSMT | 3,707 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo E HSMT | 9,418 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Xáo xới, lu nguyên thổ K95 | Theo E HSMT | 9,399 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E HSMT | 11,615 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E HSMT | 99,164 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) | Theo E HSMT | 99,164 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E HSMT | 4,256 | 100 m3 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo E HSMT | 23,645 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo E HSMT | 311,47 | m3 |
| 4 | Lót bạt nền đường | Theo E HSMT | 17,304 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo E HSMT | 2,406 | 100 m2 |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E HSMT | 0,569 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E HSMT | 0,395 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E HSMT | 5,07 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E HSMT | 20,29 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E HSMT | 4,59 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E HSMT | 2,07 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo E HSMT | 0,221 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo E HSMT | 0,417 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo E HSMT | 6 | đoạn |
| 10 | Trám mối nối cống dày 2cm | Theo E HSMT | 4,47 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo E HSMT | 22,62 | m2 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E HSMT | 8,43 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E HSMT | 0,174 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) | Theo E HSMT | 0,174 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo E HSMT | 4,261 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E HSMT | 61,9 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E HSMT | 185,7 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E HSMT | 154,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E HSMT | 4,261 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2KM) | Theo E HSMT | 4,261 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| F | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo E HSMT | 0,164 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E HSMT | 3,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E HSMT | 11,91 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E HSMT | 9,32 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E HSMT | 0,32 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E HSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo E HSMT | 0,288 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo E HSMT | 0,317 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện sắt thép góc đan, hố ga | Theo E HSMT | 1,003 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen | Theo E HSMT | 0,211 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E HSMT | 56 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E HSMT | 0,164 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2KM) | Theo E HSMT | 0,164 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| G | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp II | Theo E HSMT | 0,224 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo E HSMT | 0,224 | m3 |
| 3 | Gia công biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, trụ biển báo | Theo E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo E HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo E HSMT | 2 | cái |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi