Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 15:32:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,806,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 270,4577 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3373 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 45,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 42,6384 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường | Theo yêu cầu của HSTK | 101,2889 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 178,6962 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp Led dài 1,2m, bóng đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 59 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 8 | Hộp nối, hộp phân dây các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha =15A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 102 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 19 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 452 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 21 | Sứ ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 23 | Dây thu sét trên mái + tường d=12mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 162 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,052 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,052 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7592 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7599 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất hệ chống hàng rào tôn quây xung quanh công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3983 | tấn |
| 4 | Ốp tôn vào hệ tường rào quây xung quanh công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,804 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng khung đỡ hàng rào tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3983 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3173 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2238 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6269 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7954 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1072 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,9904 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1441 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3328 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0876 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4316 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7007 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,1324 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7873 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng móng đường kính <10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1852 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng đường kính <18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9629 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3948 | m3 |
| 23 | Đắp Base công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9956 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,7214 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1192 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5095 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,613 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5097 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,5477 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4294 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm đường kính <10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7418 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm đường kính <18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3681 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm đường kính >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9369 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6725 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,575 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 106,3845 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2601 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1208 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2198 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4789 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4883 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2197 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3021 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4215 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2003 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0994 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0186 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1431 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1273 | m3 |
| 50 | Cắt sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 13,196 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Theo yêu cầu của HSTK | 31,593 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,593 | m3 |
| 53 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,3566 | m3 |
| 54 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4562 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,1044 | m3 |
| 56 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,7226 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3149 | m3 |
| 58 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9131 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 940,8875 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 763,1 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 222,8922 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 725,18 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 342,7 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,0118 | m2 |
| 65 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,598 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 247,64 | m |
| 67 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 108,18 | m |
| 68 | Tạo chi tiết đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 69 | Mua con tiện lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 314 | cái |
| 70 | Lắp dựng con tiện xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 314 | cái |
| 71 | Lát đá xẻ Thanh Hóa, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,456 | m2 |
| 72 | Sản xuất cầu thang tay vịn thép ống, lan can bằng thép hộp (bao gồm sơn chống gỉ) | Theo yêu cầu của HSTK | 84,96 | kg |
| 73 | Lát đá xẻ Thanh Hóa, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,8244 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 364,7183 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2639 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,264 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1067 | 100m2 |
| 78 | Mua rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 79 | Mua côn thu D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,53 | 100m |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0525 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0385 | tấn |
| 86 | Tôn nền bục giảng bằng cát | Theo yêu cầu của HSTK | 5,552 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,552 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 641,6416 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 43,08 | m2 |
| 90 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.243,1802 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.888,598 | m2 |
| 92 | Mua cửa đi mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu, kinh san toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 54,72 | m2 |
| 93 | Mua cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa nhập khẩu. kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 79,65 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 134,37 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2361 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn hoa sắt cửa) | Theo yêu cầu của HSTK | 44,95 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 74,88 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5399 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1234 | 100m2 |
| D | HẠNH MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bộ gồm: 1 bàn + 1 ghế đơn):<br/>- Bàn giáo viên gỗ nhóm III: Bàn cao 750 x rộng 600 x dài 1200; Ngăn bàn rộng 400.<br/>- Ghế giáo viên gỗ nhóm III: kích thước ghế cao 460 x rộng 430 x sâu 420; tựa ghế cao 890x rộng 430 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh (1 bộ gồm: 1 bàn + 1 ghế băng): - Bàn học sinh gỗ nhóm III; kích thước cao 710 x rộng 430 x dài 1200; ngăn bàn cao 130 (chia 2 ngăn). - Ghế học sinh gỗ nhóm III: kích thước ghế cao 410x rộng 200 x dài 1200. | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa Hàn Quốc (dài 1,2m; rộng 3,6 m) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi