Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Huổi Lìu, xã Mường Chùm, huyện Mường La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232676-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Huổi Lìu, xã Mường Chùm, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20201221286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 15:08:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,175,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐẦU MỐI CHÍNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,63 m3
2 Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m3
9 Vệ sinh trước và sau đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
B SỬA CHỮA ĐẦU MỐI SỐ 01
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
2 Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 100m3
9 Vệ sinh trước và sau đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
C SỬA CHỮA ĐẦU MỐI SỐ 02
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
2 Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 100m3
9 Vệ sinh trước và sau đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
D SỬA CHỮA ĐẦU MỐI SỐ 03
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
2 Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 100m3
9 Vệ sinh trước và sau đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
E SỬA CHỮA BỂ LỌC CŨ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,14 m3
2 Xúc bỏ phần vật liệu lọc cũ ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Công
3 Vệ sinh xung quanh bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Crepin D65, L=0.5m (như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F SỬA CHỮA BỂ LỌC+ĐIỀU HÒA SỐ 01
1 Vệ sinh xung quanh bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
2 Xúc bỏ phần vật liệu lọc cũ ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m3
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m3
5 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m3
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G SỬA CHỮA BỂ LỌC+ĐIỀU HÒA SỐ 02
1 Vệ sinh xung quanh bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Công
2 Xúc bỏ phần vật liệu lọc cũ ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m3
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m3
5 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m3
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Crepin D40, L=1.0m (như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H CÁP TREO CỌC 106 ÷ 107
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,99 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2566 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0887 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 tấn
10 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Dây cáp lụa f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
15 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
17 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC 31÷32
1 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
6 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
J TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC 63÷64
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
6 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
K TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC 131÷132
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
6 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
L SỬA CHỮA BỂ CHỨA HỘ GIA ĐÌNH (61 BỂ)
1 Măng sông tráng kẽm D=15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
2 Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
3 Lắp đặt van thép gạt, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
4 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20-15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
M HỐ VAN TRÊN TUYẾN ỐNG (7 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3584 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 tấn
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63-50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50-40 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
N TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,62 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,35 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9597 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1 100m
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32-20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
26 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,63 m3
28 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 924,53 m3
29 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 994,59 m3
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh((A+B+...+N)*5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->