Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Huổi Lìu, xã Mường Chùm, huyện Mường La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Huổi Lìu, xã Mường Chùm, huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 15:08:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,175,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA ĐẦU MỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,63 | m3 |
| 2 | Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh trước và sau đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| B | SỬA CHỮA ĐẦU MỐI SỐ 01 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh trước và sau đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| C | SỬA CHỮA ĐẦU MỐI SỐ 02 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh trước và sau đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| D | SỬA CHỮA ĐẦU MỐI SỐ 03 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 2 | Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 9 | Vệ sinh trước và sau đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| E | SỬA CHỮA BỂ LỌC CŨ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,14 | m3 |
| 2 | Xúc bỏ phần vật liệu lọc cũ ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 3 | Vệ sinh xung quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Crepin D65, L=0.5m (như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | SỬA CHỮA BỂ LỌC+ĐIỀU HÒA SỐ 01 | |||
| 1 | Vệ sinh xung quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 2 | Xúc bỏ phần vật liệu lọc cũ ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Crepin D50, L=1.0m (như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | SỬA CHỮA BỂ LỌC+ĐIỀU HÒA SỐ 02 | |||
| 1 | Vệ sinh xung quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 2 | Xúc bỏ phần vật liệu lọc cũ ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Crepin D40, L=1.0m (như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | CÁP TREO CỌC 106 ÷ 107 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2566 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 10 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 15 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC 31÷32 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC 63÷64 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC 131÷132 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | SỬA CHỮA BỂ CHỨA HỘ GIA ĐÌNH (61 BỂ) | |||
| 1 | Măng sông tráng kẽm D=15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 3 | Lắp đặt van thép gạt, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20-15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| M | HỐ VAN TRÊN TUYẾN ỐNG (7 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50-40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| N | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9597 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 26 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,63 | m3 |
| 28 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,53 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 994,59 | m3 |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh((A+B+...+N)*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi