Gói thầu: XL2021_03. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 375E10.2, 379E10.2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244112-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_03. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 375E10.2, 379E10.2
Số hiệu KHLCNT 20201230863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 15:07:00 đến ngày 2020-12-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,735,483,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần đường dây trung áp
C Phần cáp nổi
D Phần thiết bị
E Phần thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây cáp nổi
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) CDPT- 35kV 630kA-16kA/s 3 bộ
2 Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) ZnO-35 9 bộ
F Thiết bị lắp lại B cấp B thực hiện
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp lại) CDPT- 35kV 630kA-16kA/s (TD) 3 bộ
G Phần thu hồi B cấp B thực hiện
1 Chống sét van 35kV thu hồi ZnO-35-TH 7 bộ
H Phần vật liệu lắp mới
I Phần vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện
1 Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (kéo rải) 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (KR) 975 m
2 Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải) 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) 1.602 m
3 Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 (kéo rải) 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 (KR) 2.979 m
4 Cáp nhôm AC 120/19 mm2 (kéo rải) AC-120 (KR) 3.261 m
5 Cáp nhôm AC 95/16 mm2 (kéo rải) AC-95 (KR) 10.239 m
6 Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) AC-70 (KR) 4.686 m
7 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 45,5 m
8 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 54 m
9 Cột BTLT cao 24m, chịu lực 2400kgf, (G14+N10)- dựng thủ công LT 24/2400 G14+N10 (TC) 3 cột
10 Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10)- dựng thủ công LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 (TC) 4 cột
11 Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10)- dựng thủ công LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (TC) 25 cột
12 Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10)- dựng thủ công LT 18m (lỗ)/12.0 G8+N10 (TC) 43 cột
13 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)- dựng thủ công LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10 (TC) 18 cột
14 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)- dựng thủ công LT 16m (lỗ)/9.2 G6+N10 (TC) 64 cột
15 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5- dựng thủ công LT14m (G4+N10)/8.5/190 (TC) 7 cột
16 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 12 cái
17 Đầu cốt xử lý AM95 Cosse C-A95 51 cái
18 Đầu cốt xử lý AM70 Cosse C-A70 45 cái
19 Đầu cốt M50 Cosse C50 148 cái
20 Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) CNK-35(1) 12 chuỗi
21 Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) CNK-35(2) 6 chuỗi
22 Chuỗi treo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC 120 (đã bao gồm phụ kiện) CTĐ-35 70 chuỗi
23 Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC 120 (đã bao gồm phụ kiện) CNĐ-35A 419 chuỗi
24 Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR 120 (đã bao gồm phụ kiện) CNĐ-35B 168 chuỗi
25 Sứ đứng VHD 35kV+ ty sứ VHD-35 243 quả
26 Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc ACSR (trọn bộ) PK-ACSR 9 Bộ
27 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 415 cái
J Phần vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện
1 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 24m (đào thủ công) MTK-8 (TC) 1 móng
2 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 24m (đào thủ công) MT-8 (TC) 1 móng
3 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) MTK-7 (TC) 2 móng
4 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công) MTK-6 (TC) 25 móng
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) MT-6 (TC) 18 móng
6 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) MTK-5 (TC) 18 móng
7 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) MT-5 (TC) 46 móng
8 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) MTK-4 (TC) 1 móng
9 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) MT-4 (TC) 5 móng
10 Xử lý phá dỡ kè đá- móng đơn cột ly tâm 18m XL-M6 2 móng
11 Xử lý phá dỡ kè đá- móng kép cột ly tâm 18m XL-MK6 1 móng
12 Xử lý phá dỡ kè đá- móng đơn cột ly tâm 24m XL-M8 1 móng
13 Xử lý sình lầy- móng đơn cột 16m XL-SL5 4 móng
14 Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m XL-SL6 6 móng
15 Xử lý sình lầy- móng kép cột 18m XL-SLK6 5 móng
16 Xử lý gia cố móng đơn cột ly tâm 12m XL-M3 3 móng
17 Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) RC-1(14,16) 50 bộ
18 Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (27,38 kg) RC-1(18,20) 23 bộ
19 Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) RC-1A 15 bộ
20 Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,80 kg) RC-2(CSV) 3 bộ
21 Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (60,56 kg) RC-2(CSV-DCS) 4 bộ
22 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (50,14 kg) RC-2(CDPT) 3 bộ
23 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (62,46 kg) RC-2(CDPT-CSV-DCS) 1 bộ
24 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (55,80 kg) RC-2(CDPT-DCS) 2 bộ
25 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (56,10 kg) RC-2(DCS1) 13 bộ
26 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (57,95 kg) RC-2(DCS2) 9 bộ
27 Thanh đồng dẹt 40*4 Cu-40*4 1,5 m
28 Cáp chống sét TK 50 mm2 TK-50 (KR) 6.191 m
29 Xà nánh dây 1 pha cột đơn- sứ chuỗi (53,27 kg) X1LC-35 15 bộ
30 Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) X1LCKD-35 8 bộ
31 Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 1 (69,52 kg) X1LCKN-35(1) 12 bộ
32 Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 2 (71,58 kg) X1LCKN-35(2) 2 bộ
33 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (106,4 kg) X2C-35 5 bộ
34 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (131,07 kg) X2CKD-35 21 bộ
35 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 1 (113,61 kg) X2CKN-35A 3 bộ
36 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (118,07 kg) X2CKN-35B 19 bộ
37 Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn (109,8 kg) X2-35 1 bộ
38 Xà X2 khóa dây sứ đứng xuyên tâm (103,74 kg) X2-35(LG) 5 bộ
39 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm loại 1 (100,6 kg) X2C-35(LG1) 60 bộ
40 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (109,33 kg) X2CKD-35(LG) 18 bộ
41 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - xuyên tâm (100,80 kg) X2CKN-35(LG) 1 bộ
42 Xà đỡ cầu dao phụ tải (68,85 kg) X-CDPT 4 bộ
43 Xà đỡ cầu dao phụ tải kèm chống sét van (95,28 kg) XCD-CS 1 bộ
44 Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) XCS-35 5 bộ
45 Xà đỡ đầu cáp ngầm- chống sét van (49,98 kg) XĐC-CS 3 bộ
46 Xà đỡ lèo (27,71 kg) X-ĐL 4 bộ
47 Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) XP-3 4 bộ
48 Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (49,75 kg) XP-3AK 3 bộ
49 Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (43,60 kg) XP-3L 1 bộ
50 Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) XP-2 1 bộ
51 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) XP-1 10 bộ
52 Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) GTT-CDPT 6 bộ
53 Thang trèo cột trung thế loại 1 (55,65 kg) TT-1 5 bộ
54 Thang trèo cột trung thế loại 2 (38,74 kg) TT-2 2 bộ
55 Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (43,04 kg) CLE-O 4 bộ
56 Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg) CLE-Đ 49 bộ
57 Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg) CLO-K 38 bộ
58 Chụp ngọn cột đơn (80,72 kg) CNC-Đ 7 bộ
59 Chụp ngọn cột kép (155,95 kg) CNC-K 1 bộ
60 Dây định hình cổ sứ 188 cái
61 Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) RC-1(14,16) 50 bộ
62 Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (27,38 kg) RC-1(18,20) 23 bộ
63 Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) RC-1A 15 bộ
64 Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,80 kg) RC-2(CSV) 3 bộ
65 Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (60,56 kg) RC-2(CSV-DCS) 4 bộ
66 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (50,14 kg) RC-2(CDPT) 3 bộ
67 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (62,46 kg) RC-2(CDPT-CSV-DCS) 1 bộ
68 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (55,80 kg) RC-2(CDPT-DCS) 2 bộ
69 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (56,10 kg) RC-2(DCS1) 13 bộ
70 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (57,95 kg) RC-2(DCS2) 9 bộ
71 Cờ tiếp địa (01,45 kg) R-TĐ 25 bộ
72 Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) 27 cái
73 Kẹp quai 6 bộ
74 Kẹp hotline 6 bộ
75 Nắp chụp chống sét van cao thế 10 bộ
76 Khóa hãm dây chống sét 172 cái
77 Ống bọc cách điện silicon (1,5m/cái) 193 cái
78 Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù BT-CDPT 6 cái
79 Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép khóa đai) BT-C(1) 146 cái
80 Biển cảnh báo nguy hiểm BCB 6 cái
81 Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) T-CC 6 cái
82 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120 L-GD1 1 vị trí
83 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70; AC-95 L-GD2 4 vị trí
K Vật tư lắp lại B thực hiện
1 Đèn cảnh báo sự cố (lắp lại) Đ-CB (TD) 2 bộ 3 cái
2 Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) AC-70 (TD) 1.310 m
3 Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại) AC-95 (TD) 3.412 m
4 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi - (lắp lại) X2C-35(TD) 1 bộ
5 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến - (lắp lại) X2CKD-35(TD) 2 bộ
6 Xà rẽ nhánh cột kép dọc tuyến - (lắp lại) XRNKD-35(TD) 1 bộ
7 Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại) CNĐ-35 (TD) 42 chuỗi
8 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại) VHD-35(TD) 15 quả
L Thu hồi vật liệu
1 Dây nhôm lõi thép 95mm2 AC-95 184 m
2 Dây nhôm lõi thép 70mm2 AC-70 11.916 m
3 Dây nhôm lõi thép 50mm2 AC-50 9.813 m
4 Cột bê tông ly tâm 14m LT-14 2 cột
5 Cột bê tông ly tâm 12m LT-12 62 cột
6 Cột bê tông ly tâm 10m LT-10 59 cột
7 Xà X1 đỡ dây 35kV X1-35 45 bộ
8 Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến X1LCKN-35 1 bộ
9 Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV X2-35 11 bộ
10 Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV X3-35 12 bộ
11 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV X2C-35 7 bộ
12 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép dọc X2CKD-35 14 bộ
13 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép ngang X2CKN-35 11 bộ
14 Xà rẽ nhánh XRN-35 10 bộ
15 Xà khóa dây kiểu Pi Xpi-35 4 bộ
16 Xà đỡ chống sét van XCS-35 7 bộ
17 Ghế thao tác CDPT (64,71kg) GTT-CDPT 2 bộ
18 Thang trèo cột ly tâm TT-LT 3 bộ
19 Chuỗi néo đơn 35kV, polymer CNĐ-35 190 chuỗi
20 Chuỗi néo kép 35kV, polymer CNK-35 6 chuỗi
21 Cách điện đứng 35kV, VHD VHD-35 364 quả
22 Chụp ngọn cột đơn 2,5m C-NCN 3 bộ
M Phần cáp ngầm
N Phần vật tư A cấp B thực hiện lắp đặt
1 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 (kéo rải trong ống bảo vệ) 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (KR1) 188 m
2 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (KR2) 14 m
3 Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x70mm2 4 bộ
O Phần vật tư B cấp B thực hiện lắp đặt
1 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất MC 1-1 86 m
2 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm MC 1-2 80 m
3 Mốc báo hiệu cáp ngầm Moc 8 cái
4 Biển tên đầu cáp ngầm BT-CN 4 cái
5 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm 32 m2
6 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 HDPE 160/125 188 m
7 Măng sông nối ống HDPE D160/125 N-HDPE 160 2 cái
P Phần trạm biến áp
Q Phần thiết bị
R Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện thi công
1 Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) ZnO-35 5 bộ
S Thiết bị lắp mới B cấp B thực hiện thi công
1 Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 3P-440V-10kVAR 1 cái
2 Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 3P-440V-20kVAR 6 cái
T Thiết bị lắp lại B cấp B thực hiện
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) MBA 630kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) 1 máy
2 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 320kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) MBA 320kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) 1 máy
3 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) MBA 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) 2 máy
4 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 180kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) MBA 180kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) 2 máy
5 Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp lại) ZnO-35 (TD) 2 bộ
6 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (lắp lại) TĐ-1000 (TD) 1 tủ
7 Tủ hạ thế 600V-630A NT (lắp lại) TĐ-630 (TD) 2 tủ
8 Tủ hạ thế 600V-400A NT (lắp lại) TĐ-400 (TD) 4 tủ
9 Tủ tụ bù hạ thế (lắp lại) TB-0,4 (TD) 3 tủ
U Thiết bị thu hồi B thực hiện
1 Chống sét van 35kV ZnO-35 (TH) 5 bộ
V Phần vật liệu A cấp B thực hiện thi công
1 Cầu chì tự rơi 35kV – 100A FCO 35kV-100A-6kA/s 6 bộ/ 3pha
2 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 249 m
3 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 50 m
4 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 56 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 35 m
6 Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 20 m
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x25mm2 3 m
8 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2 LT12m (lỗ)/7.2/190 9 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 LT14m (G4+N10)/8.5/190 2 cột
10 Sứ đứng 35 kV+ ty sứ VHD-35 147 quả
11 Đầu cốt ép M240 Cosse C240 16 cái
12 Đầu cốt ép M120 Cosse C120 44 cái
13 Đầu cốt M50 Cosse C50 204 cái
14 Đầu cốt M25 Cosse C25 50 cái
W Phần vật liệu B cấp B thực hiện thi công
1 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m MT-3 9 móng
2 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m MT-4 2 móng
3 Tiếp địa trạm biến áp (160,57 kg) R-TBA 6 hệ thống
4 Dây chảy cầu chì 6,3A 12 sợi
5 Dây chảy cầu chì 10A 3 sợi
6 Dây chảy cầu chì 16A 3 sợi
7 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (106,2 kg) X2-DT 8 bộ
8 Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (90,43 kg) X2L-DT 2 bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế (10,09 kg) G-TĐ 6 bộ
10 Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) G-ĐC 7 bộ
11 Thang trèo trạm biến áp (38,74 kg) TT-TBA 7 bộ
12 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,8m (65,69 kg) XNT-35 2 bộ
13 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m (37,41 kg) XTG-35A 14 bộ
14 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (39,70 kg) XTG-35B 1 bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) XSI-2.8 6 bộ
16 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m- loại 1 (252,40 kg) GMBA-2.8A 6 bộ
17 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m- loại 2 (255,90 kg) GMBA-2.8B 1 bộ
18 Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) GTT-2.8 7 bộ
19 Hộp bảo vệ tụ bù hạ thế VT-0,4 3 cái
20 Tiếp địa trạm biến áp (160,57 kg) R-TBA 6 hệ thống
21 Tiếp địa bổ sung trạm treo (17,76 kg) RBS-T 1 bộ
22 Sứ hạ thế A30 + ty A-30 28 quả
23 Kẹp quai (lắp lại) KQ (TD) 1 bộ
24 Kẹp hotline (lắp lại) KHL (TD) 1 bộ
25 Biển tên trạm BT-T 7 cái
26 Biển báo an toàn các loại B-CB 7 cái
X Phần lắp lại B thực hiện thi công
1 Cầu chì tự rơi 35kV (lắp lại) FCO 35kV (TD) 2 bộ
2 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 (lắp lại) 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 (TD) 15 m
3 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại) 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD) 145 m
4 Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 (lắp lại) 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 (TD) 15 m
5 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (lắp lại) XNT-35 (TD) 2 bộ
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi (lắp lại) X-SI (TD) 1 bộ
7 Giá đỡ tủ hạ thế (lắp lại) G-TĐ (TD) 1 bộ
8 Sứ đứng 35 kV+ ty sứ (lắp lại) VHD-35 (TD) 9 quả
Y Thu hồi Phần vật liệu
1 Cầu chì tự rơi FCO-35 7 bộ
2 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 80 m
3 Cáp tổng hạ thế 3x120+1x70mm2 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x70 12 m
4 Cột BTLT 12m LT-12 3 cột
5 Cột BTLT 10m LT-10 6 cột
6 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến XDT-35 5 bộ
7 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến XNT-35 4 bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 9 bộ
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 6 bộ
10 Giá đỡ máy biến áp G-MBA 7 bộ
11 Sàn thao tác STT 3 bộ
12 Ghế thao tác GTT 7 bộ
13 Thang trèo cột ly tâm TT 6 bộ
14 Sứ đứng 35 kV + ty sứ VHD-35 99 quả
Z Phần đường dây hạ áp
AA Phần vật tư A cấp B thực hiện lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải) ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR) 589 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 LT-8,5/4.3/190 12 cột
3 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 KN ABC 4x50-120mm2 39 cái
4 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 12 cái
5 Đầu cốt xử lý AM50 Cosse C-A50 20 cái
6 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 49 cái
AB Phần vật tư B cấp B thực hiện lắp đặt
1 Móng đơn cột BTLT 8,5 Đ-8,5T 4 móng
2 Móng kép cột BTLT 8,5 K-8,5T 4 móng
3 Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí) ĐSC 8 cái
4 Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) RC-1 3 bộ
5 Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg) XK-Đ 11 bộ
6 Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) XK-KD 3 bộ
7 Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg) XK-KN 1 bộ
8 Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) RC-1 3 bộ
9 Biển tên lộ dây BT-L 21 cái
10 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 5 hộp
11 Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) H4-CT (TD) 10 hòm
12 Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) H2-CT (TD) 3 hòm
13 Hòm 3 pha (lắp lại) H3F-CT (TD) 2 hòm
14 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD) 12,5 m
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) CVX 0,6/1kV- 2x25mm2 (TD) 52 m
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*16mm2 (TD) 10 m
17 Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) ĐT-CT-1 45 bộ
AC Thu hồi vật liệu
1 Cột H-7,5m H-7,5 1 cột
2 Cột H-6,5m H-6,5 1 cột
AD VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
AE Trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 4 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn ca 2 ca
AF Đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 2 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn ca 1 ca
AG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU- Phần đường dây trung thế
AH VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 50 ca
AI VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN THU HỒI
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 5 ca
AJ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 4970
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 60 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn ca 30 ca
AK VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU- Phần trạm biến áp
AL VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 2 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) ca 1 ca
AM VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN THU HỒI
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 2 ca
AN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 4970
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 2 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn ca 1 ca
AO VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU- Phần hạ áp
AP VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 2 ca
AQ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN THU HỒI
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 1 ca
AR VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 4970
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn ca 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn ca 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->