Gói thầu: XL2021_03. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 375E10.2, 379E10.2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244112-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_03. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 375E10.2, 379E10.2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 15:07:00 đến ngày 2020-12-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,735,483,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần đường dây trung áp | |||
| C | Phần cáp nổi | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây cáp nổi | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) | CDPT- 35kV 630kA-16kA/s | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | ZnO-35 | 9 | bộ |
| F | Thiết bị lắp lại B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp lại) | CDPT- 35kV 630kA-16kA/s (TD) | 3 | bộ |
| G | Phần thu hồi B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van 35kV thu hồi | ZnO-35-TH | 7 | bộ |
| H | Phần vật liệu lắp mới | |||
| I | Phần vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (kéo rải) | 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (KR) | 975 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải) | 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) | 1.602 | m |
| 3 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 (kéo rải) | 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 (KR) | 2.979 | m |
| 4 | Cáp nhôm AC 120/19 mm2 (kéo rải) | AC-120 (KR) | 3.261 | m |
| 5 | Cáp nhôm AC 95/16 mm2 (kéo rải) | AC-95 (KR) | 10.239 | m |
| 6 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | AC-70 (KR) | 4.686 | m |
| 7 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 45,5 | m |
| 8 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 54 | m |
| 9 | Cột BTLT cao 24m, chịu lực 2400kgf, (G14+N10)- dựng thủ công | LT 24/2400 G14+N10 (TC) | 3 | cột |
| 10 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10)- dựng thủ công | LT 20m (lỗ)/13.0 G10+N10 (TC) | 4 | cột |
| 11 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10)- dựng thủ công | LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (TC) | 25 | cột |
| 12 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10)- dựng thủ công | LT 18m (lỗ)/12.0 G8+N10 (TC) | 43 | cột |
| 13 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)- dựng thủ công | LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10 (TC) | 18 | cột |
| 14 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)- dựng thủ công | LT 16m (lỗ)/9.2 G6+N10 (TC) | 64 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5- dựng thủ công | LT14m (G4+N10)/8.5/190 (TC) | 7 | cột |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM95 | Cosse C-A95 | 51 | cái |
| 18 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 45 | cái |
| 19 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 148 | cái |
| 20 | Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | CNK-35(1) | 12 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | CNK-35(2) | 6 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi treo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC 120 (đã bao gồm phụ kiện) | CTĐ-35 | 70 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC 120 (đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-35A | 419 | chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR 120 (đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-35B | 168 | chuỗi |
| 25 | Sứ đứng VHD 35kV+ ty sứ | VHD-35 | 243 | quả |
| 26 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc ACSR (trọn bộ) | PK-ACSR | 9 | Bộ |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | 415 | cái | |
| J | Phần vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 24m (đào thủ công) | MTK-8 (TC) | 1 | móng |
| 2 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 24m (đào thủ công) | MT-8 (TC) | 1 | móng |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) | MTK-7 (TC) | 2 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công) | MTK-6 (TC) | 25 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | MT-6 (TC) | 18 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | MTK-5 (TC) | 18 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | MT-5 (TC) | 46 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | MTK-4 (TC) | 1 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | MT-4 (TC) | 5 | móng |
| 10 | Xử lý phá dỡ kè đá- móng đơn cột ly tâm 18m | XL-M6 | 2 | móng |
| 11 | Xử lý phá dỡ kè đá- móng kép cột ly tâm 18m | XL-MK6 | 1 | móng |
| 12 | Xử lý phá dỡ kè đá- móng đơn cột ly tâm 24m | XL-M8 | 1 | móng |
| 13 | Xử lý sình lầy- móng đơn cột 16m | XL-SL5 | 4 | móng |
| 14 | Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m | XL-SL6 | 6 | móng |
| 15 | Xử lý sình lầy- móng kép cột 18m | XL-SLK6 | 5 | móng |
| 16 | Xử lý gia cố móng đơn cột ly tâm 12m | XL-M3 | 3 | móng |
| 17 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) | RC-1(14,16) | 50 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (27,38 kg) | RC-1(18,20) | 23 | bộ |
| 19 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) | RC-1A | 15 | bộ |
| 20 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,80 kg) | RC-2(CSV) | 3 | bộ |
| 21 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (60,56 kg) | RC-2(CSV-DCS) | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (50,14 kg) | RC-2(CDPT) | 3 | bộ |
| 23 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (62,46 kg) | RC-2(CDPT-CSV-DCS) | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (55,80 kg) | RC-2(CDPT-DCS) | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (56,10 kg) | RC-2(DCS1) | 13 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (57,95 kg) | RC-2(DCS2) | 9 | bộ |
| 27 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Cu-40*4 | 1,5 | m |
| 28 | Cáp chống sét TK 50 mm2 | TK-50 (KR) | 6.191 | m |
| 29 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn- sứ chuỗi (53,27 kg) | X1LC-35 | 15 | bộ |
| 30 | Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) | X1LCKD-35 | 8 | bộ |
| 31 | Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 1 (69,52 kg) | X1LCKN-35(1) | 12 | bộ |
| 32 | Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 2 (71,58 kg) | X1LCKN-35(2) | 2 | bộ |
| 33 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (106,4 kg) | X2C-35 | 5 | bộ |
| 34 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (131,07 kg) | X2CKD-35 | 21 | bộ |
| 35 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 1 (113,61 kg) | X2CKN-35A | 3 | bộ |
| 36 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (118,07 kg) | X2CKN-35B | 19 | bộ |
| 37 | Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn (109,8 kg) | X2-35 | 1 | bộ |
| 38 | Xà X2 khóa dây sứ đứng xuyên tâm (103,74 kg) | X2-35(LG) | 5 | bộ |
| 39 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm loại 1 (100,6 kg) | X2C-35(LG1) | 60 | bộ |
| 40 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (109,33 kg) | X2CKD-35(LG) | 18 | bộ |
| 41 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - xuyên tâm (100,80 kg) | X2CKN-35(LG) | 1 | bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (68,85 kg) | X-CDPT | 4 | bộ |
| 43 | Xà đỡ cầu dao phụ tải kèm chống sét van (95,28 kg) | XCD-CS | 1 | bộ |
| 44 | Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) | XCS-35 | 5 | bộ |
| 45 | Xà đỡ đầu cáp ngầm- chống sét van (49,98 kg) | XĐC-CS | 3 | bộ |
| 46 | Xà đỡ lèo (27,71 kg) | X-ĐL | 4 | bộ |
| 47 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) | XP-3 | 4 | bộ |
| 48 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (49,75 kg) | XP-3AK | 3 | bộ |
| 49 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (43,60 kg) | XP-3L | 1 | bộ |
| 50 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) | XP-2 | 1 | bộ |
| 51 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | XP-1 | 10 | bộ |
| 52 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | GTT-CDPT | 6 | bộ |
| 53 | Thang trèo cột trung thế loại 1 (55,65 kg) | TT-1 | 5 | bộ |
| 54 | Thang trèo cột trung thế loại 2 (38,74 kg) | TT-2 | 2 | bộ |
| 55 | Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (43,04 kg) | CLE-O | 4 | bộ |
| 56 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg) | CLE-Đ | 49 | bộ |
| 57 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg) | CLO-K | 38 | bộ |
| 58 | Chụp ngọn cột đơn (80,72 kg) | CNC-Đ | 7 | bộ |
| 59 | Chụp ngọn cột kép (155,95 kg) | CNC-K | 1 | bộ |
| 60 | Dây định hình cổ sứ | 188 | cái | |
| 61 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) | RC-1(14,16) | 50 | bộ |
| 62 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (27,38 kg) | RC-1(18,20) | 23 | bộ |
| 63 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) | RC-1A | 15 | bộ |
| 64 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,80 kg) | RC-2(CSV) | 3 | bộ |
| 65 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (60,56 kg) | RC-2(CSV-DCS) | 4 | bộ |
| 66 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (50,14 kg) | RC-2(CDPT) | 3 | bộ |
| 67 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (62,46 kg) | RC-2(CDPT-CSV-DCS) | 1 | bộ |
| 68 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (55,80 kg) | RC-2(CDPT-DCS) | 2 | bộ |
| 69 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (56,10 kg) | RC-2(DCS1) | 13 | bộ |
| 70 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18, 20m (57,95 kg) | RC-2(DCS2) | 9 | bộ |
| 71 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | R-TĐ | 25 | bộ |
| 72 | Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) | 27 | cái | |
| 73 | Kẹp quai | 6 | bộ | |
| 74 | Kẹp hotline | 6 | bộ | |
| 75 | Nắp chụp chống sét van cao thế | 10 | bộ | |
| 76 | Khóa hãm dây chống sét | 172 | cái | |
| 77 | Ống bọc cách điện silicon (1,5m/cái) | 193 | cái | |
| 78 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | BT-CDPT | 6 | cái |
| 79 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép khóa đai) | BT-C(1) | 146 | cái |
| 80 | Biển cảnh báo nguy hiểm | BCB | 6 | cái |
| 81 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | T-CC | 6 | cái |
| 82 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120 | L-GD1 | 1 | vị trí |
| 83 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70; AC-95 | L-GD2 | 4 | vị trí |
| K | Vật tư lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | Đèn cảnh báo sự cố (lắp lại) | Đ-CB (TD) | 2 | bộ 3 cái |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) | AC-70 (TD) | 1.310 | m |
| 3 | Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại) | AC-95 (TD) | 3.412 | m |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi - (lắp lại) | X2C-35(TD) | 1 | bộ |
| 5 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến - (lắp lại) | X2CKD-35(TD) | 2 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh cột kép dọc tuyến - (lắp lại) | XRNKD-35(TD) | 1 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại) | CNĐ-35 (TD) | 42 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại) | VHD-35(TD) | 15 | quả |
| L | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép 95mm2 | AC-95 | 184 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép 70mm2 | AC-70 | 11.916 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | AC-50 | 9.813 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m | LT-14 | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m | LT-12 | 62 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m | LT-10 | 59 | cột |
| 7 | Xà X1 đỡ dây 35kV | X1-35 | 45 | bộ |
| 8 | Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến | X1LCKN-35 | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV | X2-35 | 11 | bộ |
| 10 | Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV | X3-35 | 12 | bộ |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV | X2C-35 | 7 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép dọc | X2CKD-35 | 14 | bộ |
| 13 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép ngang | X2CKN-35 | 11 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh | XRN-35 | 10 | bộ |
| 15 | Xà khóa dây kiểu Pi | Xpi-35 | 4 | bộ |
| 16 | Xà đỡ chống sét van | XCS-35 | 7 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác CDPT (64,71kg) | GTT-CDPT | 2 | bộ |
| 18 | Thang trèo cột ly tâm | TT-LT | 3 | bộ |
| 19 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer | CNĐ-35 | 190 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo kép 35kV, polymer | CNK-35 | 6 | chuỗi |
| 21 | Cách điện đứng 35kV, VHD | VHD-35 | 364 | quả |
| 22 | Chụp ngọn cột đơn 2,5m | C-NCN | 3 | bộ |
| M | Phần cáp ngầm | |||
| N | Phần vật tư A cấp B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 (kéo rải trong ống bảo vệ) | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (KR1) | 188 | m |
| 2 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (KR2) | 14 | m |
| 3 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 4 | bộ |
| O | Phần vật tư B cấp B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | MC 1-1 | 86 | m |
| 2 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm | MC 1-2 | 80 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Moc | 8 | cái |
| 4 | Biển tên đầu cáp ngầm | BT-CN | 4 | cái |
| 5 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 32 | m2 | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | HDPE 160/125 | 188 | m |
| 7 | Măng sông nối ống HDPE D160/125 | N-HDPE 160 | 2 | cái |
| P | Phần trạm biến áp | |||
| Q | Phần thiết bị | |||
| R | Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện thi công | |||
| 1 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | ZnO-35 | 5 | bộ |
| S | Thiết bị lắp mới B cấp B thực hiện thi công | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 3P-440V-10kVAR | 1 | cái |
| 2 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 3P-440V-20kVAR | 6 | cái |
| T | Thiết bị lắp lại B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 630kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 320kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 320kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 180kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 180kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 2 | máy |
| 5 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp lại) | ZnO-35 (TD) | 2 | bộ |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (lắp lại) | TĐ-1000 (TD) | 1 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế 600V-630A NT (lắp lại) | TĐ-630 (TD) | 2 | tủ |
| 8 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (lắp lại) | TĐ-400 (TD) | 4 | tủ |
| 9 | Tủ tụ bù hạ thế (lắp lại) | TB-0,4 (TD) | 3 | tủ |
| U | Thiết bị thu hồi B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 (TH) | 5 | bộ |
| V | Phần vật liệu A cấp B thực hiện thi công | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | FCO 35kV-100A-6kA/s | 6 | bộ/ 3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 249 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | 50 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 | 56 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 35 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 | 20 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x25mm2 | 3 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2 | LT12m (lỗ)/7.2/190 | 9 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | LT14m (G4+N10)/8.5/190 | 2 | cột |
| 10 | Sứ đứng 35 kV+ ty sứ | VHD-35 | 147 | quả |
| 11 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép M120 | Cosse C120 | 44 | cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 204 | cái |
| 14 | Đầu cốt M25 | Cosse C25 | 50 | cái |
| W | Phần vật liệu B cấp B thực hiện thi công | |||
| 1 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | MT-3 | 9 | móng |
| 2 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | MT-4 | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp (160,57 kg) | R-TBA | 6 | hệ thống |
| 4 | Dây chảy cầu chì 6,3A | 12 | sợi | |
| 5 | Dây chảy cầu chì 10A | 3 | sợi | |
| 6 | Dây chảy cầu chì 16A | 3 | sợi | |
| 7 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (106,2 kg) | X2-DT | 8 | bộ |
| 8 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (90,43 kg) | X2L-DT | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (10,09 kg) | G-TĐ | 6 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | G-ĐC | 7 | bộ |
| 11 | Thang trèo trạm biến áp (38,74 kg) | TT-TBA | 7 | bộ |
| 12 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,8m (65,69 kg) | XNT-35 | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m (37,41 kg) | XTG-35A | 14 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (39,70 kg) | XTG-35B | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | XSI-2.8 | 6 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m- loại 1 (252,40 kg) | GMBA-2.8A | 6 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m- loại 2 (255,90 kg) | GMBA-2.8B | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | GTT-2.8 | 7 | bộ |
| 19 | Hộp bảo vệ tụ bù hạ thế | VT-0,4 | 3 | cái |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp (160,57 kg) | R-TBA | 6 | hệ thống |
| 21 | Tiếp địa bổ sung trạm treo (17,76 kg) | RBS-T | 1 | bộ |
| 22 | Sứ hạ thế A30 + ty | A-30 | 28 | quả |
| 23 | Kẹp quai (lắp lại) | KQ (TD) | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp hotline (lắp lại) | KHL (TD) | 1 | bộ |
| 25 | Biển tên trạm | BT-T | 7 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn các loại | B-CB | 7 | cái |
| X | Phần lắp lại B thực hiện thi công | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (lắp lại) | FCO 35kV (TD) | 2 | bộ |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 (lắp lại) | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 (TD) | 15 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại) | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD) | 145 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 (lắp lại) | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 (TD) | 15 | m |
| 5 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (lắp lại) | XNT-35 (TD) | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (lắp lại) | X-SI (TD) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (lắp lại) | G-TĐ (TD) | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35 kV+ ty sứ (lắp lại) | VHD-35 (TD) | 9 | quả |
| Y | Thu hồi Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi | FCO-35 | 7 | bộ |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 80 | m |
| 3 | Cáp tổng hạ thế 3x120+1x70mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x70 | 12 | m |
| 4 | Cột BTLT 12m | LT-12 | 3 | cột |
| 5 | Cột BTLT 10m | LT-10 | 6 | cột |
| 6 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | XDT-35 | 5 | bộ |
| 7 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | XNT-35 | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG-35 | 9 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI-35 | 6 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | G-MBA | 7 | bộ |
| 11 | Sàn thao tác | STT | 3 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác | GTT | 7 | bộ |
| 13 | Thang trèo cột ly tâm | TT | 6 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 35 kV + ty sứ | VHD-35 | 99 | quả |
| Z | Phần đường dây hạ áp | |||
| AA | Phần vật tư A cấp B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR) | 589 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5/4.3/190 | 12 | cột |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 39 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 20 | cái |
| 6 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 49 | cái | |
| AB | Phần vật tư B cấp B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Đ-8,5T | 4 | móng |
| 2 | Móng kép cột BTLT 8,5 | K-8,5T | 4 | móng |
| 3 | Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí) | ĐSC | 8 | cái |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | RC-1 | 3 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg) | XK-Đ | 11 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | XK-KD | 3 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg) | XK-KN | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | RC-1 | 3 | bộ |
| 9 | Biển tên lộ dây | BT-L | 21 | cái |
| 10 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 5 | hộp |
| 11 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 10 | hòm |
| 12 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | H2-CT (TD) | 3 | hòm |
| 13 | Hòm 3 pha (lắp lại) | H3F-CT (TD) | 2 | hòm |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD) | 12,5 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) | CVX 0,6/1kV- 2x25mm2 (TD) | 52 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*16mm2 (TD) | 10 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) | ĐT-CT-1 | 45 | bộ |
| AC | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Cột H-7,5m | H-7,5 | 1 | cột |
| 2 | Cột H-6,5m | H-6,5 | 1 | cột |
| AD | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| AE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 4 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | ca | 2 | ca |
| AF | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | ca | 1 | ca |
| AG | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU- Phần đường dây trung thế | |||
| AH | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 50 | ca |
| AI | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 5 | ca |
| AJ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 4970 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 60 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | ca | 30 | ca |
| AK | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU- Phần trạm biến áp | |||
| AL | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) | ca | 1 | ca |
| AM | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 2 | ca |
| AN | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 4970 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | ca | 1 | ca |
| AO | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU- Phần hạ áp | |||
| AP | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 2 | ca |
| AQ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 1 | ca |
| AR | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU 4970 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | ca | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | ca | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi