Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:46:00 đến ngày 2021-01-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,232,083,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 690,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| B | * PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 200,716 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 69,922 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,289 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 117,736 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 17,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 17,015 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 5.259,62 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (R>=25kN) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 200,756 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 7,702 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 49,618 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 11,553 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 32,593 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 11,546 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 42,685 | 100m3 |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 97,174 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 187,429 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 187,429 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 61,768 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 61,768 | 100m2 |
| C | * PHẦN BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | CCLD biển báo (gồm cả cột) | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3,17 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 314,42 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| E | * Cống D600 ly tâm đặt dưới vỉa hè: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 88,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 71,769 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 859 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp Join cao su nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 821 | cái |
| 5 | Cung cấp gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1.818 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1.818 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 4,618 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 59,374 | m3 |
| F | * Cống D600mm ly tâm đặt dưới đường tải trọng H30: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 207 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 50 | đoạn ống |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,869 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 22,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 37,2 | m3 |
| G | * Khối lượng hố ga (83 hố ga) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 6,87 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3,351 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 302,53 | 100m |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,195 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 53,784 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 14,556 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 53,784 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 155,724 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 4,86 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,102 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 10,703 | tấn |
| H | * Khối lượng đan hố ga (1 hố 2 tấm đan) | |||
| 1 | Rải vải nilong lót tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,155 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 11,537 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 7,169 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,155 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 166 | cấu kiện |
| I | * Khối lượng Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 39,736 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 137,541 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 489,999 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 68,08 | 100m |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,479 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 247,94 | m3 |
| 7 | Thép buộc đầu cừ D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 34,91 | kg |
| J | * Đầu cửa xả D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 36,767 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3,024 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,976 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 7,744 | m3 |
| K | * Thanh thải vòng vây ngăn nước thi công | |||
| 1 | Nhổ cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 68,08 | 100m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,254 | 100m3 |
| L | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| M | * PHẦN ĐẦU NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG - 6 CỐNG CỦA ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 49,58 | 100m |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,806 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 180,565 | m3 |
| 4 | Thép buộc đầu cừ D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 25,475 | kg |
| N | * Hộp nối cống D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 54 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 9,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,817 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 29,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,194 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,937 | tấn |
| O | * Nắp hộp nối | |||
| 1 | Rải vải nilong lót tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,441 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,388 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 12 | cấu kiện |
| P | * Cống ly tâm D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 12 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 24 | cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,483 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 8,623 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 21,6 | m3 |
| Q | * Đầu cửa xả D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 42,12 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 5,868 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,716 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 14,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 9,396 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,27 | tấn |
| R | * Thanh thải vòng vây ngăn nước thi công | |||
| 1 | Nhổ cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 49,58 | 100m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,642 | 100m3 |
| S | * Chiều dài gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 48,1 | 100m |
| 2 | Thép buộc đầu cừ D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 24,72 | kg |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 12,273 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1.227,27 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,686 | 100m3 |
| T | * XỬ LÝ CỐNG NGANG ĐƯỜNG - 4 CỐNG ĐOẠN 1 | |||
| U | * Hộ lan mềm | |||
| 1 | Sản xuất hộ lan mạ kẽm, bước cột 2m (thép mạ kẽm nhúng nóng), sản xuất theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 104 | m |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 104 | m |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 10,92 | m3 |
| V | * Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 1,818 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 23,66 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,761 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 14,504 | 100m |
| W | * Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Thép buộc đầu cừ D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 7,586 | kg |
| X | * XỬ LÝ CỐNG NGANG ĐƯỜNG - 6 CỐNG ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Sản xuất hộ lan mạ kẽm, bước cột 2m (thép mạ kẽm nhúng nóng), sản xuất theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 90 | m |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 0,923 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 2,394 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt | 10,374 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi