Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201246922-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201246349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:46:00 đến ngày 2021-01-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,232,083,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 690,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
B * PHẦN ĐƯỜNG:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 200,716 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 69,922 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 2,289 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 117,736 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 17,015 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 17,015 100m3
7 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 5.259,62 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (R>=25kN) Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 200,756 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 7,702 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 49,618 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 11,553 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 32,593 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 11,546 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 42,685 100m3
15 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 97,174 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 187,429 100m2
17 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 187,429 100m2
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 61,768 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 61,768 100m2
C * PHẦN BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 CCLD biển báo (gồm cả cột) Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 32 bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 3,17 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 3,17 m3
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 314,42 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
E * Cống D600 ly tâm đặt dưới vỉa hè:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 88,81 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 71,769 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 859 đoạn ống
4 Cung cấp Join cao su nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 821 cái
5 Cung cấp gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1.818 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1.818 cấu kiện
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 4,618 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 59,374 m3
F * Cống D600mm ly tâm đặt dưới đường tải trọng H30:
1 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 207 100m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 50 đoạn ống
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,869 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 22,1 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 37,2 m3
G * Khối lượng hố ga (83 hố ga)
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 6,87 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 3,351 100m3
3 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 302,53 100m
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,195 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 53,784 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 14,556 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 53,784 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 155,724 m3
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 4,86 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,102 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 10,703 tấn
H * Khối lượng đan hố ga (1 hố 2 tấm đan)
1 Rải vải nilong lót tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,155 100m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,49 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 11,537 m3
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 7,169 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 2,155 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 166 cấu kiện
I * Khối lượng Bó vỉa
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 39,736 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 137,541 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 489,999 m3
4 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 68,08 100m
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 2,479 100m3
6 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 247,94 m3
7 Thép buộc đầu cừ D=6mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 34,91 kg
J * Đầu cửa xả D600
1 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 36,767 100m
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,147 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 3,024 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,976 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 7,744 m3
K * Thanh thải vòng vây ngăn nước thi công
1 Nhổ cọc tràm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 68,08 100m
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 2,254 100m3
L CỐNG NGANG ĐƯỜNG
M * PHẦN ĐẦU NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG - 6 CỐNG CỦA ĐOẠN 3
1 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 49,58 100m
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,806 100m3
3 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 180,565 m3
4 Thép buộc đầu cừ D=6mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 25,475 kg
N * Hộp nối cống D1000
1 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 54 100m
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,192 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 9,6 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 2,817 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 29,28 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 2,194 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,937 tấn
O * Nắp hộp nối
1 Rải vải nilong lót tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,3 100m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,095 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 3 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,441 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,388 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 12 cấu kiện
P * Cống ly tâm D1000
1 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 81 100m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 12 đoạn ống
3 Cung cấp gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 24 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 24 cấu kiện
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,483 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 8,623 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 21,6 m3
Q * Đầu cửa xả D1000
1 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 42,12 100m
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,145 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 5,868 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,716 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 14,04 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 9,396 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,27 tấn
R * Thanh thải vòng vây ngăn nước thi công
1 Nhổ cọc tràm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 49,58 100m
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,642 100m3
S * Chiều dài gia cố mái taluy
1 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 48,1 100m
2 Thép buộc đầu cừ D=6mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 24,72 kg
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 12,273 100m3
4 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1.227,27 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,686 100m3
T * XỬ LÝ CỐNG NGANG ĐƯỜNG - 4 CỐNG ĐOẠN 1
U * Hộ lan mềm
1 Sản xuất hộ lan mạ kẽm, bước cột 2m (thép mạ kẽm nhúng nóng), sản xuất theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 104 m
2 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 104 m
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,156 100m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,972 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 2,52 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 10,92 m3
V * Tường chắn đất
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,03 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 1,818 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 23,66 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,761 tấn
5 Đóng cọc tràm đk ngọn 5-6cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 14,504 100m
W * Gia cố mái taluy
1 Thép buộc đầu cừ D=6mm Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 7,586 kg
X * XỬ LÝ CỐNG NGANG ĐƯỜNG - 6 CỐNG ĐOẠN 3
1 Sản xuất hộ lan mạ kẽm, bước cột 2m (thép mạ kẽm nhúng nóng), sản xuất theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 90 m
2 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 90 m
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,148 100m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 0,923 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 2,394 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đươc duyệt 10,374 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->