Gói thầu: gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:31:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MÓNG, MẶT ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.259 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.259 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.259 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường = máy lu bánh thép 16T, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.812 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp = máy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.178 | 100m3 |
| 6 | V/c = ôtô 10T, PV<= 1km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.178 | 100m3 |
| 7 | V/c đất = ôtô 10T, tiếp 3km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.178 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31.325 | 100m2 |
| 9 | Làm móng CPĐD loại II, Dmax=37.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.927 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25.261 | 100m2 |
| 11 | BTXM mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 513.220 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.118 | 100m2 |
| 13 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công = TC&CG, chiều dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Đào rãnh thoát nước = máy, đất cấp III<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.339 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước = TC, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142.050 | m3 |
| 3 | Đắp đất = đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.342 | 100m3 |
| 4 | V/c đất đổ thải = ô tô 10T, 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.083 | 100m3 |
| 5 | V/c đất đổ thải = ô tô 10T, 3km tiếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.083 | 100m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | m3 |
| 7 | BTCT đá 1x2 M200 móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 8 | BTCT đá 1x2 M200 tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58.560 | m3 |
| 9 | Cốt thép d<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.977 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.560 | 100m2 |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường 02 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35.760 | m2 |
| 13 | BTCT đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30.530 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.909 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.475 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt lỗ thoát nước PVC d32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tấm đan > 50kg bằng cần truc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | ck |
| C | CỐNG DỌC |
|||
| 1 | Đào móng = máy, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng = thủ công, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 3 | Đắp mang cống = TC, DT=1.6T/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 5 | BTCT đá 1x2 M200 móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.370 | m3 |
| 6 | BTCT đá 1x2 M200 tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.960 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu nhựa đường 02 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 10 | BTCT đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan > 50kg bằng cần truc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ck |
| D | CỐNG NGANG |
|||
| 1 | Phá dỡ bê tông cũ có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng móng đá xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.930 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.930 | m3 |
| 4 | Đào móng = máy, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Đào móng = thủ công, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.860 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm coc K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.730 | m3 |
| 8 | BTCT đá 1x2 M250 cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13.870 | m3 |
| 9 | BTCT đá 1x2 M200 móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.630 | m3 |
| 10 | BTCT đá 1x2 M200 tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.650 | m3 |
| 11 | Cốt thép d<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 12 | Cốt thép d<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu nhựa đường 02 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi