Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250280-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201043431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 16:25:00 đến ngày 2020-12-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,071,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây dựng (Nhà lớp học 3 phòng kết hợp phòng bếp) 2 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4586 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,207 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,334 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0544 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0308 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,306 m3
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6909 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6061 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,526 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8523 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1482 m3
24 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2304 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1443 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7181 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3886 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3238 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5674 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0533 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4622 100m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5867 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7594 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5214 m3
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
40 Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3527 m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6278 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3425 tấn
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m2
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6178 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3461 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9655 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6614 100m2
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2134 m3
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m3
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9334 tấn
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m2
64 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3032 m3
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3421 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0446 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2784 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9948 tấn
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9982 100m2
70 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2585 100m2
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7301 m3
72 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,585 m3
73 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9461 1m3
74 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 m3
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2947 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 tấn
78 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
79 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3815 m3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 m3
81 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
82 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1786 m3
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3378 tấn
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2996 100m2
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2958 m3
88 Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1661 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1661 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7982 1m2
92 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5591 100m2
93 Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 400mm, lấy theo giá thông báo Quý II/2020 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,672 md
94 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1733 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9886 m3
96 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1599 m3
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 tấn
99 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 100m2
100 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3826 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5481 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0181 m3
103 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6582 m3
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 tấn
106 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
107 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9203 m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6034 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8864 m3
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
111 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3598 m3
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8525 m2
113 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,4534 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,598 m2
115 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,65 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9646 m2
117 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,76 m
118 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,7 m
119 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,35 m
120 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3274 m2
121 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5396 m2
122 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,5442 m2
123 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3906 m2
124 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,2106 m2
125 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8525 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.429,6656 m2
127 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4952 m2
128 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,56 m
129 Cung cấp lắp trụ cầu thang INOX 304 đường kính D90 giá thị trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
131 Inox cầu thang (tròn, hộp) 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,01 0.0
132 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,459 m2
133 Chụp tròn INOX giữa thanh lan can với bản thang loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
134 Chụp tròn INOX giữa thanh lan can với bản thang loại to Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4452 m2
136 Sản xuất sen hoa bằng inox hộp 304 KT 15x15x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3352 tấn
137 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9163 tấn
138 Sen hoa + lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251,55 kg
139 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
141 Gia công cửa nhựa PVC lõi thép panô kính đơn dày 5mm, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,555 m2
142 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
143 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
144 Gia công cửa nhựa PVC lõi thép panô kính đơn dày 5mm, cửa sổ mở quay, mở lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
145 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
146 Cung cấp lắp đặt vách cố định nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,23 m2
147 Cung cấp lắp đặt vách cố định nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,005 m2
148 Thanh gia cường nhựa lõi thép vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 md
149 Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh khung nhựa lõi thep Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
150 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,235 m2
151 Sản xuất, lắp đặt thang sắt lên mái bằng sắt tròn trơn đặc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4438 kg
152 Cung cấp lắp đặt cửa thang lên mái bằng tôn hoa, khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
153 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,035 100m2
154 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 1m3
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
156 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
157 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
158 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
159 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
160 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
161 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
162 Lợp mái che tường bằng tôn múi, 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 100m2
163 Máng nước liên doanh dầy 0.45 ly khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 kg
164 Úp sườn tôn liên doanh dầy 0.45 ly khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 md
165 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1754 m3
166 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m3
167 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
168 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 m2
169 Gia công kết cấu INOX tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
170 Sản xuất vì kèo inox hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
171 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
172 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
173 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
174 Tấm INOX 304 phẳng dầy 2ly, Inox 304 hộp 40x40x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,38 kg
175 Gia công khung đỡ bàn chia soạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5636 tấn
176 Inox tấm 304 dày 2ly, inox 304 hộp 40x40x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,63 kg
177 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 m3
178 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2566 m3
179 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
180 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9988 m2
B Hạng mục: Phần điện nước (Nhà lớp học 3 phòng kết hợp phòng bếp) 2 tầng
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1X18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn thường có chụp 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường (khu nhà bếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
22 Cung cấp lắp đặt bu lông M10x300, thép góc L63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Thép dưỡng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 1m3
29 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
30 Cung cấp lắp đặt máy bơm nướccông suất 125W,chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
32 Lắp đặt xí bệt trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Lắp đặt xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp đặt gương soi giáo viên 500x700x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Van phao tự ngắt + dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
46 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
47 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
49 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
53 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
62 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Tủ chứa bình cứu hỏa 40x60x22cm tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
64 Bình cứu hỏa CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Bảng tiêu lệnh PCCC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4345 100m3
2 Cung cấp đá lẫn đất san lấp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,009 M3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2732 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8708 m3
7 Cung cấp lắp đặt lõi trụ cổng, treo biển, thép góc L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 kg
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
14 Sản xuất cánh cổng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,4 kg
15 Các phụ kiện bánh xe, bản lề, khóa, chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 tấn
17 Sản xuất khung thép biển hiệu cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5 kg
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 m2
19 Cung cấp lắp đặt mặt biển hiệu cổng chữ inox vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m3
23 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,625 m3
24 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7854 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2139 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1809 m3
29 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4257 m3
30 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,058 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3208 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7387 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8864 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2195 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1282 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,2483 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,708 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,643 m
41 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,958 m2
42 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1119 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 tấn
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1588 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7383 m3
48 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4952 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1338 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,502 m2
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3126 m2
58 Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8146 m2
59 Nắp bể INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
60 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4267 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
64 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
66 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 tấn
69 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5501 1m2
73 Máng tôn dầy 0.45 ly rộng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
74 ốp sườn khổ rộng 300mm dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
75 Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 100m2
76 Ống thoát nước mái PVC. D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
77 Cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1862 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8525 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5025 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,125 m2
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7288 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m2
85 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7587 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2739 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5862 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
96 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 m3
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
100 Gối đỡ cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Ống công li tâm D300 VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2134 100m3
103 Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,67 m2
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->