Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:25:00 đến ngày 2020-12-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,071,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần xây dựng (Nhà lớp học 3 phòng kết hợp phòng bếp) 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4586 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,207 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,334 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0544 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0308 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,306 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6909 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6061 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,526 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8523 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1482 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2304 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3886 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3238 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0533 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4622 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5867 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7594 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5214 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3527 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3425 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6178 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3461 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6614 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2134 | m3 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9334 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3032 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3421 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0446 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2784 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9948 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9982 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2585 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7301 | m3 |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,585 | m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9461 | 1m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3815 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1786 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2958 | m3 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1661 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1661 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7982 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5591 | 100m2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 400mm, lấy theo giá thông báo Quý II/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,672 | md |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1733 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9886 | m3 |
| 96 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1599 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3826 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5481 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0181 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6582 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9203 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6034 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8864 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3598 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8525 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,4534 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,598 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,65 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9646 | m2 |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,76 | m |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7 | m |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,35 | m |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3274 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5396 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,5442 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3906 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,2106 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8525 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,6656 | m2 |
| 127 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4952 | m2 |
| 128 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m |
| 129 | Cung cấp lắp trụ cầu thang INOX 304 đường kính D90 giá thị trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 131 | Inox cầu thang (tròn, hộp) 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,01 | 0.0 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,459 | m2 |
| 133 | Chụp tròn INOX giữa thanh lan can với bản thang loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 134 | Chụp tròn INOX giữa thanh lan can với bản thang loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4452 | m2 |
| 136 | Sản xuất sen hoa bằng inox hộp 304 KT 15x15x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | tấn |
| 137 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9163 | tấn |
| 138 | Sen hoa + lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,55 | kg |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 141 | Gia công cửa nhựa PVC lõi thép panô kính đơn dày 5mm, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,555 | m2 |
| 142 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 143 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 144 | Gia công cửa nhựa PVC lõi thép panô kính đơn dày 5mm, cửa sổ mở quay, mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 145 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 146 | Cung cấp lắp đặt vách cố định nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m2 |
| 147 | Cung cấp lắp đặt vách cố định nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m2 |
| 148 | Thanh gia cường nhựa lõi thép vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | md |
| 149 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh khung nhựa lõi thep | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,235 | m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt lên mái bằng sắt tròn trơn đặc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4438 | kg |
| 152 | Cung cấp lắp đặt cửa thang lên mái bằng tôn hoa, khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | 100m2 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 156 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 157 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 159 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 160 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 163 | Máng nước liên doanh dầy 0.45 ly khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | kg |
| 164 | Úp sườn tôn liên doanh dầy 0.45 ly khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | md |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 167 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 168 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m2 |
| 169 | Gia công kết cấu INOX tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 170 | Sản xuất vì kèo inox hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 171 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 173 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 174 | Tấm INOX 304 phẳng dầy 2ly, Inox 304 hộp 40x40x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,38 | kg |
| 175 | Gia công khung đỡ bàn chia soạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | tấn |
| 176 | Inox tấm 304 dày 2ly, inox 304 hộp 40x40x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,63 | kg |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9988 | m2 |
| B | Hạng mục: Phần điện nước (Nhà lớp học 3 phòng kết hợp phòng bếp) 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1X18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thường có chụp 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (khu nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bu lông M10x300, thép góc L63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1m3 |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nướccông suất 125W,chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt xí bệt trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi giáo viên 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Van phao tự ngắt + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 49 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Tủ chứa bình cứu hỏa 40x60x22cm tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 64 | Bình cứu hỏa CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Bảng tiêu lệnh PCCC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4345 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đá lẫn đất san lấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,009 | M3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2732 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8708 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt lõi trụ cổng, treo biển, thép góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | kg |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 14 | Sản xuất cánh cổng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,4 | kg |
| 15 | Các phụ kiện bánh xe, bản lề, khóa, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 17 | Sản xuất khung thép biển hiệu cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | kg |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt mặt biển hiệu cổng chữ inox vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,625 | m3 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1809 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4257 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,058 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8864 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2195 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1282 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,2483 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,708 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,643 | m |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,958 | m2 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1119 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7383 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4952 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1338 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,502 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3126 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8146 | m2 |
| 59 | Nắp bể INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4267 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 69 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5501 | 1m2 |
| 73 | Máng tôn dầy 0.45 ly rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 74 | ốp sườn khổ rộng 300mm dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 75 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | 100m2 |
| 76 | Ống thoát nước mái PVC. D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 77 | Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1862 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,125 | m2 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7288 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7587 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5862 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 100 | Gối đỡ cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Ống công li tâm D300 VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 103 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,67 | m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi