Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 23 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:16:00 đến ngày 2020-12-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,394,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2.901,0654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 12,1763 | 100m2 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Chương V của E-HSMT | 145,0533 | 100m2 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT | 28,5588 | 100m3 |
| 5 | Thép D25 khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 10,2129 | tấn |
| 6 | Thép D14 khe dọc | Chương V của E-HSMT | 2,2822 | tấn |
| 7 | Gỗ đệm khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMT | 337,964 | 10m |
| 9 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3.379,64 | m |
| 10 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 269,5 | m |
| 11 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2.629,48 | m |
| 12 | Mạt cưa tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,0133 | m3 |
| 13 | Bọc màng nilon | Chương V của E-HSMT | 25,8616 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 151,0197 | m2 |
| 15 | Ống nhựa D40 chụp đầu cốt thép, L=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp, độ chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 46,4304 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 24,4923 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện có bằng máy | Chương V của E-HSMT | 681,38 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C2 | Chương V của E-HSMT | 4,2174 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C2 | Chương V của E-HSMT | 48,081 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 3,8277 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 19,8195 | 100m3 |
| 8 | Đào cải mương, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 2,0907 | 100m3 |
| 9 | Đắp cải mương, độ chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 1,0271 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,978 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,166 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 10,9034 | 100m3 |
| C | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn phân làn, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 127,96 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc, dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 159,5 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giám cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật kích thước 1.5x2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bê tông móng cột biển báo M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 6 | Đào móng cột biển báo | 3,125 | 1m3 | |
| D | Rãnh B600 | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,3195 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm nắp, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 4,285 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm nắp, ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 6,1538 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 2,9318 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 746 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,721 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ, ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9873 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 3,73 | 100m2 |
| 10 | Xây rãnh gạch VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 92,774 | m3 |
| 11 | Trát thành rãnh dày 2.0cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 496,3 | m2 |
| 12 | Láng đáy VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 223,8 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 69,378 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 46,252 | m3 |
| 16 | Phá dỡ rãnh hiện có, xây gạch | Chương V của E-HSMT | 183,889 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,609 | 100m3 |
| 18 | Đắp trả hố đào móng, K90 | Chương V của E-HSMT | 1,5556 | 100m3 |
| E | Rãnh B400 | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,7575 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm nắp, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1021 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm nắp, ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,018 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 1,3653 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 410 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,432 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ, ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0922 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 100m2 |
| 10 | Xây rãnh gạch VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,57 | m3 |
| 11 | Trát thành rãnh dày 2.0cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 184,5 | m2 |
| 12 | Láng đáy VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 82 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 31,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 21,32 | m3 |
| 16 | Phá dỡ rãnh hiện có, xây gạch | Chương V của E-HSMT | 21,32 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 1,0642 | 100m3 |
| 18 | Đắp trả hố đào móng, độ chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 0,5077 | 100m3 |
| F | Cống tròn D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0441 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 2,764 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 đoạn ống |
| 5 | Mối nối quấn gạch | Chương V của E-HSMT | 46 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 151,519 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 39,647 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,1819 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 7,7255 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng thân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố | Chương V của E-HSMT | 0,9772 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,2572 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,523 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm nắp, ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 0,1175 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2361 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà mũ, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 0,5358 | 100m2 |
| 20 | Xây hố ga hố thu VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,7192 | m3 |
| 21 | Trát thành dày 2.0cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,0231 | m2 |
| 22 | Bê tông móng ga M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,2865 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 24 | Đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,8577 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu hiện có | Chương V của E-HSMT | 39,466 | m3 |
| 26 | Đào móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 3,62 | 100m3 |
| 27 | Đắp trả hố đào móng, độ chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 1,3597 | 100m3 |
| G | Cống hộp BXH = (1.0x1.0)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,688 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,7208 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Vải tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 31,08 | m |
| 7 | VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 22,597 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,0669 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 4,9738 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố | Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản quá độ, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản quá độ, ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu hiện có | Chương V của E-HSMT | 24,816 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,5814 | 100m3 |
| 22 | Đắp trả hố đào móng, K90 | Chương V của E-HSMT | 0,3234 | 100m3 |
| H | Hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 14,796 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 73,98 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,8504 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng, ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5839 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6576 | 100m2 |
| 7 | Xây trụ tường bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 8 | Trát trụ 1.5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 354,6 | m |
| 10 | Trát tổ mối, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,09 | m2 |
| 11 | Xây trụ tường bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,5393 | m3 |
| 12 | Xây tường - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,8688 | m3 |
| 13 | Xây tường - Chiều dày ≤11cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,616 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1.5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.191,408 | m2 |
| 15 | Sơn tường 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.299,408 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,2336 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng, ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5839 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6576 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu hiện có - Xây gạch | Chương V của E-HSMT | 163,1642 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,2687 | 100m3 |
| 22 | Đắp trả hố đào móng, K90 | Chương V của E-HSMT | 1,381 | 100m3 |
| I | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | 5% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi