Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 09:36:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,637,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 19,36 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | // | 4,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | // | 8,704 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | // | 7,77 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền vệ sinh bê tông đá 4x6 | // | 0,438 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 1,314 | 1m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 0,584 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,876 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 0,292 | m3 |
| 11 | Xây trụ, cột gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,36 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 0,9408 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,3012 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 4,05 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 1,35 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,33 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | // | 0,057 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | // | 0,0418 | 100kg |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 259,83 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 359,228 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 481,26 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 134,24 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 6,88 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,68 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,14 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | // | 334,26 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | // | 366,42 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 363,038 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 779,748 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 134,24 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 134,24 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 134,24 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 311,7594 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 3,1176 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ gạch lát nền | // | 373,73 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | // | 327,73 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | // | 36,42 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm | // | 34,83 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong 8ly | // | 8,4 | m2 |
| 40 | Cửa đi cánh bật khung nhôm hệ 1000, lam ri nhôm, sơn tĩnh điện | // | 5,76 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trong 5ly | // | 2,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 16,32 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 24,3264 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | // | 111,06 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 24,3264 | 1m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 111,06 | m2 |
| 47 | Thay chốt cửa | // | 48 | cái |
| 48 | Thay bản lề | // | 24 | cái |
| 49 | Thay móc cửa | // | 26 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 4,8477 | 100m2 |
| 51 | Mái che tay quay bạt chống nắng + khung cột thép hộp (VL+NC) | // | 65 | m2 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,4 | 100m |
| 53 | Co 90o D90 | // | 8 | cái |
| 54 | Khâu nối D90 | // | 8 | cái |
| 55 | Bát giữ ống | // | 40 | cái |
| 56 | Lơi D90 | // | 8 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác D120 | // | 8 | cái |
| 58 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, chống sét | // | 1 | toàn bộ |
| 59 | Đèn áp trần led trụ 50W (đuôi+bóng) | // | 23 | bộ |
| 60 | Đèn áp trần led trụ 30W (đuôi+bóng) | // | 23 | bộ |
| 61 | Quạt đảo 53W + remote | // | 11 | cái |
| 62 | Quạt treo tường 45W + remote | // | 1 | cái |
| 63 | Công tắc đèn đơn 16A/VAC/250V (1 chiều) | // | 30 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 16A/VAC/250V | // | 24 | cái |
| 65 | Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/VAC/250V | // | 24 | cái |
| 66 | ELCB 2P/63A/10kA | // | 1 | cái |
| 67 | MCCB 2P/20A/6kA | // | 4 | cái |
| 68 | MCCB 2P/10A/6kA | // | 2 | cái |
| 69 | Dây CV 1,5mm2 | // | 1.200 | m |
| 70 | Dây CV 2,5mm2 | // | 450 | m |
| 71 | Dây CV 6mm2 | // | 200 | m |
| 72 | Nẹp nhựa PVC D20 luồn dây điện nổi | // | 800 | m |
| 73 | Tủ điện 200x150x58mm (MDT) thép dày 3mm sơn tĩnh điện, chứa 2 module | // | 1 | cái |
| 74 | Băng keo cách điện | // | 20 | cuộn |
| 75 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 7 | hộp |
| 76 | Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 48 | hộp |
| 77 | Dây CXV 10mm2 | // | 100 | m |
| 78 | Rắc sứ (1 rắc 2 sứ) | // | 2 | cái |
| 79 | Bình chữa cháy khí 4kg MT4 | // | 4 | bình |
| 80 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 4 | bình |
| 81 | Khay đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 4 | cái |
| 82 | Bộ nội quy tiêu lệnh | // | 4 | cái |
| 83 | Cầu thu sét R=57m, phát hiện sớm | // | 1 | cái |
| 84 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 | // | 18 | m |
| 85 | Dây thu sét CXV 60mm2 chuyên dùng | // | 25 | m |
| 86 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | // | 10 | cọc |
| 87 | Hộp đo điện trở | // | 1 | cái |
| 88 | Ống PVC D27 | // | 0,25 | 100m |
| 89 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | // | 4 | bộ |
| 90 | Trụ STK D60x4 H=4m | // | 1 | trụ |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 10 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 10 | m3 |
| 93 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km | // | 1 | toàn bộ |
| 94 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 0,8 | 100m |
| 95 | Ống nhựa uPVC D21 | // | 0,35 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC D114 | // | 0,6 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,4 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D42 | // | 0,06 | 100m |
| 99 | Tê D34 | // | 5 | cái |
| 100 | Tê D21 | // | 10 | cái |
| 101 | Co 90o giảm D34/21 | // | 5 | cái |
| 102 | Co 90o giảm D90/42 | // | 6 | cái |
| 103 | Nối ren trong D21 | // | 17 | cái |
| 104 | Co 120o D21 | // | 10 | cái |
| 105 | Co 90o D21 | // | 20 | cái |
| 106 | Co 90o D114 | // | 12 | cái |
| 107 | Co 90o D90 | // | 10 | cái |
| 108 | Co 90o D34 | // | 20 | cái |
| 109 | Tê giảm D90/42 | // | 4 | cái |
| 110 | Tê D90 | // | 20 | cái |
| 111 | Co 120o D114 | // | 6 | cái |
| 112 | Vòi đồng D21 | // | 6 | bộ |
| 113 | Van khóa đồng D21 | // | 4 | cái |
| 114 | Lavabo trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện..) | // | 8 | bộ |
| 115 | Xí bệt trẻ em (vòi rửa+các phụ kiện..) | // | 8 | bộ |
| 116 | Vòi xả | // | 8 | cái |
| 117 | Phễu thu inox 120x120 | // | 14 | cái |
| 118 | Bồn nước inox dạng đứng 1000L (van phao+chân khay, các pk khác) | // | 2 | bể |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4619 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1617 | 100m3 |
| 121 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 3,254 | m3 |
| 122 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,3814 | m3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9395 | m3 |
| 124 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | // | 7,84 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,84 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 53,472 | m2 |
| 127 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0023 | 100m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,0752 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1019 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0454 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 14 | 1cấu kiện |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 6 | cái |
| 133 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | // | 42 | cấu kiện |
| 134 | Đắp cát mương nước | // | 6,8 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 42 | 1cấu kiện |
| 136 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng | // | 61 | m2 |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 9,15 | m3 |
| B | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 14,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,832 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | // | 33 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,8211 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | // | 2 | xe |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,0407 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,405 | 1m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 0,243 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,048 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0106 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0139 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0093 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0486 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,48 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 12,48 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,1505 | m3 |
| 24 | Gia công cổng sắt | // | 0,3452 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cổng sắt | // | 0,3452 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 27,8313 | 1m2 |
| 27 | Bảng hiệu tôn dày 3 ly, khung nhôm, chữ dán decal màu trắng (VL+NC) | // | 1 | bộ |
| 28 | Bánh xe D90 | // | 4 | cái |
| 29 | Bản lề D20 | // | 2 | cái |
| 30 | Kẻ ron cột cổng | // | 14,4 | m2 |
| C | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,3291 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 8,9038 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2207 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 4,2553 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,2244 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,46 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,683 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,326 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,152 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,5136 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,768 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,1372 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,2348 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,6289 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,3224 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,6188 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,094 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1565 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,2522 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,169 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,0752 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1362 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,514 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0868 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0933 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,277 | tấn |
| 29 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 8,7 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 35,1423 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 3,7492 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,72 | m2 |
| 33 | Kẻ ron caro 150x150 | // | 6,72 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,1314 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,1456 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 | // | 1,76 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20 cm, vữa XM mác 75 | // | 1,76 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,4688 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,6376 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 158,6875 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 60,7131 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 30,94 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 41,088 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 65,788 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,72 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,02 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 28,02 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 28,02 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 196,5581 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 151,536 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 246,3095 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 101,7846 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | // | 115,08 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x600mm | // | 0,6 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm | // | 75,61 | m2 |
| 56 | Lát đá granite bậc tam cấp | // | 13,896 | m2 |
| 57 | Lát đá granite mặt bệ các loại | // | 9,64 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | // | 5,02 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá da vào tường | // | 12,36 | m2 |
| 60 | Miết mạch tường đá loại lõm | // | 12,36 | m2 |
| 61 | Trần tôn lạnh dày 3,5zem + khung sắt 30x30x1,5 a600a900, ti căng trần fi4 | // | 64,29 | m2 |
| 62 | Đắp ú cột, vữa XM mác 75 | // | 0,48 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 40,6 | m |
| 64 | Trát chỉ bản vữa xi măng mác 75 | // | 171 | m |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,046 | 100m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,6 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | // | 0,4708 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,4708 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 0,934 | 100m2 |
| 70 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, có chia ô, sơn tĩnh điện kính dày 5ly | // | 19,38 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, có chia ô, sơn tĩnh điện kính dày 5ly | // | 12,4 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, không chia ô, sơn tĩnh điện kính dày 5ly | // | 1,08 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 32,86 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | // | 0,1051 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 12,4 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 40,3168 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 1,9344 | 100m2 |
| 78 | Đèn led trụ áp trần 4U 50W (đuôi + bóng) | // | 10 | bộ |
| 79 | Quạt trần 75W/220V + dimmer | // | 2 | cái |
| 80 | Công tắc đơn âm tường 16A/220V | // | 10 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi 16A/220V | // | 9 | cái |
| 82 | Cầu chì âm 16A/220V | // | 9 | cái |
| 83 | Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 4 modul | // | 1 | hộp |
| 84 | ELCB 2P60A/35kA (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 85 | MCCB 2P20A/10kA (hộp + đế + mặt) | // | 2 | cái |
| 86 | Dây CXV 1,5mm2 | // | 170 | m |
| 87 | Dây CXV 4mm2 | // | 30 | m |
| 88 | Dây CXV 2,5mm2 | // | 80 | m |
| 89 | Hộp nối phân dây | // | 5 | hộp |
| 90 | Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | // | 90 | m |
| 91 | Mặt, đế, hộp….các loại | // | 9 | hộp |
| 92 | Dây CXV 10mm2 | // | 30 | m |
| 93 | Sứ ống chỉ hạ thế | // | 1 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy khí 4kg MT4 | // | 1 | bình |
| 95 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 1 | bình |
| 96 | Khay đựng bình chữa cháy 600x400x220 | // | 1 | cái |
| 97 | Bộ nội quy tiêu lệnh | // | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | // | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | // | 0,379 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | // | 0,55 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | // | 0,15 | 100m |
| 102 | Co 90o D114 | // | 1 | cái |
| 103 | Co 90o D90 | // | 10 | cái |
| 104 | Co 90o D34 | // | 12 | cái |
| 105 | Co 90o D21 | // | 12 | cái |
| 106 | Vòi đồng D21 | // | 5 | bộ |
| 107 | Co 90o khâu ren trong D21 | // | 20 | cái |
| 108 | Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 109 | Van khóa đồng D34 | // | 2 | cái |
| 110 | Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện..) | // | 1 | bộ |
| 111 | Xí bệt (vòi rửa + các phụ kiện..) | // | 1 | bộ |
| 112 | Tê nhựa uPVC D90 | // | 1 | cái |
| 113 | Tê nhựa uPVC D34 | // | 10 | cái |
| 114 | Tê nhựa uPVC D21 | // | 10 | cái |
| 115 | Tê rút nhựa uPVC D34/21 | // | 10 | cái |
| 116 | Co 90o rút nhựa uPVC D34/21 | // | 4 | cái |
| 117 | Co 90o rút nhựa uPVC D34/90 | // | 1 | cái |
| 118 | Phễu thu inox 120x120 | // | 2 | cái |
| 119 | Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện) | // | 1 | bể |
| 120 | Chậu rửa 2 ngăn (vòi rửa + xi phong) | // | 2 | bộ |
| 121 | Cầu chắn rác D120 | // | 7 | cái |
| 122 | Khâu nối nhựa D90 | // | 1 | cái |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,08 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,08 | 100m3 |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,231 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0809 | 100m3 |
| 127 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 1,627 | m3 |
| 128 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,6907 | m3 |
| 129 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,4698 | m3 |
| 130 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | // | 3,92 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 26,736 | m2 |
| 133 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0012 | 100m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0227 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0509 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5376 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 7 | 1cấu kiện |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 3 | cái |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 32 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | // | 0,56 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 1,2672 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 | // | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,672 | m3 |
| 7 | Bu lông neo M12x400 | // | 32 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0052 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | // | 0,0205 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,798 | m3 |
| 11 | Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 0,9728 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1697 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0072 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1769 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2503 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2503 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3636 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3636 | tấn |
| 19 | Nút bịt đầu xà gồ 30x60 | // | 20 | cái |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 111 | m2 |
| 21 | Kẻ ron caro | // | 33 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 49,272 | 1m2 |
| E | MÁI CHE 1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 38,4 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | // | 0,8064 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,3072 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 | // | 0,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0448 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,208 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0595 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0474 | 100m3 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 2,6921 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1658 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0203 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1861 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,5684 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,5684 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | // | 1,1015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,1015 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,32 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | // | 0,0438 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 24,5564 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 117,0826 | 1m2 |
| 23 | Bu lông nở M12x80 | // | 24 | cái |
| 24 | Bu lông neo M12x400 | // | 32 | cái |
| 25 | Cáp giằng D8 | // | 113 | m |
| 26 | Ốc siết cáp M8 | // | 96 | cái |
| 27 | Tăng đơ M8 | // | 12 | cái |
| F | MÁI CHE 2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 17,6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | // | 0,3388 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,4917 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 | // | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0208 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,104 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,024 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0188 | 100m3 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | // | 0,728 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,079 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0149 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | // | 0,0939 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2465 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2465 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | // | 0,33 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,33 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,32 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | // | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,8138 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 41,5772 | 1m2 |
| 23 | Bu lông neo M12x400 | // | 16 | cái |
| 24 | Bu lông nở M12x80 | // | 24 | cái |
| G | MÁI CHE 3 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 17,6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | // | 0,3388 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,4917 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 | // | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0208 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,104 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,024 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0188 | 100m3 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,3812 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0245 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,728 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1374 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,0149 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1523 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,1883 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,1883 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | // | 0,1016 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,1016 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,32 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | // | 0,0013 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,4738 | m3 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 23,2604 | 1m2 |
| 25 | Bu lông neo M12x400 | // | 16 | cái |
| H | LỐI ĐI BÊ TÔNG + SÂN BÊ TÔNG + TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 9,47 | 100m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | // | 126 | m |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | // | 4,6305 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | // | 2 | xe |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,8325 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | // | 0,474 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0566 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75, PC40 | // | 3,137 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,776 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 108 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 120 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 108 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | // | 0,2619 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 92,6975 | m3 |
| 16 | Rải lớp nilon | // | 316 | m2 |
| 17 | Chừa ron, KT ô 3mx3m | // | 316 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khe co giãn mặt đường bê tông bằng tấm xốp cao su (vl+nc) | // | 24 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cống BTLT D600 H30, L = 4m | // | 2 | đoạn |
| 20 | Cung cấp gối cống BTCT D600 | // | 2 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | // | 2 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | // | 0,0425 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,4735 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép miệng cống, ĐK <=10mm | // | 0,0108 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép miệng cống, ĐK <=18mm | // | 0,1051 | tấn |
| 26 | Cây bằng lăng đường kính 5cm, h = 2m | // | 15 | cây |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0103 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 | // | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,475 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0798 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép nắp thăm | // | 0,0104 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,16 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,15 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,2 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 11,44 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 10,08 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 92,83 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,659 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 1 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi