Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241912-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201241805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 09:36:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,637,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ bệ xí Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 4 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 19,36 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm // 4,08 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm // 8,704 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm // 7,77 m3
6 Phá dỡ nền vệ sinh bê tông đá 4x6 // 0,438 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 1,314 1m3
8 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 0,584 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,876 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 0,292 m3
11 Xây trụ, cột gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,36 m3
12 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 0,9408 m3
13 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,3012 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 4,05 m3
15 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 1,35 m3
16 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 1,33 m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 // 0,057 m3
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm // 0,0418 100kg
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 259,83 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 359,228 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần // 481,26 m2
22 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng // 134,24 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 6,88 m2
24 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,68 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 // 1,14 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ // 334,26 m2
27 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm // 366,42 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 363,038 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 779,748 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 134,24 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 134,24 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước // 134,24 m2
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m // 311,7594 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem // 3,1176 100m2
35 Phá dỡ gạch lát nền // 373,73 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm // 327,73 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm // 36,42 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm // 34,83 m2
39 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong 8ly // 8,4 m2
40 Cửa đi cánh bật khung nhôm hệ 1000, lam ri nhôm, sơn tĩnh điện // 5,76 m2
41 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trong 5ly // 2,16 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 16,32 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại // 24,3264 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ // 111,06 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 24,3264 1m2
46 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 111,06 m2
47 Thay chốt cửa // 48 cái
48 Thay bản lề // 24 cái
49 Thay móc cửa // 26 cái
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 4,8477 100m2
51 Mái che tay quay bạt chống nắng + khung cột thép hộp (VL+NC) // 65 m2
52 Ống nhựa uPVC D90 // 0,4 100m
53 Co 90o D90 // 8 cái
54 Khâu nối D90 // 8 cái
55 Bát giữ ống // 40 cái
56 Lơi D90 // 8 cái
57 Cầu chắn rác D120 // 8 cái
58 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, chống sét // 1 toàn bộ
59 Đèn áp trần led trụ 50W (đuôi+bóng) // 23 bộ
60 Đèn áp trần led trụ 30W (đuôi+bóng) // 23 bộ
61 Quạt đảo 53W + remote // 11 cái
62 Quạt treo tường 45W + remote // 1 cái
63 Công tắc đèn đơn 16A/VAC/250V (1 chiều) // 30 cái
64 Ổ cắm đôi 16A/VAC/250V // 24 cái
65 Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/VAC/250V // 24 cái
66 ELCB 2P/63A/10kA // 1 cái
67 MCCB 2P/20A/6kA // 4 cái
68 MCCB 2P/10A/6kA // 2 cái
69 Dây CV 1,5mm2 // 1.200 m
70 Dây CV 2,5mm2 // 450 m
71 Dây CV 6mm2 // 200 m
72 Nẹp nhựa PVC D20 luồn dây điện nổi // 800 m
73 Tủ điện 200x150x58mm (MDT) thép dày 3mm sơn tĩnh điện, chứa 2 module // 1 cái
74 Băng keo cách điện // 20 cuộn
75 Hộp nối phân dây (chống cháy) // 7 hộp
76 Hộp, đế + mặt nạ các loại (chống cháy) // 48 hộp
77 Dây CXV 10mm2 // 100 m
78 Rắc sứ (1 rắc 2 sứ) // 2 cái
79 Bình chữa cháy khí 4kg MT4 // 4 bình
80 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 // 4 bình
81 Khay đựng bình chữa cháy 600x400x200 // 4 cái
82 Bộ nội quy tiêu lệnh // 4 cái
83 Cầu thu sét R=57m, phát hiện sớm // 1 cái
84 Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 // 18 m
85 Dây thu sét CXV 60mm2 chuyên dùng // 25 m
86 Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp // 10 cọc
87 Hộp đo điện trở // 1 cái
88 Ống PVC D27 // 0,25 100m
89 Bát giữ chân + cáp neo dây D6 // 4 bộ
90 Trụ STK D60x4 H=4m // 1 trụ
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 10 1m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 10 m3
93 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km // 1 toàn bộ
94 Ống nhựa uPVC D34 // 0,8 100m
95 Ống nhựa uPVC D21 // 0,35 100m
96 Ống nhựa uPVC D114 // 0,6 100m
97 Ống nhựa uPVC D90 // 0,4 100m
98 Ống nhựa uPVC D42 // 0,06 100m
99 Tê D34 // 5 cái
100 Tê D21 // 10 cái
101 Co 90o giảm D34/21 // 5 cái
102 Co 90o giảm D90/42 // 6 cái
103 Nối ren trong D21 // 17 cái
104 Co 120o D21 // 10 cái
105 Co 90o D21 // 20 cái
106 Co 90o D114 // 12 cái
107 Co 90o D90 // 10 cái
108 Co 90o D34 // 20 cái
109 Tê giảm D90/42 // 4 cái
110 Tê D90 // 20 cái
111 Co 120o D114 // 6 cái
112 Vòi đồng D21 // 6 bộ
113 Van khóa đồng D21 // 4 cái
114 Lavabo trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện..) // 8 bộ
115 Xí bệt trẻ em (vòi rửa+các phụ kiện..) // 8 bộ
116 Vòi xả // 8 cái
117 Phễu thu inox 120x120 // 14 cái
118 Bồn nước inox dạng đứng 1000L (van phao+chân khay, các pk khác) // 2 bể
119 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,4619 100m3
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1617 100m3
121 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 3,254 m3
122 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 7,3814 m3
123 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,9395 m3
124 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 // 7,84 m2
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 7,84 m2
126 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 53,472 m2
127 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0023 100m3
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,0752 m3
129 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,1019 tấn
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0454 100m2
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 14 1cấu kiện
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 6 cái
133 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg // 42 cấu kiện
134 Đắp cát mương nước // 6,8 m3
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 42 1cấu kiện
136 Vệ sinh nền bê tông hiện trạng // 61 m2
137 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 9,15 m3
B SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 14,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,832 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm // 33 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,8211 m3
5 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình // 2 xe
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 2,0407 1m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 0,405 1m3
8 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 0,243 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0192 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 // 0,384 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0096 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 // 0,048 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,288 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,06 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 // 0,3 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0106 100m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0139 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0093 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0486 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,9 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 12,48 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 12,48 m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,1505 m3
24 Gia công cổng sắt // 0,3452 tấn
25 Lắp đặt cổng sắt // 0,3452 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 27,8313 1m2
27 Bảng hiệu tôn dày 3 ly, khung nhôm, chữ dán decal màu trắng (VL+NC) // 1 bộ
28 Bánh xe D90 // 4 cái
29 Bản lề D20 // 2 cái
30 Kẻ ron cột cổng // 14,4 m2
C BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,3291 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 8,9038 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2207 100m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 4,2553 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 6,256 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,17 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,2244 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 6,46 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,683 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,326 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,152 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,5136 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 3,768 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,1372 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 1,2348 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,6289 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 4,3224 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,6188 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,094 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1565 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,2522 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,169 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,0752 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1362 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,514 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0868 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0933 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,277 tấn
29 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 8,7 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 35,1423 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 // 3,7492 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 6,72 m2
33 Kẻ ron caro 150x150 // 6,72 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,1314 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 25,1456 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 // 1,76 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20 cm, vữa XM mác 75 // 1,76 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,4688 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,6376 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 158,6875 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 60,7131 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 30,94 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 41,088 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 65,788 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 13,72 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 28,02 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 28,02 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước // 28,02 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường // 196,5581 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 151,536 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 246,3095 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 101,7846 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm // 115,08 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 150x600mm // 0,6 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm // 75,61 m2
56 Lát đá granite bậc tam cấp // 13,896 m2
57 Lát đá granite mặt bệ các loại // 9,64 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm // 5,02 m2
59 Công tác ốp đá da vào tường // 12,36 m2
60 Miết mạch tường đá loại lõm // 12,36 m2
61 Trần tôn lạnh dày 3,5zem + khung sắt 30x30x1,5 a600a900, ti căng trần fi4 // 64,29 m2
62 Đắp ú cột, vữa XM mác 75 // 0,48 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 40,6 m
64 Trát chỉ bản vữa xi măng mác 75 // 171 m
65 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 // 0,046 100m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 4,6 m2
67 Gia công xà gồ thép // 0,4708 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép // 0,4708 tấn
69 Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem // 0,934 100m2
70 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, có chia ô, sơn tĩnh điện kính dày 5ly // 19,38 m2
71 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, có chia ô, sơn tĩnh điện kính dày 5ly // 12,4 m2
72 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, không chia ô, sơn tĩnh điện kính dày 5ly // 1,08 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 32,86 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt // 0,1051 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa // 12,4 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 40,3168 1m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 1,9344 100m2
78 Đèn led trụ áp trần 4U 50W (đuôi + bóng) // 10 bộ
79 Quạt trần 75W/220V + dimmer // 2 cái
80 Công tắc đơn âm tường 16A/220V // 10 cái
81 Ổ cắm đôi 16A/220V // 9 cái
82 Cầu chì âm 16A/220V // 9 cái
83 Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 4 modul // 1 hộp
84 ELCB 2P60A/35kA (ngắt dòng điện tự động) // 1 cái
85 MCCB 2P20A/10kA (hộp + đế + mặt) // 2 cái
86 Dây CXV 1,5mm2 // 170 m
87 Dây CXV 4mm2 // 30 m
88 Dây CXV 2,5mm2 // 80 m
89 Hộp nối phân dây // 5 hộp
90 Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn // 90 m
91 Mặt, đế, hộp….các loại // 9 hộp
92 Dây CXV 10mm2 // 30 m
93 Sứ ống chỉ hạ thế // 1 cái
94 Bình chữa cháy khí 4kg MT4 // 1 bình
95 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 // 1 bình
96 Khay đựng bình chữa cháy 600x400x220 // 1 cái
97 Bộ nội quy tiêu lệnh // 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 // 0,06 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 // 0,379 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 // 0,55 100m
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 // 0,15 100m
102 Co 90o D114 // 1 cái
103 Co 90o D90 // 10 cái
104 Co 90o D34 // 12 cái
105 Co 90o D21 // 12 cái
106 Vòi đồng D21 // 5 bộ
107 Co 90o khâu ren trong D21 // 20 cái
108 Van 1 chiều D34 // 1 cái
109 Van khóa đồng D34 // 2 cái
110 Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện..) // 1 bộ
111 Xí bệt (vòi rửa + các phụ kiện..) // 1 bộ
112 Tê nhựa uPVC D90 // 1 cái
113 Tê nhựa uPVC D34 // 10 cái
114 Tê nhựa uPVC D21 // 10 cái
115 Tê rút nhựa uPVC D34/21 // 10 cái
116 Co 90o rút nhựa uPVC D34/21 // 4 cái
117 Co 90o rút nhựa uPVC D34/90 // 1 cái
118 Phễu thu inox 120x120 // 2 cái
119 Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện) // 1 bể
120 Chậu rửa 2 ngăn (vòi rửa + xi phong) // 2 bộ
121 Cầu chắn rác D120 // 7 cái
122 Khâu nối nhựa D90 // 1 cái
123 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,08 100m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,08 100m3
125 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,231 100m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0809 100m3
127 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 1,627 m3
128 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,6907 m3
129 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,4698 m3
130 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 // 3,92 m2
131 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,92 m2
132 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 26,736 m2
133 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 // 0,0012 100m3
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0227 100m2
135 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,0509 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,5376 m3
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 7 1cấu kiện
138 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg // 3 cái
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 32 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép // 0,56 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 1,2672 1m3
4 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 // 0,288 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0576 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,672 m3
7 Bu lông neo M12x400 // 32 cái
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0052 100m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự // 0,0205 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 9,798 m3
11 Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem // 0,9728 100m2
12 Gia công cột bằng thép hình // 0,1697 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm // 0,0072 tấn
14 Lắp cột thép các loại // 0,1769 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,2503 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,2503 tấn
17 Gia công xà gồ thép // 0,3636 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép // 0,3636 tấn
19 Nút bịt đầu xà gồ 30x60 // 20 cái
20 Quét nước xi măng 2 nước // 111 m2
21 Kẻ ron caro // 33 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 49,272 1m2
E MÁI CHE 1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 38,4 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép // 0,8064 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 6,3072 1m3
4 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 // 0,648 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0448 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,784 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0416 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,208 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0595 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0474 100m3
11 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem // 2,6921 100m2
12 Gia công cột bằng thép hình // 0,1658 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm // 0,0203 tấn
14 Lắp cột thép các loại // 0,1861 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,5684 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,5684 tấn
17 Gia công xà gồ thép // 1,1015 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép // 1,1015 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,32 m2
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự // 0,0438 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 24,5564 m3
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 117,0826 1m2
23 Bu lông nở M12x80 // 24 cái
24 Bu lông neo M12x400 // 32 cái
25 Cáp giằng D8 // 113 m
26 Ốc siết cáp M8 // 96 cái
27 Tăng đơ M8 // 12 cái
F MÁI CHE 2
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 17,6 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép // 0,3388 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 2,4917 1m3
4 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 // 0,256 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0192 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,288 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0208 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,104 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,024 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0188 100m3
11 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem // 0,728 100m2
12 Gia công cột bằng thép hình // 0,079 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm // 0,0149 tấn
14 Lắp cột thép các loại // 0,0939 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,2465 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,2465 tấn
17 Gia công xà gồ thép // 0,33 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép // 0,33 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,32 m2
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự // 0,008 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,8138 m3
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 41,5772 1m2
23 Bu lông neo M12x400 // 16 cái
24 Bu lông nở M12x80 // 24 cái
G MÁI CHE 3
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 17,6 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép // 0,3388 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 2,4917 1m3
4 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 // 0,256 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0192 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,288 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,0208 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,104 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,024 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0188 100m3
11 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem // 0,3812 100m2
12 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 // 0,0245 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 1,728 m2
14 Gia công cột bằng thép hình // 0,1374 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm // 0,0149 tấn
16 Lắp cột thép các loại // 0,1523 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m // 0,1883 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 0,1883 tấn
19 Gia công xà gồ thép // 0,1016 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép // 0,1016 tấn
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,32 m2
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự // 0,0013 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,4738 m3
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 23,2604 1m2
25 Bu lông neo M12x400 // 16 cái
H LỐI ĐI BÊ TÔNG + SÂN BÊ TÔNG + TRỒNG CÂY XANH
1 Dọn dẹp mặt bằng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 9,47 100m2
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm // 126 m
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép // 4,6305 m3
4 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình // 2 xe
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 0,8325 1m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III // 0,474 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,17 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0566 100m3
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75, PC40 // 3,137 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 7,776 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 108 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 120 m
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 108 m2
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự // 0,2619 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 92,6975 m3
16 Rải lớp nilon // 316 m2
17 Chừa ron, KT ô 3mx3m // 316 m2
18 Lắp đặt khe co giãn mặt đường bê tông bằng tấm xốp cao su (vl+nc) // 24 m2
19 Lắp đặt cống BTLT D600 H30, L = 4m // 2 đoạn
20 Cung cấp gối cống BTCT D600 // 2 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy // 2 cái
22 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương // 0,0425 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,4735 m3
24 Lắp dựng cốt thép miệng cống, ĐK <=10mm // 0,0108 tấn
25 Lắp dựng cốt thép miệng cống, ĐK <=18mm // 0,1051 tấn
26 Cây bằng lăng đường kính 5cm, h = 2m // 15 cây
I BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,0302 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0103 100m3
3 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75, PC40 // 0,567 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,475 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0798 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng thép nắp thăm // 0,0104 tấn
7 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,16 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,15 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 7,2 m
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 11,44 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 10,08 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 92,83 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0168 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,659 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 1 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->