Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250166-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201241188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 16:07:00 đến ngày 2020-12-25 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,102,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất hữu cơ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,03 100m3
2 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất hữu cơ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,03 100m3
3 Mua đất đắp (Cự ly vận chuyển về chân công trình 6Km - Mỏ Hưng Tây) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4.328,412 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 584,3356 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 500,3644 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.928,3075 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.324,4941 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.177,3281 10m3/1km
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,52 100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8416 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,578 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,2353 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 31,9319 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 41,5916 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,4634 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5928 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1577 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 37,1674 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5856 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,1354 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7195 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,748 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7617 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,9076 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,537 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,256 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4264 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0666 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0621 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1332 100m3
22 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 80,6841 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,0588 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1443 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4076 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6119 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44,0193 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9812 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0035 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5297 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,9393 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1121 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9884 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,2807 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6226 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0757 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0685 tấn
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25,4615 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 184,8533 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,5887 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8435 m3
42 Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62,4 m2
43 Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,928 m2
44 Cửa sổ mở hất kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,72 m2
45 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,74 m2
46 Vách kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Vách kính thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,2385 m2
47 Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30,8 m2
48 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9386 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9386 tấn
50 Gia công giằng mái thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3128 tấn
51 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3128 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9562 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9562 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 651,3241 1m2
55 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,898 100m2
56 Ke chống bão (3 cái /m2) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.970 cái
57 Tôn úp nóc dày 0,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39,13 md
58 Lát nền, sàn gạch granite 500x500mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 797,1412 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,6708 m2
60 Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 86,736 m2
61 Bê tông lót tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2967 m3
62 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,1014 m3
63 Láng granitô bậc tam cấp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 78,8176 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3696 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,94 m2
66 Ốp tường gạch thẻ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 41,874 m2
67 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 385,2312 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 505,7364 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 120,52 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 945,7901 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 753,5063 m2
72 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,016 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.289,1473 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.449,3787 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 165,644 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2 m
77 Vách ngăn compact 12mm (Trọn gói) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,364 m2
78 Trần tôn dày 0,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 407,9608 m2
79 Trần thạch cao hội trường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 389,1804 m2
80 Đóng trần nhựa khu WC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,6708 m2
81 Lan can sắt hộp mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44,22 md
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,5852 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8617 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5252 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6544 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0368 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0127 100m2
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1963 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0237 tấn
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4363 m3
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0225 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0308 tấn
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
94 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39,2 m2
95 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,8395 m2
96 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 30W Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 28 bộ
97 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D300 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27 bộ
98 Tủ điện tổng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
99 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
100 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
104 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
105 Lắp đặt quạt đảo trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
106 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
108 Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
109 Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
110 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
111 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
112 Ống ruột mềm PVC D16 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 500 m
113 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34,3 m3
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,343 100m3
116 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cọc
117 Kéo rải dây thép tiếp đất dưới mương đất, d=14mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
118 Ống nhựa uPVC D21 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
119 Ống nhựa uPVC D27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
120 Ống nhựa uPVC D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
121 Cút nhựa uPVC D27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
122 Cút nhựa uPVC D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
123 Cút nhựa uPVC D27/21 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
124 Rắc co nhựa D21 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
125 Rắc co nhựa D27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
126 Rắc co nhựa D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
127 Tê nhựa uPVC D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
128 Tê nhựa uPVC D34/27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
129 Đầu nối ren D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
130 Đầu nối ren D27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
131 Khóa đồng D34 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
132 Khóa D47 xả đáy bồn nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
133 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
137 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
138 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
140 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
141 Van phao điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
142 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
143 Máy bơm nước chân không 2,5kw Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
145 Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
146 Giếng khoan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
147 Ống nhựa uPVC D48 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
148 Ống nhựa uPVC D76 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
149 Ống nhựa uPVC D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
150 Ống nhựa uPVC D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
151 Cút nhựa uPVC D76 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
152 Cút nhựa uPVC D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
153 Cút nhựa uPVC D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
154 Tê nhựa uPVC D48 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
155 Tê nhựa uPVC D76 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
156 Tê nhựa uPVC D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
157 Tê nhựa uPVC D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
158 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11 m3
159 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 100m3
160 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cọc
161 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
162 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
163 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 110 m
164 Chân bật thép tròn CT3 D=12 (Mạ kẽm nhúng nóng) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
165 Hôp đo điện trở Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
166 Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 hộp
167 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5 m3
168 Hộp dựng bình cứu hỏa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 hộp
169 Bình chữa cháy MFZ8-ABC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bình
170 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bình
171 Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bảng
C SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 123 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 184,5 m3
D CỔNG CHÍNH CỔNG PHỤ HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8694 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1025 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0305 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0448 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,032 100m2
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3841 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9565 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2159 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0392 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0424 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0082 100m2
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2173 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,885 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2 m
16 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
17 Sơn giả đá màu nâu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,885
18 Sản xuất cổng chính song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4
19 Khóa cổng chính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8694 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,392 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2459 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0315 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0511 tấn
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0499 100m2
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8323 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9565 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1965 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0357 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0424 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0082 100m2
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1157 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,005 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2 m
35 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
36 Sơn giả đá màu nâu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,005
37 Sản xuất cổng phụ song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,12
38 Khóa cổng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 65,7247 m3
40 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,629 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 29,0393 m3
42 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 77,5795 m3
43 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 79,2315 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1275 100m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1908 100m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,0777 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,7792 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,0848 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,1339 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1031 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8553 tấn
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 147,9555 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 121,6 m
54 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 576,6508 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 170,9774 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 895,5837 m2
57 Hàng rào thép hộp bao gồm cả lắp đặt, sơn hoàn thiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 125,883 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1673 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,9695 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,5514 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,2865 m3
5 Ván khuôn móng đáy mương, hố ga Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3152 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,0746 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 110,796 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4323 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8647 100m3
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,008 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,634 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3752 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 156 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->