Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250240-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NỘI II
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201174733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 16:12:00 đến ngày 2020-12-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,558,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,992 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1375 m2
3 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m
8 Tháo dỡ tủ điện các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
9 Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện,đường ống bảo ôn điều hòa cũ, hệ thống mạng internet ( áp dụng cấp bậc thợ 3.5/7- nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
10 Tháo dỡ đường ống , cấp thoát nước , thiết bị vệ sinh ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1098 m3
12 Cắt sàn bê tông cầu thang , bồn hoa bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 1m
13 Phá dỡ sàn cầu thang ,bồn hoa bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9423 m3
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,1502 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,2916 m2
16 Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7145 m2
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0521 m2
18 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6718 m3
19 Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3915 m3
20 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0789 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4688 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 tấn
25 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9448 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
29 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 m3
30 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan,Lỗ khoan D20 chiều sâu khoan <=20cm (cấy thép dầm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 lỗ khoan
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm (sàn đổ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1 lỗ khoan
32 Bơm keo ramset để cấy thép dầm , sàn đổ bù sắt fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 lỗ
33 Bơm keo ramset để cấy thép dầm , sàn đổ bù sắt fi18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3152 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 tấn
40 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn đổ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7824 m3
41 Đục tường để tạo rãnh, để đổ bê tông bản thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
44 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9276 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5375 m3
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1325 m2
47 Lát đá granit tự nhiên màu đen dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2085 m2
48 Lan can inox 304 , tay vịn gỗ lim dày 1,5mm, cao 900mm ( theo thiết kế ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m
49 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9192 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
52 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1555 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5278 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bâc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4455 m3
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,1796 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,1262 m2
57 Trát trần khu cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,785 m2
58 Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m3
59 Láng nền không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9333 m2
60 Quét chống thấm nền kho tiền + WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6465 1m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4036 1m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8785 1m2
63 Lát len bậu cửa đi bằng đá granit màu tối, bản rộng 250-300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
64 Ốp chân tường, viền tường,bằng gạch granit 800x100 , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,759 1m2
65 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 600x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6044 1m2
66 Lát đá granit tự nhiên dày 2cm (màu đen) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,389 m2
67 Lát đá granit tự nhiên dày 2cm (màu trắng vân mây ) mặt bàn lavarbo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4623 m2
68 Khung đỡ bàn đá lavabo , inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Công tác ốp đá mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,39 m2
70 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2121 1m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1102 1m2
72 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7625 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,1262 1m2
75 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5118 1m2
76 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,1796 1m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,423 1m2
78 Cửa đi mở quay 1 cánh , cửa nhôm định hình hệ việt pháp , pano kính mờ dày 8.38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m2
79 Cửa đi mở quay 2 cánh , cửa nhôm định hình hệ việt pháp , pano kính mờ dày 8.38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
80 Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm định hình hệ việt pháp, pano kính mờ dày 8.38 ly+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
81 Cửa số mở hất , nhôm việt pháp , kính mờ dày 8,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,547 m2
82 Vách kính , nhôm định hình hệ việt pháp , kính cường lực dày 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,903 m2
83 Cửa kính cường lực dày 12ly + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,906 m2
84 Lắp dựng cửa sắt chống cháy tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
85 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn khe thoáng Austdoor A50 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
86 Lắp đặt bộ tời cửa cuốn - Mô tơ AK500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Hộp điều khiển- AA802 (AK-D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt - DK2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Nút bấm âm tường AT2 có dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Sản xuất, lắp đặt bộ Lưa điện cửa cuốn - AC 12000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Làm thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2641 tấn
93 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn ô văng sảnh + Biển agribank Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2641 tấn
94 Bulong m12 liên kết thép V vào tường (mái hiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
95 Bọc Aluminium ngoài trời dày 4ly màu pôc-đô, lớp phủ nhôm dày 0.21ly ( màu xám ghi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,342 m2
96 Làm logo , và chữ Agribank Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8109 100m2
98 Sản xuất và lắp dựng vách background bằng gỗ CN chống ẩm, phủ Veneer Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 m2
99 Sản xuất, lắp đặt ốp cột ( chi tiết ốp cột trong nhà) bao gồm xương tạo cứng bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
100 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 9 module Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
101 Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6KA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường + âm trần ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
106 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt quạt hút gió âm tường 250m3/h Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 2400BTU/H (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
112 Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 1800BTU/H (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
113 Vệ sinh, bơm ga điều hòa 18000BTU (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
114 Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 1200BTU/H (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
115 Lắp đặt ống ngưng điều hòa UPVC D21 ( Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
116 Bảo ôn đường ống ngưng điều hòa D13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
117 Bảo ôn đường ống ngưng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
118 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
119 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
120 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
121 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
122 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
123 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
124 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
125 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
126 Băng cuốn bọc ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
127 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
128 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
129 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
130 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D20 ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
131 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
132 Lắp đặt dây led hắt sáng trần 12w/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 md
133 Lắp đặt đèn gắn tường 36W compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
134 Lắp đặt đèn dowlight D90 ánh sáng trắng ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
135 Lắp đặt đèn tuýp led loại 1 bóng đơn KT 1200 ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Lắp đặt đèn LED Panel 160x160 ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt đèn ốp trần kích thước 300x300 ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
138 Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
139 Lắp đặt tủ rack 20U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
140 Lắp đặt thanh quản lý cáp trong tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thanh
141 Lắp đặt patch panel commscope/amp 24 port cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
142 Dây mạng internet Cats6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
143 Lắp đặt ống nhựa luồn bảo vệ dây D25 (Tam Kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
144 Lắp đặt Thang cáp sơn tĩnh điện 200x50x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
145 Lắp đặt ổ cắm LIOA 3 trấu 6 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
147 Lắp đặt Hạt AMP ( Hạt bấm đầu dây mạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
148 Lắp đặt Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 thiết bị
149 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thiết bị
150 Nhân công lắp đặt hoàn trả thiết bị điện nhe ( giá treo tivi, wifi, server chạy dịch vụ, đầu ghi hình, ổ cứng, màn hình, bộ lưu điện,... ) - Vị trí lắp đặt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
151 Lắp đặt chậu lavabo bằng sứ ( đặt bàn) ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
152 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
153 Lắp đặt gương soi 5 ly (450x600) ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt chậu xí bệt ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt phễu thoát sàn 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt lô giấy ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt vòi rumine gắn tường ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt kép inox nối thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
161 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m
162 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
164 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
166 Lắp đặt van khóa D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt van khóa D40 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt cút PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt côn PPR D25/40 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m
171 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
172 Lắp đặt cút nhựa D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt cút nhựa D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt chếch D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt chếch D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt măng sông D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt măng sông D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5421 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1873 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0424 m3
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7703 m3
7 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
11 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0177 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm,đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm,đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5909 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2967 m3
25 Xây gạch tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4896 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,987 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4931 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà ( Bằng KL trát tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,987 m2
31 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4931 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4801 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4896 m2
34 Lát gạch hạ long 400x400 chống nóng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8693 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8693 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8693 m2
37 Lát nền gạch ceramic 600x600 sáng màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8926 m2
38 Vách kính cố định dùng kính cường lực dày 10mm Thái Việt hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,489 m2
39 Cửa đẩy dùng kính cường lực dày 10mm Thái Việt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
40 Cửa sổ trượt hệ nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m2
41 Cửa đi mở đẩy 1 cánh hệ nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
42 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6 module ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
43 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt đèn gắn tường 36W compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5 mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
51 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D20 ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
52 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Lắp đặt đèn tuýp led 1.2M 18W (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt đèn ốp trần kích thước 300x300 (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
56 Lắp đặt chếch D76 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt côn thu D90/76 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút D76 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt măng sông D76 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt rọ chắn rác mái inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7597 m3
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,361 m2
3 Vận chuyển phế thải, cự ly 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8148 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2394 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1187 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 tấn
16 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
19 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2251 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6654 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5748 m2
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9598 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9598 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0616 m2
26 Lát len bậu cửa đi bằng đá granit màu tối, bản rộng 250-300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 600x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0247 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9598 m2
29 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9598 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0616 m2
31 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5748 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0214 m2
33 Cửa đi mở quay 1 cánh , cửa nhôm định hình hệ việt pháp , pano kính mờ dày 8.38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m2
34 Cửa số mở trượt , nhôm việt pháp , kính mờ dày 8,38 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
35 Sửa cửa D2, SW tận dụng thành cửa DP, SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
36 Lắp dựng cửa D2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
37 Gia công xà gồ thép mái nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2607 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2513 m2
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2607 tấn
40 Bu lông m18 liên kết xà gỗ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
41 Bơm keo ramset để liên kết xà gỗ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2993 100m2
43 Lắp đặt máng nước bằng tôn mái nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
44 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt đèn LED Panel 160x160 ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
47 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6 module ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
49 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt đèn dowlight D90 ánh sáng trắng ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
55 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
57 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
58 Lắp đặt bộ hút mùi bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D20 ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
60 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
61 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 500m3/h (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt chậu lavabo bằng sứ + chân chậu (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt gương soi 5 ly (450x600) ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu xí bệt ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt phễu thoát sàn 110x110 inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt vòi rumine gắn tường ( Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt lô giấy (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt kép inox nối thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh (Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m
73 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
74 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt van khóa D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van khóa D40 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn PPR D25/40 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
82 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m
83 Lắp đặt cút nhựa D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt chếch D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt chếch D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt măng sông D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt măng sông D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, RÃNH + ĐIỆN NƯỚC TỔNG HỢP
1 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông, đục nhám BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
3 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,31 m
4 Đánh bóng nền bằng Sika floor chapdur Grey ( định mức 4kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m2
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 1m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7486 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 100m2
10 Bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5569 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5236 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5365 m3
13 Láng đáy rãnh,Hố ga thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,168 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4625 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x800 ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-150A-30KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA ( Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x35)mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
25 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt dây CU/PVC 1x25 mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10 mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4 mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
31 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D25 ( Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D20 ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
34 Lắp đặt tủ chuyển nguồn tự động ÁT 2P 150 A ( tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m
36 Lắp đặt chếch D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Lắp đặt côn thu D90/110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt cút D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt măng sông D90 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m
41 Lắp đặt chếch D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt cút D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt măng sông D110 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D250 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
45 Lắp đặt cút D250 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt chếch D250 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt măng sông D250 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
49 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
52 Lắp đặt van khóa D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt rắc co D25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Hệ thống lọc nước giếng khoan 3 lõi 1m3/h ( Thông số theo chỉ dẫn thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
E HẠNG MỤC: HANG RÀO, CỔNG
1 Tháo dỡ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m2
2 Tháo biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6965 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
5 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 m3
7 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6388 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4111 m3
9 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9669 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2785 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9402 m3
26 Công tác ốp đá granit vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4364 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
28 Gia công sản xuất cổng sắt ( bao gồm phụ kiện bản lề,sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3984 m2
29 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3984 m2
30 Gia công khung biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
31 Lắp dựng khung biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khung biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8224 m2
33 Bọc Aluminium 2 mặt ngoài trời dày 4ly màu pôc-đô, lớp phủ nhôm dày 0.21ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,222 m2
34 Làm logo , và chữ Agribank Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
35 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
36 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3502 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
38 Bê tông, giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng hàng rào, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2418 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,205 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,205 m2
46 Rào sắt của hàng rào hở, sắt đặc 14x14 sơn 3 nước màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
47 Phá lớp vữa trát tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7111 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7111 m2
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7111 1m2
50 Hoa sắt cấy thêm trên đỉnh tường rào , sơn hoa sắt bằng sơn 3 nước màu xanh ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1771 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m3
3 Phá dỡ nắp bể nước cũ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4006 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ, móng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 m3
5 Vận chuyển phế thải, cự ly 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 m3
6 Đào đất móng bể nước, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7878 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3
9 Bê tông lót móng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
11 Bê tông móng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7475 m3
12 Bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, dầm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9624 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m2
19 Bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5572 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Trát tường bể nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 m2
23 Trát tường bể nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,296 m2
24 Quét sika chống thấm sàn bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7376 m2
25 Lát nền bể nước bằng gạch ceramic 600x600 chống trơn 3,7376 m2
G HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Đào đất bể phốt, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5744 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m3
4 Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
6 Bê tông móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5475 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2626 m3
10 Bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
15 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
19 Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8559 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 100m2
2 Tôn úp, diềm úp nóc 150x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3328 kg
3 Máng thu nước 150x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1881 kg
4 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống thoát nước mái D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt chếch D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Khoan xuyên qua tường lỗ khoan đường kính D=18mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 lỗ khoan
11 Bơm keo ramset vào ngàm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ
12 Ngàm thép D18 dài 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 tấn
17 Lắp đặt đèn tuýp led 1.2M 18W (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->