Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NỘI II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:12:00 đến ngày 2020-12-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,045,558,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1375 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện,đường ống bảo ôn điều hòa cũ, hệ thống mạng internet ( áp dụng cấp bậc thợ 3.5/7- nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ đường ống , cấp thoát nước , thiết bị vệ sinh ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1098 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông cầu thang , bồn hoa bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | 1m |
| 13 | Phá dỡ sàn cầu thang ,bồn hoa bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9423 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,1502 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2916 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7145 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0521 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6718 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3915 | m3 |
| 20 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0789 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9448 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | m3 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan,Lỗ khoan D20 chiều sâu khoan <=20cm (cấy thép dầm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm (sàn đổ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Bơm keo ramset để cấy thép dầm , sàn đổ bù sắt fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | lỗ |
| 33 | Bơm keo ramset để cấy thép dầm , sàn đổ bù sắt fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn đổ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7824 | m3 |
| 41 | Đục tường để tạo rãnh, để đổ bê tông bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1325 | m2 |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên màu đen dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2085 | m2 |
| 48 | Lan can inox 304 , tay vịn gỗ lim dày 1,5mm, cao 900mm ( theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m |
| 49 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1555 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5278 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bâc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1796 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,1262 | m2 |
| 57 | Trát trần khu cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m2 |
| 58 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 59 | Láng nền không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9333 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm nền kho tiền + WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6465 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4036 | 1m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8785 | 1m2 |
| 63 | Lát len bậu cửa đi bằng đá granit màu tối, bản rộng 250-300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường,bằng gạch granit 800x100 , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,759 | 1m2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 600x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6044 | 1m2 |
| 66 | Lát đá granit tự nhiên dày 2cm (màu đen) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,389 | m2 |
| 67 | Lát đá granit tự nhiên dày 2cm (màu trắng vân mây ) mặt bàn lavarbo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4623 | m2 |
| 68 | Khung đỡ bàn đá lavabo , inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Công tác ốp đá mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | m2 |
| 70 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2121 | 1m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1102 | 1m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7625 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,1262 | 1m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5118 | 1m2 |
| 76 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1796 | 1m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,423 | 1m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 1 cánh , cửa nhôm định hình hệ việt pháp , pano kính mờ dày 8.38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 2 cánh , cửa nhôm định hình hệ việt pháp , pano kính mờ dày 8.38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm định hình hệ việt pháp, pano kính mờ dày 8.38 ly+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 81 | Cửa số mở hất , nhôm việt pháp , kính mờ dày 8,38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | m2 |
| 82 | Vách kính , nhôm định hình hệ việt pháp , kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,903 | m2 |
| 83 | Cửa kính cường lực dày 12ly + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,906 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt chống cháy tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn khe thoáng Austdoor A50 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 86 | Lắp đặt bộ tời cửa cuốn - Mô tơ AK500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Hộp điều khiển- AA802 (AK-D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt - DK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Nút bấm âm tường AT2 có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt bộ Lưa điện cửa cuốn - AC 12000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Làm thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn ô văng sảnh + Biển agribank | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | tấn |
| 94 | Bulong m12 liên kết thép V vào tường (mái hiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 95 | Bọc Aluminium ngoài trời dày 4ly màu pôc-đô, lớp phủ nhôm dày 0.21ly ( màu xám ghi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,342 | m2 |
| 96 | Làm logo , và chữ Agribank | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8109 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng vách background bằng gỗ CN chống ẩm, phủ Veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt ốp cột ( chi tiết ốp cột trong nhà) bao gồm xương tạo cứng bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 100 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 9 module Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6KA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường + âm trần ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường 250m3/h Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 2400BTU/H (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 1800BTU/H (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 113 | Vệ sinh, bơm ga điều hòa 18000BTU (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 1200BTU/H (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 115 | Lắp đặt ống ngưng điều hòa UPVC D21 ( Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Bảo ôn đường ống ngưng điều hòa D13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 117 | Bảo ôn đường ống ngưng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 126 | Băng cuốn bọc ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 127 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 129 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D20 ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 132 | Lắp đặt dây led hắt sáng trần 12w/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 133 | Lắp đặt đèn gắn tường 36W compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn dowlight D90 ánh sáng trắng ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn tuýp led loại 1 bóng đơn KT 1200 ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn LED Panel 160x160 ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ốp trần kích thước 300x300 ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt tủ rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt thanh quản lý cáp trong tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 141 | Lắp đặt patch panel commscope/amp 24 port cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Dây mạng internet Cats6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa luồn bảo vệ dây D25 (Tam Kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 144 | Lắp đặt Thang cáp sơn tĩnh điện 200x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm LIOA 3 trấu 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt Hạt AMP ( Hạt bấm đầu dây mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | thiết bị |
| 149 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 150 | Nhân công lắp đặt hoàn trả thiết bị điện nhe ( giá treo tivi, wifi, server chạy dịch vụ, đầu ghi hình, ổ cứng, màn hình, bộ lưu điện,... ) - Vị trí lắp đặt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 151 | Lắp đặt chậu lavabo bằng sứ ( đặt bàn) ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi 5 ly (450x600) ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thoát sàn 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt lô giấy ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rumine gắn tường ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt kép inox nối thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa D40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn PPR D25/40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1873 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0424 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7703 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0177 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm,đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm,đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5909 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2967 | m3 |
| 25 | Xây gạch tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4896 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,987 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4931 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà ( Bằng KL trát tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,987 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4931 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4801 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4896 | m2 |
| 34 | Lát gạch hạ long 400x400 chống nóng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8693 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8693 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8693 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch ceramic 600x600 sáng màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8926 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định dùng kính cường lực dày 10mm Thái Việt hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | m2 |
| 39 | Cửa đẩy dùng kính cường lực dày 10mm Thái Việt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 40 | Cửa sổ trượt hệ nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 41 | Cửa đi mở đẩy 1 cánh hệ nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6 module ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn gắn tường 36W compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5 mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D20 ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2M 18W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần kích thước 300x300 (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch D76 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D90/76 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút D76 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông D76 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ chắn rác mái inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7597 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,361 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8148 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2394 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6654 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5748 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9598 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9598 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0616 | m2 |
| 26 | Lát len bậu cửa đi bằng đá granit màu tối, bản rộng 250-300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 600x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0247 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9598 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9598 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0616 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5748 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0214 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay 1 cánh , cửa nhôm định hình hệ việt pháp , pano kính mờ dày 8.38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m2 |
| 34 | Cửa số mở trượt , nhôm việt pháp , kính mờ dày 8,38 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 35 | Sửa cửa D2, SW tận dụng thành cửa DP, SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa D2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mái nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2513 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | tấn |
| 40 | Bu lông m18 liên kết xà gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 41 | Bơm keo ramset để liên kết xà gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt máng nước bằng tôn mái nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn LED Panel 160x160 ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6 module ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn dowlight D90 ánh sáng trắng ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt bộ hút mùi bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D20 ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 500m3/h (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu lavabo bằng sứ + chân chậu (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi 5 ly (450x600) ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thoát sàn 110x110 inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rumine gắn tường ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt lô giấy (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép inox nối thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh (Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa D40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn PPR D25/40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, RÃNH + ĐIỆN NƯỚC TỔNG HỢP | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông, đục nhám BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,31 | m |
| 4 | Đánh bóng nền bằng Sika floor chapdur Grey ( định mức 4kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | 1m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7486 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5569 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5365 | m3 |
| 13 | Láng đáy rãnh,Hố ga thu có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,168 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4625 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x800 ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-150A-30KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-6KA ( Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x35)mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25 mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10 mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4 mm2 ( Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D25 ( Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D20 ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ chuyển nguồn tự động ÁT 2P 150 A ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m |
| 36 | Lắp đặt chếch D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu D90/110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông D90 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m |
| 41 | Lắp đặt chếch D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông D110 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút D250 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch D250 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông D250 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Hệ thống lọc nước giếng khoan 3 lõi 1m3/h ( Thông số theo chỉ dẫn thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| E | HẠNG MỤC: HANG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 2 | Tháo biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6965 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6388 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9669 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9402 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá granit vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4364 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 28 | Gia công sản xuất cổng sắt ( bao gồm phụ kiện bản lề,sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3984 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3984 | m2 |
| 30 | Gia công khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khung biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8224 | m2 |
| 33 | Bọc Aluminium 2 mặt ngoài trời dày 4ly màu pôc-đô, lớp phủ nhôm dày 0.21ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,222 | m2 |
| 34 | Làm logo , và chữ Agribank | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 38 | Bê tông, giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng hàng rào, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,205 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,205 | m2 |
| 46 | Rào sắt của hàng rào hở, sắt đặc 14x14 sơn 3 nước màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7111 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7111 | m2 |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7111 | 1m2 |
| 50 | Hoa sắt cấy thêm trên đỉnh tường rào , sơn hoa sắt bằng sơn 3 nước màu xanh ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1771 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nắp bể nước cũ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4006 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ, móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | m3 |
| 6 | Đào đất móng bể nước, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7878 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, dầm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9624 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5572 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Trát tường bể nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 23 | Trát tường bể nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,296 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm sàn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7376 | m2 |
| 25 | Lát nền bể nước bằng gạch ceramic 600x600 chống trơn | 3,7376 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất bể phốt, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5744 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5475 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2626 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 19 | Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8559 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp, diềm úp nóc 150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3328 | kg |
| 3 | Máng thu nước 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1881 | kg |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước mái D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Khoan xuyên qua tường lỗ khoan đường kính D=18mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo ramset vào ngàm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 12 | Ngàm thép D18 dài 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2M 18W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa SP đường kính D16 ( Tam kim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi