Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:06:00 đến ngày 2020-12-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,289,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 2,3366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2 chương V | 58,4147 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2 chương V | 4,812 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V | 2,8754 | 100m3 |
| 5 | CC đất đắp đến chân công trình | Mục 2 chương V | 246,3352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 16,048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 34,334 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,714 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 49,752 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 5,0394 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 16,0981 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 15,387 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 chương V | 6,351 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 53,846 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 chương V | 8,0422 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 92,884 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 chương V | 1,061 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 7,65 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2 chương V | 0,4632 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 5,3664 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 1,034 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2 chương V | 0,1471 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2 chương V | 3,4748 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,5704 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 4,6875 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,2935 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 3,2765 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 1,0797 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 9,5049 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 2,1524 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 9,7154 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,3244 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,5849 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,1125 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,0787 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,1692 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,7166 | tấn |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 62,5005 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 110,8194 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 21,1008 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 19,7391 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 509,15 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 1.006,7026 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 850,3 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 591,34 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 515,637 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 chương V | 1.859,277 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 chương V | 1.285,4526 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 2.783,8996 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 360,83 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 746,02 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 919,28 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 98 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 29,73 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Mục 2 chương V | 8,4 | m2 |
| 56 | Cắt jont ram dốc | Mục 2 chương V | 10,34 | m2 |
| 57 | CCLD cửa Đi nhôm kính hệ 1000 kính 8 ly cường lực | Mục 2 chương V | 161,1 | m2 |
| 58 | CCLD cửa sổ nhôm kính cường lực 8 ly, song sắt bảo vệ vuông 20*20*1.2. | Mục 2 chương V | 50,505 | m2 |
| 59 | CCLD song sắt bảo vệ vuông 20*20*1.2, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mục 2 chương V | 50,505 | m2 |
| 60 | CCLD cửa sổ nhôm kính cường lực 8 ly cửa sổ bật. | Mục 2 chương V | 6,48 | m2 |
| 61 | CCLD song sắt bảo vệ vuông 20*20*1.2, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mục 2 chương V | 6,48 | m2 |
| 62 | CCLD ổ khóa, tay gạt. | Mục 2 chương V | 31 | Bộ |
| 63 | CCLD rèm cửa + Phông màn phòng họp | Mục 2 chương V | 37 | m2 |
| 64 | CCLD lan can cầu thang, hành lang, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mục 2 chương V | 129,6546 | m2 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2 chương V | 2,5742 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2 chương V | 166,08 | m2 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2 chương V | 1,0084 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2 chương V | 94,05 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2 chương V | 3,5826 | tấn |
| 70 | CCLD Gạch bông gió | Mục 2 chương V | 9,24 | m2 |
| 71 | CCLD trần thạch cao khung xương nổi tấm 60x60 chống ẩm | Mục 2 chương V | 98 | m2 |
| 72 | CCLD trần thạch cao khung xương chìm tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm | Mục 2 chương V | 190 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 65,43 | m2 |
| 74 | CCLD len tường cầu thang đá hoa cương | Mục 2 chương V | 35,8 | md |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2 chương V | 281,52 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 183,52 | m2 |
| 77 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục 2 chương V | 183,52 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 chương V | 1,0436 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 chương V | 1,0436 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2 chương V | 0,2552 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2 chương V | 0,2552 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2 chương V | 6,33 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2 chương V | 2,5894 | 100m2 |
| 84 | CC đất hữu cơ trồng cây | Mục 2 chương V | 5,92 | m3 |
| 85 | CC cây xanh | Mục 2 chương V | 1 | Toàn bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mục 2 chương V | 1,6 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục 2 chương V | 2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 2 chương V | 7 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục 2 chương V | 1,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 2 chương V | 5 | 100m |
| 91 | CCLD Van fi 34 | Mục 2 chương V | 8 | cái |
| 92 | CCLD Van fi 27 | Mục 2 chương V | 20 | cái |
| 93 | CCLD Tê fi 34 | Mục 2 chương V | 130 | cái |
| 94 | CCLD Tê fi 27 | Mục 2 chương V | 130 | cái |
| 95 | CCLD co fi 27 | Mục 2 chương V | 200 | cái |
| 96 | CCLD Tê fi 34/27 | Mục 2 chương V | 70 | cái |
| 97 | CCLD co fi 34 | Mục 2 chương V | 100 | cái |
| 98 | CCLD co fi 60 | Mục 2 chương V | 100 | cái |
| 99 | CCLD Tê cong fi 60 | Mục 2 chương V | 40 | cái |
| 100 | CCLD co fi 90 | Mục 2 chương V | 40 | cái |
| 101 | CCLD Tê fi 90 | Mục 2 chương V | 40 | cái |
| 102 | CCLD co fi 114 | Mục 2 chương V | 100 | cái |
| 103 | CCLD Tê fi 114 | Mục 2 chương V | 40 | cái |
| 104 | Co răng fi 21 | Mục 2 chương V | 70 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác fi 90 | Mục 2 chương V | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2 chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 chương V | 45 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2 chương V | 44 | cái |
| 109 | CCLD van phao điện | Mục 2 chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2 chương V | 5 | bộ |
| 111 | Tháo ống xi phông con thỏ | Mục 2 chương V | 60 | Cái |
| 112 | CCLD bồn nước Inox 3000L | Mục 2 chương V | 2 | cái |
| 113 | CCLD con thỏ chặn hôi D60 | Mục 2 chương V | 30 | cái |
| 114 | CC máy bơm nước 2HP | Mục 2 chương V | 1 | bộ |
| 115 | CCLD tủ điện tổng | Mục 2 chương V | 3 | cái |
| 116 | CCLD hộp đế âm tường công tắc điện | Mục 2 chương V | 45 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2 chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2 chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2 chương V | 33 | bộ |
| 121 | CCLD đèn Chiếu sáng khẩn cấp | Mục 2 chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2 chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2 chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 chương V | 82 | cái |
| 125 | CCLd ổ ắm Ti vi | Mục 2 chương V | 7 | cái |
| 126 | CCLD ổ cắm Internet | Mục 2 chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 130 | CCLD công tắc 2 chiều | Mục 2 chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục 2 chương V | 700 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2 chương V | 3.000 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2 chương V | 1.300 | m |
| 134 | CCLD vị trí chờ ống nước, CB máy lạnh | Mục 2 chương V | 3 | bộ |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 1,288 | m3 |
| 138 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 7,28 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 35,84 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 12,88 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 1,288 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 143 | Cung cấp đá 4x6 | Mục 2 chương V | 1 | m3 |
| 144 | Cung cấp cát hạt to | Mục 2 chương V | 0,6 | m3 |
| 145 | Cung cấp than hoạt tính | Mục 2 chương V | 40 | kg |
| 146 | Cung cấp vôi cục | Mục 2 chương V | 100 | kg |
| 147 | Cung cấp đá học | Mục 2 chương V | 0,4 | m3 |
| 148 | Cung cấp kim thu sét Rb=60m | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 149 | Dây cáp đồng trần 70mm2 | Mục 2 chương V | 25 | m |
| 150 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | Mục 2 chương V | 6 | cọc |
| 151 | Ống sợi thủy tinh cách điện | Mục 2 chương V | 1 | ống |
| 152 | Khớp nối ống thủy tinh với cột đỡ | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 153 | Hộp bảo vệ chỗ nối đất | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,13 | 100m3 |
| 155 | Cọc đỡ kim thu sét bằng nhôm cao 6m + chân đế | Mục 2 chương V | 1 | cọc |
| 156 | Dây neo | Mục 2 chương V | 35 | m |
| 157 | Kẹp cố định dây dẫn | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 158 | Vít cố định dây dẫn | Mục 2 chương V | 20 | cái |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,6 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 chương V | 13,6 | m3 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục 2 chương V | 0,16 | 100m |
| B | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG - HỒ CÁT - HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 chương V | 127,539 | m3 |
| 2 | CC đất đắp đến chân công trình | Mục 2 chương V | 127,539 | m3 |
| 3 | CC đất hữu cơ trồng cỏ | Mục 2 chương V | 42,513 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mục 2 chương V | 7,0432 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 70,432 | m3 |
| 6 | Cắt Jont 3mx3m | Mục 2 chương V | 704,32 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2 chương V | 16,3632 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 5,4544 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 20,454 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 88,634 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Mục 2 chương V | 88,634 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,9651 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục 2 chương V | 5,472 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 2,8 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 9,36 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 29,4 | m2 |
| 17 | Cát mịn hồ cát | Mục 2 chương V | 4,68 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục 2 chương V | 1,008 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 chương V | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,7756 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 1,8355 | tấn |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,486 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 0,486 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 1,25 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2 chương V | 0,1036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2 chương V | 0,1036 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mục 2 chương V | 0,1005 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 chương V | 0,1005 | tấn |
| 29 | Gia công hàng rào lưới thép | Mục 2 chương V | 27 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2 chương V | 0,0725 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường cũ - dọn dẹp xà bần | Mục 2 chương V | 1 | T.Bộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V | 538,04 | m2 |
| 3 | vệ sinh, chà nhám bằng thủ công | Mục 2 chương V | 538,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 chương V | 71,352 | m2 |
| 5 | vệ sinh, chà nhám bằng thủ công | Mục 2 chương V | 107,028 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 chương V | 81,42 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2 chương V | 107,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 chương V | 119,34 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V | 0,9 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 1,484 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2 chương V | 0,0263 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2 chương V | 0,3195 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 4,9385 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 chương V | 0,8179 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,1637 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,8234 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 6,126 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,6656 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,5258 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 3,328 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 chương V | 0,597 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,7259 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 5,97 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 19,24 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 385,21 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 99,18 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 59,7 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 chương V | 1.560,47 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 chương V | 238,08 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 1.273,89 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 464,96 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 153,96 | m2 |
| 36 | CCLD trần thạch cao, khung xương nổi. | Mục 2 chương V | 255,68 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 321,94 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 84 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 451,452 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 59,8 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2 chương V | 59,8 | m2 |
| 42 | CCLD cửa nhôm kính cường lực. | Mục 2 chương V | 49,56 | m2 |
| 43 | CCLD cửa sổ nhôm kính Bông sắt bảo vệ 20*20*1.2 | Mục 2 chương V | 23,04 | m2 |
| 44 | CCLD ổ khóa, tay gạt. | Mục 2 chương V | 14 | Bộ |
| 45 | CCLD hộp đế âm tường công tắc điện | Mục 2 chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 chương V | 28 | cái |
| 47 | CCLD tủ điện tổng | Mục 2 chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2 chương V | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 chương V | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 chương V | 33 | bộ |
| 51 | CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện | Mục 2 chương V | 5 | cái |
| 52 | CCLD mặt 2 lỗ công tắc điện | Mục 2 chương V | 5 | cái |
| 53 | CCLD mặt 1 lỗ công tắc điện | Mục 2 chương V | 5 | cái |
| 54 | CCLD mặt 2 lỗ dimer quạt | Mục 2 chương V | 2 | cái |
| 55 | CCLD mặt 1 lỗ dimer quạt | Mục 2 chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục 2 chương V | 500 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2 chương V | 1.500 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2 chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2 chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2 chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 65 | CCLD vị trí chờ ống nước, CB máy lạnh | Mục 2 chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mục 2 chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục 2 chương V | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 2 chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục 2 chương V | 1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 2 chương V | 1,5 | 100m |
| 71 | CCLD Van fi 27 | Mục 2 chương V | 14 | cái |
| 72 | CCLD Tê fi 34 | Mục 2 chương V | 30 | cái |
| 73 | CCLD Tê fi 27 | Mục 2 chương V | 30 | cái |
| 74 | CCLD co fi 27 | Mục 2 chương V | 50 | cái |
| 75 | CCLD Tê fi 34/27 | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 76 | CCLD co fi 34 | Mục 2 chương V | 20 | cái |
| 77 | CCLD co fi 60 | Mục 2 chương V | 20 | cái |
| 78 | CCLD Tê cong fi 60 | Mục 2 chương V | 20 | cái |
| 79 | CCLD co fi 90 | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 80 | CCLD Tê fi 90 | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 81 | CCLD co fi 114 | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 82 | CCLD Tê fi 114 | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 83 | Co răng fi 21 | Mục 2 chương V | 30 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác fi 90 | Mục 2 chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2 chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 chương V | 32 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2 chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 chương V | 20 | bộ |
| 89 | Tháo ống xi phông con thỏ | Mục 2 chương V | 10 | Cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 1,288 | m3 |
| 93 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 3,146 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 18,58 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 3,17 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 0,52 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 98 | Cung cấp đá 4x6 | Mục 2 chương V | 1 | m3 |
| 99 | Cung cấp cát hạt to | Mục 2 chương V | 0,6 | m3 |
| 100 | Cung cấp than hoạt tính | Mục 2 chương V | 40 | kg |
| 101 | Cung cấp vôi cục | Mục 2 chương V | 100 | kg |
| 102 | Cung cấp đá học | Mục 2 chương V | 0,4 | m3 |
| D | KHỐI VĂN PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2 chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mục 2 chương V | 1 | H. thống |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V | 117,944 | m2 |
| 6 | vệ sinh, chà nhám bằng thủ công | Mục 2 chương V | 176,91 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 chương V | 7,452 | m2 |
| 8 | vệ sinh, chà nhám bằng thủ công | Mục 2 chương V | 17,388 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 chương V | 11,91 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2 chương V | 13,416 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2 chương V | 20,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2 chương V | 66,08 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 1,1176 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 1,131 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục 2 chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2 chương V | 0,0755 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 2 chương V | 19 | cái |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 27,95 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 11,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 chương V | 92,45 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 chương V | 7,452 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 135,72 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 158,524 | m2 |
| 24 | CCLD trần thạch cao, khung xương nổi. | Mục 2 chương V | 53,37 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 53,4 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 20,2 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục 2 chương V | 20,2 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2 chương V | 20,2 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 66,08 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 chương V | 7 | cái |
| 31 | CCLD tủ điện tổng | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mục 2 chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2 chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2 chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V | 2,912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2 chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 1,094 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2 chương V | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2 chương V | 0,0378 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,0112 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,0542 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,039 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,1408 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 1,088 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,1256 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 2,0832 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 72,8975 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 15,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 63,5375 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 3,84 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 chương V | 131,755 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 chương V | 18,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 82,4975 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 68,2175 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 7,84 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 15,12 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2 chương V | 15,12 | m2 |
| 31 | CCLD cửa sắt kính cường lực, khung bảo vệ sắt. Sơn chuyên dụng hai thành phần | Mục 2 chương V | 7,65 | m2 |
| 32 | CCLD khóa tay gạt | Mục 2 chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 2 chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Mục 2 chương V | 4 | cái |
| 35 | CCLD cầu chắn rác D90 | Mục 2 chương V | 2 | cái |
| 36 | CCLD hộp đế âm + mặt nạ tường công tắc điện | Mục 2 chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 38 | CCLD tủ điện tổng | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2 chương V | 1 | bộ |
| 40 | CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2 chương V | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2 chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2 chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,351 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 1,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2 chương V | 9,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 8,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2 chương V | 0,0804 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2 chương V | 0,3404 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2 chương V | 0,0645 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 chương V | 0,2558 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 chương V | 0,2558 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mục 2 chương V | 0,8167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2 chương V | 0,817 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2 chương V | 0,924 | 100m2 |
| 17 | CCLD bu long phi 22, L=600mm. | Mục 2 chương V | 30 | Cái |
| 18 | CCLD bả mã. | Mục 2 chương V | 317,604 | Kg |
| 19 | CCLD máng xối tole mạ kẽm dày 2ly + 05 bát đỡ thép tấm rộng 5cmm, dày 5ly | Mục 2 chương V | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục 2 chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | CCLD co fi 90 | Mục 2 chương V | 10 | cái |
| 22 | CCLD cáp neo giằng mái mạ kẽm D16. 100m/cuộn | Mục 2 chương V | 1 | Cuộn |
| G | HẠNG MỤC CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 chương V | 551,6983 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2 chương V | 455,616 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 chương V | 303,744 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 chương V | 247,9543 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 551,6983 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 455,616 | m2 |
| 7 | Sơn, vẽ tranh mầm non lên tường rào kín. | Mục 2 chương V | 139,05 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 0,4675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2 chương V | 0,0551 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2 chương V | 0,1053 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 1,1867 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,0217 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 0,663 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 1,1976 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 1,536 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 29,2 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 8 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 16 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 chương V | 29,2 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 chương V | 8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 35,72 | m2 |
| 28 | CCLD chữ đồng | Mục 2 chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ốp đá Granit | Mục 2 chương V | 5,18 | m2 |
| 30 | Ốp đá chẻ xanh vào tường | Mục 2 chương V | 2,59 | m2 |
| 31 | CCLD cổng sắt hộp mạ kẽm + khóa chốt | Mục 2 chương V | 10,92 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 21,84 | m2 |
| 33 | CCLD chậu hoa lài | Mục 2 chương V | 5 | chậu |
| H | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2 chương V | 9,171 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 1,9227 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 1,035 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 0,6144 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 39,8512 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 228,32 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 77,39 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 chương V | 12,639 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2 chương V | 0,4273 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 2 chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 2 chương V | 0,66 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mục 2 chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đạt van khóa 2 chiều fi60 | Mục 2 chương V | 4 | cái |
| 14 | CCLD Co thép fi60 | Mục 2 chương V | 4 | cái |
| 15 | CCLD Tê thép fi60 | Mục 2 chương V | 4 | cái |
| 16 | Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V | 1,4658 | 100m3 |
| 18 | CCLD tủ điện tổng | Mục 2 chương V | 1 | T.bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mục 2 chương V | 50 | m |
| 20 | CCLD máy bơm hỏa tiến 2HP | Mục 2 chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,2537 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 1,276 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 2,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục 2 chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,0093 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,2044 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 1,76 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2 chương V | 0,0102 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2 chương V | 0,1488 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 1,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 1,52 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,3312 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,9508 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 8,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 chương V | 0,6766 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 1,0504 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 5,556 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 3,98 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 14,85 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 200,3 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 chương V | 200,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 200,3 | m2 |
| 29 | CCLD lan can song sắt | Mục 2 chương V | 27,93 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 3 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 30 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2 chương V | 9 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2 chương V | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 3 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2 chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 1,296 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2 chương V | 0,0098 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2 chương V | 0,2612 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 3,654 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 1,701 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,0252 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,2042 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 chương V | 0,74 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,6502 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 7,4 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 chương V | 0,612 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 chương V | 0,09 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2 chương V | 0,7311 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2 chương V | 5,115 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 3,1 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 chương V | 31 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 chương V | 31 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V | 31 | m2 |
| 58 | Cung cấp đấp đắp nền | Mục 2 chương V | 33,3 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 chương V | 7,4 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2 chương V | 74 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2 chương V | 9 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mục 2 chương V | 18 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2 chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi