Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201247880-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201104170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 16:06:00 đến ngày 2020-12-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,289,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 2,3366 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục 2 chương V 58,4147 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2 chương V 4,812 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V 2,8754 100m3
5 CC đất đắp đến chân công trình Mục 2 chương V 246,3352 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 16,048 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 34,334 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,714 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 49,752 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 5,0394 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 16,0981 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 15,387 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2 chương V 6,351 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 53,846 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2 chương V 8,0422 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 92,884 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2 chương V 1,061 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 7,65 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục 2 chương V 0,4632 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 5,3664 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 1,034 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2 chương V 0,1471 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2 chương V 3,4748 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,5704 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 4,6875 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,2935 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 3,2765 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 1,0797 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 9,5049 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 2,1524 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 9,7154 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,3244 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,5849 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,1125 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,0787 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,1692 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,7166 tấn
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 62,5005 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 110,8194 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 21,1008 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 19,7391 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 509,15 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 1.006,7026 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 850,3 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 591,34 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 515,637 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2 chương V 1.859,277 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 chương V 1.285,4526 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 2.783,8996 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 360,83 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 746,02 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 919,28 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 98 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 29,73 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 Mục 2 chương V 8,4 m2
56 Cắt jont ram dốc Mục 2 chương V 10,34 m2
57 CCLD cửa Đi nhôm kính hệ 1000 kính 8 ly cường lực Mục 2 chương V 161,1 m2
58 CCLD cửa sổ nhôm kính cường lực 8 ly, song sắt bảo vệ vuông 20*20*1.2. Mục 2 chương V 50,505 m2
59 CCLD song sắt bảo vệ vuông 20*20*1.2, sơn tĩnh điện hoàn thiện Mục 2 chương V 50,505 m2
60 CCLD cửa sổ nhôm kính cường lực 8 ly cửa sổ bật. Mục 2 chương V 6,48 m2
61 CCLD song sắt bảo vệ vuông 20*20*1.2, sơn tĩnh điện hoàn thiện Mục 2 chương V 6,48 m2
62 CCLD ổ khóa, tay gạt. Mục 2 chương V 31 Bộ
63 CCLD rèm cửa + Phông màn phòng họp Mục 2 chương V 37 m2
64 CCLD lan can cầu thang, hành lang, sơn tĩnh điện hoàn thiện Mục 2 chương V 129,6546 m2
65 Gia công cột bằng thép hình Mục 2 chương V 2,5742 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục 2 chương V 166,08 m2
67 Gia công cột bằng thép hình Mục 2 chương V 1,0084 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục 2 chương V 94,05 m2
69 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2 chương V 3,5826 tấn
70 CCLD Gạch bông gió Mục 2 chương V 9,24 m2
71 CCLD trần thạch cao khung xương nổi tấm 60x60 chống ẩm Mục 2 chương V 98 m2
72 CCLD trần thạch cao khung xương chìm tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm chống ẩm Mục 2 chương V 190 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 65,43 m2
74 CCLD len tường cầu thang đá hoa cương Mục 2 chương V 35,8 md
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2 chương V 281,52 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 183,52 m2
77 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mục 2 chương V 183,52 m2
78 Gia công xà gồ thép Mục 2 chương V 1,0436 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2 chương V 1,0436 tấn
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục 2 chương V 0,2552 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 2 chương V 0,2552 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục 2 chương V 6,33 m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2 chương V 2,5894 100m2
84 CC đất hữu cơ trồng cây Mục 2 chương V 5,92 m3
85 CC cây xanh Mục 2 chương V 1 Toàn bộ
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mục 2 chương V 1,6 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục 2 chương V 2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục 2 chương V 7 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục 2 chương V 1,6 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục 2 chương V 5 100m
91 CCLD Van fi 34 Mục 2 chương V 8 cái
92 CCLD Van fi 27 Mục 2 chương V 20 cái
93 CCLD Tê fi 34 Mục 2 chương V 130 cái
94 CCLD Tê fi 27 Mục 2 chương V 130 cái
95 CCLD co fi 27 Mục 2 chương V 200 cái
96 CCLD Tê fi 34/27 Mục 2 chương V 70 cái
97 CCLD co fi 34 Mục 2 chương V 100 cái
98 CCLD co fi 60 Mục 2 chương V 100 cái
99 CCLD Tê cong fi 60 Mục 2 chương V 40 cái
100 CCLD co fi 90 Mục 2 chương V 40 cái
101 CCLD Tê fi 90 Mục 2 chương V 40 cái
102 CCLD co fi 114 Mục 2 chương V 100 cái
103 CCLD Tê fi 114 Mục 2 chương V 40 cái
104 Co răng fi 21 Mục 2 chương V 70 cái
105 Cầu chắn rác fi 90 Mục 2 chương V 28 cái
106 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2 chương V 24 cái
107 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 chương V 45 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2 chương V 44 cái
109 CCLD van phao điện Mục 2 chương V 2 cái
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2 chương V 5 bộ
111 Tháo ống xi phông con thỏ Mục 2 chương V 60 Cái
112 CCLD bồn nước Inox 3000L Mục 2 chương V 2 cái
113 CCLD con thỏ chặn hôi D60 Mục 2 chương V 30 cái
114 CC máy bơm nước 2HP Mục 2 chương V 1 bộ
115 CCLD tủ điện tổng Mục 2 chương V 3 cái
116 CCLD hộp đế âm tường công tắc điện Mục 2 chương V 45 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mục 2 chương V 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2 chương V 3 cái
119 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục 2 chương V 9 cái
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2 chương V 33 bộ
121 CCLD đèn Chiếu sáng khẩn cấp Mục 2 chương V 3 bộ
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2 chương V 24 cái
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục 2 chương V 6 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2 chương V 82 cái
125 CCLd ổ ắm Ti vi Mục 2 chương V 7 cái
126 CCLD ổ cắm Internet Mục 2 chương V 7 cái
127 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 30 cái
128 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 20 cái
129 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 10 cái
130 CCLD công tắc 2 chiều Mục 2 chương V 3 cái
131 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mục 2 chương V 700 m
132 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2 chương V 3.000 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2 chương V 1.300 m
134 CCLD vị trí chờ ống nước, CB máy lạnh Mục 2 chương V 3 bộ
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,1932 100m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V 0,0643 100m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 1,288 m3
138 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 7,28 m3
139 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 35,84 m2
140 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 12,88 m2
141 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 1,288 m3
142 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2 chương V 0,1288 100m2
143 Cung cấp đá 4x6 Mục 2 chương V 1 m3
144 Cung cấp cát hạt to Mục 2 chương V 0,6 m3
145 Cung cấp than hoạt tính Mục 2 chương V 40 kg
146 Cung cấp vôi cục Mục 2 chương V 100 kg
147 Cung cấp đá học Mục 2 chương V 0,4 m3
148 Cung cấp kim thu sét Rb=60m Mục 2 chương V 1 cái
149 Dây cáp đồng trần 70mm2 Mục 2 chương V 25 m
150 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn Mục 2 chương V 6 cọc
151 Ống sợi thủy tinh cách điện Mục 2 chương V 1 ống
152 Khớp nối ống thủy tinh với cột đỡ Mục 2 chương V 1 cái
153 Hộp bảo vệ chỗ nối đất Mục 2 chương V 1 cái
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,13 100m3
155 Cọc đỡ kim thu sét bằng nhôm cao 6m + chân đế Mục 2 chương V 1 cọc
156 Dây neo Mục 2 chương V 35 m
157 Kẹp cố định dây dẫn Mục 2 chương V 10 cái
158 Vít cố định dây dẫn Mục 2 chương V 20 cái
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục 2 chương V 0,6 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2 chương V 13,6 m3
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục 2 chương V 0,16 100m
B HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG - HỒ CÁT - HỒ NƯỚC
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2 chương V 127,539 m3
2 CC đất đắp đến chân công trình Mục 2 chương V 127,539 m3
3 CC đất hữu cơ trồng cỏ Mục 2 chương V 42,513 m3
4 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mục 2 chương V 7,0432 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 70,432 m3
6 Cắt Jont 3mx3m Mục 2 chương V 704,32 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2 chương V 16,3632 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 5,4544 m3
9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 20,454 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 88,634 m2
11 Quét vôi 3 nước trắng Mục 2 chương V 88,634 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,9651 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mục 2 chương V 5,472 m3
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 2,8 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 9,36 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 29,4 m2
17 Cát mịn hồ cát Mục 2 chương V 4,68 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục 2 chương V 1,008 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2 chương V 0,2 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,7756 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 1,8355 tấn
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2 chương V 0,486 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 0,486 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 1,25 m3
25 Gia công cột bằng thép hình Mục 2 chương V 0,1036 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2 chương V 0,1036 tấn
27 Gia công giằng mái thép Mục 2 chương V 0,1005 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2 chương V 0,1005 tấn
29 Gia công hàng rào lưới thép Mục 2 chương V 27 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2 chương V 0,0725 100m2
C HẠNG MỤC KHỐI LỚP HỌC CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường cũ - dọn dẹp xà bần Mục 2 chương V 1 T.Bộ
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V 538,04 m2
3 vệ sinh, chà nhám bằng thủ công Mục 2 chương V 538,04 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 chương V 71,352 m2
5 vệ sinh, chà nhám bằng thủ công Mục 2 chương V 107,028 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2 chương V 81,42 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2 chương V 107,88 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 2 chương V 119,34 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,27 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V 0,9 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 1,484 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,0795 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2 chương V 0,0263 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2 chương V 0,3195 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 4,9385 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2 chương V 0,8179 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,1637 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,8234 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 6,126 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,6656 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,046 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,5258 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 3,328 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2 chương V 0,597 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,7259 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 5,97 m3
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 19,24 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 385,21 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 99,18 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 59,7 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 chương V 1.560,47 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2 chương V 238,08 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 1.273,89 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 464,96 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 153,96 m2
36 CCLD trần thạch cao, khung xương nổi. Mục 2 chương V 255,68 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 321,94 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 84 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 451,452 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 59,8 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2 chương V 59,8 m2
42 CCLD cửa nhôm kính cường lực. Mục 2 chương V 49,56 m2
43 CCLD cửa sổ nhôm kính Bông sắt bảo vệ 20*20*1.2 Mục 2 chương V 23,04 m2
44 CCLD ổ khóa, tay gạt. Mục 2 chương V 14 Bộ
45 CCLD hộp đế âm tường công tắc điện Mục 2 chương V 30 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2 chương V 28 cái
47 CCLD tủ điện tổng Mục 2 chương V 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2 chương V 20 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 chương V 17 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 chương V 33 bộ
51 CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện Mục 2 chương V 5 cái
52 CCLD mặt 2 lỗ công tắc điện Mục 2 chương V 5 cái
53 CCLD mặt 1 lỗ công tắc điện Mục 2 chương V 5 cái
54 CCLD mặt 2 lỗ dimer quạt Mục 2 chương V 2 cái
55 CCLD mặt 1 lỗ dimer quạt Mục 2 chương V 2 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 10 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 10 cái
59 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mục 2 chương V 500 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2 chương V 1.500 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2 chương V 200 m
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục 2 chương V 6 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 2 chương V 2 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mục 2 chương V 1 cái
65 CCLD vị trí chờ ống nước, CB máy lạnh Mục 2 chương V 2 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mục 2 chương V 0,5 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục 2 chương V 0,5 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục 2 chương V 0,5 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục 2 chương V 1 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục 2 chương V 1,5 100m
71 CCLD Van fi 27 Mục 2 chương V 14 cái
72 CCLD Tê fi 34 Mục 2 chương V 30 cái
73 CCLD Tê fi 27 Mục 2 chương V 30 cái
74 CCLD co fi 27 Mục 2 chương V 50 cái
75 CCLD Tê fi 34/27 Mục 2 chương V 10 cái
76 CCLD co fi 34 Mục 2 chương V 20 cái
77 CCLD co fi 60 Mục 2 chương V 20 cái
78 CCLD Tê cong fi 60 Mục 2 chương V 20 cái
79 CCLD co fi 90 Mục 2 chương V 10 cái
80 CCLD Tê fi 90 Mục 2 chương V 10 cái
81 CCLD co fi 114 Mục 2 chương V 10 cái
82 CCLD Tê fi 114 Mục 2 chương V 10 cái
83 Co răng fi 21 Mục 2 chương V 30 cái
84 Cầu chắn rác fi 90 Mục 2 chương V 11 cái
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2 chương V 12 cái
86 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 chương V 32 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2 chương V 24 cái
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V 20 bộ
89 Tháo ống xi phông con thỏ Mục 2 chương V 10 Cái
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,1932 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V 0,0643 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 1,288 m3
93 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 3,146 m3
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 18,58 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 3,17 m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 0,52 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2 chương V 0,0104 100m2
98 Cung cấp đá 4x6 Mục 2 chương V 1 m3
99 Cung cấp cát hạt to Mục 2 chương V 0,6 m3
100 Cung cấp than hoạt tính Mục 2 chương V 40 kg
101 Cung cấp vôi cục Mục 2 chương V 100 kg
102 Cung cấp đá học Mục 2 chương V 0,4 m3
D KHỐI VĂN PHÒNG CẢI TẠO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 2 chương V 3,9 m3
2 Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu Mục 2 chương V 1 H. thống
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 chương V 2 bộ
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V 117,944 m2
6 vệ sinh, chà nhám bằng thủ công Mục 2 chương V 176,91 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 chương V 7,452 m2
8 vệ sinh, chà nhám bằng thủ công Mục 2 chương V 17,388 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2 chương V 11,91 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2 chương V 13,416 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 chương V 20,2 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục 2 chương V 66,08 m2
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 1,1176 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 1,131 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mục 2 chương V 0,1131 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục 2 chương V 0,0755 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục 2 chương V 19 cái
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 27,95 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 11,4 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 chương V 92,45 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2 chương V 7,452 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 135,72 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 158,524 m2
24 CCLD trần thạch cao, khung xương nổi. Mục 2 chương V 53,37 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 53,4 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 20,2 m2
27 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mục 2 chương V 20,2 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2 chương V 20,2 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 66,08 m2
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2 chương V 7 cái
31 CCLD tủ điện tổng Mục 2 chương V 1 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 chương V 7 bộ
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 2 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 3 cái
35 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mục 2 chương V 100 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2 chương V 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2 chương V 50 m
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục 2 chương V 1 cái
E HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,052 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V 2,912 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 0,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 2 chương V 0,676 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,0592 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 1,094 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2 chương V 0,0301 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2 chương V 0,0378 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,0768 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,0112 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,0542 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 0,384 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2 chương V 0,1296 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,039 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,1408 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 1,088 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2 chương V 0,1512 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,1256 tấn
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 2,0832 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 72,8975 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 15,12 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 63,5375 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 3,84 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 chương V 131,755 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2 chương V 18,96 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 82,4975 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 68,2175 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 7,84 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 15,12 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2 chương V 15,12 m2
31 CCLD cửa sắt kính cường lực, khung bảo vệ sắt. Sơn chuyên dụng hai thành phần Mục 2 chương V 7,65 m2
32 CCLD khóa tay gạt Mục 2 chương V 1 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục 2 chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Mục 2 chương V 4 cái
35 CCLD cầu chắn rác D90 Mục 2 chương V 2 cái
36 CCLD hộp đế âm + mặt nạ tường công tắc điện Mục 2 chương V 4 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2 chương V 1 cái
38 CCLD tủ điện tổng Mục 2 chương V 1 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2 chương V 1 bộ
40 CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện Mục 2 chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2 chương V 75 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2 chương V 20 m
44 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục 2 chương V 1 cái
F HẠNG MỤC NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,287 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V 0,0957 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,351 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2 chương V 0,0768 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 1,38 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 2 chương V 9,24 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 8,43 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 0,768 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2 chương V 0,0804 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2 chương V 0,3404 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2 chương V 0,0645 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mục 2 chương V 0,2558 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2 chương V 0,2558 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mục 2 chương V 0,8167 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 2 chương V 0,817 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2 chương V 0,924 100m2
17 CCLD bu long phi 22, L=600mm. Mục 2 chương V 30 Cái
18 CCLD bả mã. Mục 2 chương V 317,604 Kg
19 CCLD máng xối tole mạ kẽm dày 2ly + 05 bát đỡ thép tấm rộng 5cmm, dày 5ly Mục 2 chương V 1 Toàn bộ
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mục 2 chương V 0,15 100m
21 CCLD co fi 90 Mục 2 chương V 10 cái
22 CCLD cáp neo giằng mái mạ kẽm D16. 100m/cuộn Mục 2 chương V 1 Cuộn
G HẠNG MỤC CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 chương V 551,6983 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2 chương V 455,616 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 chương V 303,744 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2 chương V 247,9543 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 551,6983 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 455,616 m2
7 Sơn, vẽ tranh mầm non lên tường rào kín. Mục 2 chương V 139,05 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,0608 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 0,4675 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,036 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2 chương V 0,0551 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2 chương V 0,1053 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 1,1867 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,12 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 0,6 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2 chương V 0,0756 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,0217 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,084 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 0,663 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 1,1976 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 1,536 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 29,2 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 8 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 16 m
25 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 chương V 29,2 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2 chương V 8 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 35,72 m2
28 CCLD chữ đồng Mục 2 chương V 1 bộ
29 Ốp đá Granit Mục 2 chương V 5,18 m2
30 Ốp đá chẻ xanh vào tường Mục 2 chương V 2,59 m2
31 CCLD cổng sắt hộp mạ kẽm + khóa chốt Mục 2 chương V 10,92 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 21,84 m2
33 CCLD chậu hoa lài Mục 2 chương V 5 chậu
H HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2 chương V 9,171 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 1,9227 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 1,035 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 0,6144 m3
5 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 39,8512 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 228,32 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 77,39 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2 chương V 12,639 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục 2 chương V 0,4273 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mục 2 chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục 2 chương V 0,66 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mục 2 chương V 0,6 100m
13 Lắp đạt van khóa 2 chiều fi60 Mục 2 chương V 4 cái
14 CCLD Co thép fi60 Mục 2 chương V 4 cái
15 CCLD Tê thép fi60 Mục 2 chương V 4 cái
16 Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 0,3 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V 1,4658 100m3
18 CCLD tủ điện tổng Mục 2 chương V 1 T.bộ
19 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mục 2 chương V 50 m
20 CCLD máy bơm hỏa tiến 2HP Mục 2 chương V 1 bộ
I HẠNG MỤC HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,2537 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V 0,1269 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 1,276 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 2,456 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục 2 chương V 0,1232 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,0093 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,2044 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 1,76 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2 chương V 0,0102 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2 chương V 0,1488 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 1,198 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,2624 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 1,52 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,028 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,3312 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2 chương V 0,9984 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,9508 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 8,7 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2 chương V 0,6766 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,038 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 1,0504 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 5,556 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 1,2 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 3,98 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 14,85 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 200,3 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 chương V 200,3 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 200,3 m2
29 CCLD lan can song sắt Mục 2 chương V 27,93 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 3 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 30 m2
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 chương V 3 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2 chương V 9 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2 chương V 18 m
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 3 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2 chương V 0,1685 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2 chương V 0,0562 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 1,296 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,09 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2 chương V 0,0098 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2 chương V 0,2612 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 3,654 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2 chương V 0,3132 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 1,701 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,0252 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,2042 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2 chương V 0,74 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,6502 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 7,4 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2 chương V 0,612 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2 chương V 0,09 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2 chương V 0,7311 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục 2 chương V 5,115 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 3,1 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mục 2 chương V 31 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mục 2 chương V 31 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 chương V 31 m2
58 Cung cấp đấp đắp nền Mục 2 chương V 33,3 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2 chương V 7,4 m3
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V 74 m2
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 chương V 5 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2 chương V 9 m
63 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mục 2 chương V 18 m
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2 chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->