Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:15:00 đến ngày 2020-12-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,655,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI 8 PHÒNG HỌC (1 TRỆT, 1 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,338 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,469 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,991 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,447 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,826 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,975 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,717 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,328 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,797 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,438 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,251 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,679 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,989 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,813 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,532 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,375 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,804 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,319 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,236 | m3 |
| 51 | Đóng lưới mắt cáo 2 mặt, cạnh cột-tường-đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,11 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,65 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,35 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,448 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,79 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,4 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,453 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,378 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693,325 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,506 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,52 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | m3 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 71 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,923 | m2 |
| 72 | CCLĐ trần nhựa khung nổi TT8 kích thước 600x600 ( trần thả ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,5 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,784 | m2 |
| 74 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,622 | m2 |
| 75 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 76 | SXLD Khung inox hộp 30.4 kệ đỡ bàn 3 lavabo + mặt đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,05 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,05 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,05 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng dày1.2ly+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng +chốt cửa+tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 84 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 85 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,518 | m2 |
| 86 | SXLD khung nhôm hệ 70 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 87 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m2 |
| 88 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 89 | CCLĐ lan can inox 30.4 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,693 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,8 | m2 |
| 92 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 93 | SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | SX Lan can inox 30.4 tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 95 | CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F+ nắp thăm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | tấn |
| 102 | CCLD Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,502 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | CB chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 116 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 117 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 119 | Hộp box âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 120 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 121 | Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | CCLĐ cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.160 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 129 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 131 | Cáp đồng trần Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 132 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | CCLĐ Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 137 | Cùm Omega neo ống thoát nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 142 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | CCLĐ Máng tiểu nam bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 151 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện cho bồn nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 161 | Nối giảm đk 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 162 | Van khóa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Tê cong đk 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Tê cong đk 34-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T.bộ |
| 184 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO LÀM MỚI+ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,892 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,892 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,18 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,71 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 24 | ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 25 | ốp đá Granite vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,89 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,18 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,43 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 36 | Cung cấp ổ khóa cửa (khoá rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 37 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 38 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,025 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng bảng hiệu tên trường bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,915 | m2 |
| 43 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ+ hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,663 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,728 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,541 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,541 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,422 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,302 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,593 | m2 |
| 20 | CCLD chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| D | CÔT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m2 |
| 8 | SXLD cột cờ Inox+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 9 | CCLĐ bu lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,746 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,647 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,943 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m2 |
| 9 | CCLĐ bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu sóng tròn dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 15 | CCLD máng xối inox 200x200+ thép V giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| F | SÂN NỀN+ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,128 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,42 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | m2 |
| 7 | Cắt ron nền sân bê tông khoảng cách 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m2 |
| 8 | Di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 13 | Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 14 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Neo giữ ống+ Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Neo giữ ống+ Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Sửa chữa giếng khoan hiện hữu đến 80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,049 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,049 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,086 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,797 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,792 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,76 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 22 | Tạo lỗ ống thoát nước D42 cho đan BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.480 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 3 | Cung cấp tủ điện tổng (900x600x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-3*25mm2+E16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-3*50mm2+E25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 13 | CCLD dây cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | CCLD bộ chuyển mạch vôn kế, đồng hồ, chống sét hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 15 | Lắp đặt thanh cái (Busbar) 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | CCLD bộ đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | CCLD bộ đồng hồ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=80m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây dẫn đồng trần TD=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | CCLD ốc đồng siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | CCLD kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 28 | Dây thép neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,354 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,588 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,58 | m2 |
| 9 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,96 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,132 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,963 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,72 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,44 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,861 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,963 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ đài nước, nhà xe học sinh, canteen hiện hữu, cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 41 | Di dời mái che hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| J | KHỐI 4 PHÒNG HỌC SỬA CHỮA ( PHÂN HIỆU ẤP 8) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,34 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,344 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bể nước hiện hữu (2x3x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,344 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,36 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,304 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,106 | 100m2 |
| 20 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | 100m2 |
| 21 | CCLĐ chỉ nhựa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,24 | m2 |
| 23 | Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,24 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,08 | m2 |
| 25 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. Bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| K | CỔNG TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA ( PHÂN HIỆU ẤP 8) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,65 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,65 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,65 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 7 | Làm mới bảng hiệu trường học bằng tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,958 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,518 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 15 | Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi