Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215580-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201192524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 17:15:00 đến ngày 2020-12-24 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,655,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 8 PHÒNG HỌC (1 TRỆT, 1 LẦU)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,338 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,469 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,991 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,447 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,826 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,975 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,717 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,328 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,824 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,797 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,438 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,546 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,251 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,679 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,989 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
43 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,813 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,532 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,375 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,804 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,319 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,236 m3
51 Đóng lưới mắt cáo 2 mặt, cạnh cột-tường-đáy dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,11 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,65 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,35 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,448 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,79 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,4 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6 m
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,453 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356,378 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.693,325 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,506 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,52 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,02 m2
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,908 m3
70 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
71 ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,923 m2
72 CCLĐ trần nhựa khung nổi TT8 kích thước 600x600 ( trần thả ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,5 m2
73 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,784 m2
74 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,622 m2
75 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
76 SXLD Khung inox hộp 30.4 kệ đỡ bàn 3 lavabo + mặt đá granit đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,05 m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,05 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,05 m2
80 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
81 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng dày1.2ly+ khoá vặn+chốt gài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
82 Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
83 SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng +chốt cửa+tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
84 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
85 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,518 m2
86 SXLD khung nhôm hệ 70 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
87 SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,95 m2
88 Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
89 CCLĐ lan can inox 30.4 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,693 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,8 m2
92 CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
93 SXLD ổ khoá tròn + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 SX Lan can inox 30.4 tay vịn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
95 CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F+ nắp thăm lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 tấn
99 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 tấn
100 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 tấn
102 CCLD Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
103 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,502 100m2
105 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,585 100m2
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 CB chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 CCLĐ Tủ điện tổng 400x500x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
116 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
117 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
119 Hộp box âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
120 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
121 Công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 CCLĐ cầu chì âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
123 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.160 m
124 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
125 Lắp đặt dây đơn = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
126 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.855 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
129 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
131 Cáp đồng trần Cu 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
132 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Mối hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Đầu dây cosse tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Phụ kiện đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 CCLĐ Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
137 Cùm Omega neo ống thoát nước sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
139 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
142 CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
143 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 CCLĐ Máng tiểu nam bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
151 CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện cho bồn nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
152 CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
161 Nối giảm đk 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
162 Van khóa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
167 Tê cong đk 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Tê cong đk 34-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
174 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,592 m2
176 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m2
177 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,062 m2
178 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,062 m2
179 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
180 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
183 Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 T.bộ
184 CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
B CỔNG TƯỜNG RÀO LÀM MỚI+ NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,892 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,892 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,183 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 m3
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,18 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,71 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
24 ốp đá da và quét dầu bóng chân tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
25 ốp đá Granite vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,89 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,18 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,43 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
34 Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
35 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
36 Cung cấp ổ khóa cửa (khoá rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
37 Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp+ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
38 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
39 Cung cấp lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,025 m2
40 Cung cấp lắp dựng bảng hiệu tên trường bằng Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,915 m2
43 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
47 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
56 Lắp đặt dây đơn = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
58 Lắp đặt mặt nạ+ hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,663 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,76 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,728 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,541 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,541 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,356 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,422 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,88 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,302 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,593 m2
20 CCLD chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,93 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
D CÔT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
7 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m2
8 SXLD cột cờ Inox+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
9 CCLĐ bu lông M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,746 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,647 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,943 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
6 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,62 m2
9 CCLĐ bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
12 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
14 Lợp mái tôn mạ màu sóng tròn dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
15 CCLD máng xối inox 200x200+ thép V giữ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
F SÂN NỀN+ CÂY XANH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,128 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,42 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752 m2
7 Cắt ron nền sân bê tông khoảng cách 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 m2
8 Di dời cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
12 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
13 Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
14 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m3
G HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
8 Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Neo giữ ống+ Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
10 Neo giữ ống+ Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
11 Sửa chữa giếng khoan hiện hữu đến 80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,049 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,049 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,086 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,797 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,792 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,76 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 cái
22 Tạo lỗ ống thoát nước D42 cho đan BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.480 cái
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN- CHIẾU SÁNG- CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
3 Cung cấp tủ điện tổng (900x600x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
10 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-3*25mm2+E16MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
11 Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV/DSTA-3*50mm2+E25MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
13 CCLD dây cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 CCLD bộ chuyển mạch vôn kế, đồng hồ, chống sét hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
15 Lắp đặt thanh cái (Busbar) 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
16 CCLD bộ đèn pha led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
17 CCLD bộ đồng hồ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
20 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
22 CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=80m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Dây dẫn đồng trần TD=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
24 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 CCLD ốc đồng siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
26 CCLD kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
28 Dây thép neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
41 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
42 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
43 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
I PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,44 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,24 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,354 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,588 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,58 m2
9 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 100m3
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,16 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,96 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,132 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,963 m3
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,72 m2
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m3
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m2
23 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
24 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,44 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,861 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,963 m3
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m2
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 100m3
32 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
36 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
40 Tháo dỡ đài nước, nhà xe học sinh, canteen hiện hữu, cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
41 Di dời mái che hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
J KHỐI 4 PHÒNG HỌC SỬA CHỮA ( PHÂN HIỆU ẤP 8)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,42 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,34 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,26 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,344 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
10 Phá dỡ bể nước hiện hữu (2x3x1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,344 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,36 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,304 m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,106 100m2
20 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 100m2
21 CCLĐ chỉ nhựa dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4 m
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,24 m2
23 Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,24 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,08 m2
25 Di dời thiết bị, bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. Bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
35 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
36 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
37 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
K CỔNG TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA ( PHÂN HIỆU ẤP 8)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,65 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,65 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,65 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
7 Làm mới bảng hiệu trường học bằng tấm aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
8 Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,958 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,518 m3
14 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
15 Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->