Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo mở rộng nhà làm việc của Trung tâm ĐKXCG số 29-01V

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250945-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới số 29-01V
Tên gói thầu Xây lắp công trình cải tạo mở rộng nhà làm việc của Trung tâm ĐKXCG số 29-01V
Số hiệu KHLCNT 20200863157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 17:47:00 đến ngày 2021-01-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,866,733,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B MỤC 1: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (THÊM TẦNG 2)
1 Tháo dỡ hệ thống ống thu nước mái các loại (Công thợ 3,5/7 - nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5936 m3
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8246 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công - khu vực cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2825 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5097 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5097 m3
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 lỗ khoan
8 Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) để liên kết lớp bê tông cũ và mới của cột (định mức 0.75kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 1m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4506 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2414 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2841 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7545 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0806 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3918 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2286 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5027 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9586 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8168 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3284 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3531 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, dầm chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5932 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 100m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6257 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1647 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5387 m3
33 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 m2
34 Gia công lan can thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
35 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 kg
36 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m2
37 Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,526 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,5435 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,92 m2
41 Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,962 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,816 m2
43 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,3215 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,88 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,2015 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,526 m2
49 Lát nền, sàn tầng 1 bằng gạch granite 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,92 m2
50 Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m2
51 Quét flinkote chống thấm WC - hệ số 1.3 kể cả vén tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,712 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,869 m2
54 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 tấn
55 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 kg
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
57 Lợp mái tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7586 100m2
58 Úp nóc + diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 md
59 Sản xuất xà gồ thép hộp 60*120*2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8516 tấn
60 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9488 1m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8516 tấn
62 Cửa đi 2 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
63 Cửa đi 1 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
64 Cửa sổ quay 2 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
65 Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
66 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 tấn
67 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,4 kg
68 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
C MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ (TẦNG 1)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt hành lang trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khu WC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ máy điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tháo dỡ vòi tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Công thợ 3,5/7 - nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
10 Tháo dỡ hệ thống nước cũ (Công thợ 3,5/7 - nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
11 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,63 m2
12 Phá dỡ gạch ốp tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,008 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3546 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2315 m3
15 Phá lớp vữa trát ngoài tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m2
16 Phá lớp vữa trát trong tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,1494 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1046 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1046 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7147 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 100m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9047 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7456 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,304 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,1814 m2
27 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,787 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
29 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,9684 m2
30 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,6884 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,304 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,58 m2
34 Lát đá granit bậu cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
35 Ốp gạch granite mặt bệ các loại, gạch 120x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m2
36 Lát nền sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường 30x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3624 m2
38 Công tác ốp gạch granite vào tường trục A*x(4-5), gạch 120x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7155 m2
39 Bộ biển hiệu tên đơn vị - theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
40 Quầy tiếp nhận hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
41 Vách kính ngăn quầy tiếp nhận hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
42 Cửa đi kính cường lực dày 10mm, sập nhôm trắng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
43 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Kẹp kính trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Kẹp kính dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Kẹp L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Tay nắm inok Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Khóa âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Cửa đi kính cường lực dày 10mm, sập nhôm trắng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
50 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Kẹp kính trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Kẹp kính dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Kẹp L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Tay nắm inok Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Khóa âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Cửa đi 2 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
57 Cửa đi 1 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
58 Cửa sổ quay 2 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
59 Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm Xinhfa/Đông Anh hoặc tương đương dày 1.4, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
60 Sản xuất hoa sắt cửa sổ HS1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
61 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,1 kg
62 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,865 100m2
D MỤC III: CẢI TẠO HỆ THỐNG ME TOÀN NHÀ
E III.1 HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Dây điện Cu/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Dây điện Cu/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.630 m
4 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.870 m
5 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.630 m
6 Tủ điện vỏ nhựa 200x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 tủ
7 Tủ điện vỏ kim loại EMC 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
8 Aptomat 2 cực IĐM = 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Aptomat 2 cực IĐM = 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Aptomat 2 cực IĐM = 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Aptomat 2 cực IĐM = 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Aptomat 1 cực IĐM = 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
13 Aptomat 1 cực IĐM = 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
14 Lắp đặt đèn huỳnh quang 40w, 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt đèn downlight D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
16 Lắp đặt đèn hắt âm trần 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Lắp đặt đèn hắt âm trần 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt đèn LED âm trần 600*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
19 Lắp đặt đèn LED âm trần 200*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
20 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Lắp đặt quạt thông gió WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt công tắc đơn 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt công tắc hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
28 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm 1,2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
29 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
30 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Ống nhựa PVC D20 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
32 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 máy
F III.2: BỔ SUNG THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt bình bọt CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt biển hiêu PCCC bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt đèn Exit LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tủ tôn chứa bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
G III.3: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
3 Ống nhựa PVC D32 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
H III.4: HỆ THỐNG INTERNET
1 Lắp đặt dây cáp mạng loại CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10 m
2 Lắp đặt ổ cắm internet 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt bộ định tuyến Router Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
4 Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thiết bị
5 Lắp đặt bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 thiết bị
6 Lắp đặt tủ thiết bị Rack 6u Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
8 Lắp đặt cút nhựa chống cháy d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Lắp đặt tê nhựa chống cháy d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
I III.5: HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt tổng đài nội bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổng đài
2 Lắp đặt hộp đấu nối MDF 10 pairs Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt hộp đấu nối IDF 10 pairs Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10 m
5 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 lỗ RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Mặt ổ cắm 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt tủ thiết bị Rack 6u Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Lắp đặt cút nhựa chống cháy d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
11 Lắp đặt tê nhựa chống cháy d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
J III.6: HỆ THỐNG CAMERA
1 Lắp đặt đầu ghi hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
2 Lắp đặt camera cố định chữ nhật, công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
4 Lắp đặt màn hình LCD 42inh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
5 Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 10 m
6 Lắp đặt Dây HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
7 Lắp đặt tủ thiết bị Rack 6u Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
9 Lắp đặt cút nhựa chống cháy d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
10 Lắp đặt tê nhựa chống cháy d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
K III.7: HỆ THỐNG ÂM THANH
1 Lắp đặt âm ly 250w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt dây cáp âm thanh (AWG16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 m
4 Lắp đặt cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
5 Lắp đặt tủ thiết bị Rack 6u Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt cút nhựa chống cháy d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt tê nhựa chống cháy d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
L III.8: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn,ống cấp nước PPR - PN10 - D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, Ống cấp nước PPR - PN10 - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn,Ống cấp nước PPR - PN10 - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn,Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn,Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
6 Măng sông PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Măng sông PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Măng sông PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút PPR - D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn,Cút PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút ren trong PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn,Tê PPR - D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Côn PPR - D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Van khóa PPR - D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van khóa PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van khóa PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Van khóa chữ T thép chia nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
22 Nút bịt DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
23 Kép thép DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lơ DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
M III.9: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Chậu rửa mặt + Dây cấp mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Xi phông chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Khay đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt gương soi chậu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Vòi xịt tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
12 Lắp đặt vách ngăn composite khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
N III.10: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
O Ống thoát nước UPVC - PN8 - D110
1 Ống thoát nước UPVC - PN8 - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
2 Ống thoát nước UPVC - PN8 - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
3 Măng sông UPVC - PN8 - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Măng sông UPVC - PN8 - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Măng sông UPVC - PN8 - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cút UPVC - PN8 - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
7 Cút UPVC - PN8 - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Cút UPVC - PN8 - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
9 Y UPVC - PN8 - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Y UPVC - PN8 - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Y UPVC - PN8 - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Chếch UPVC - PN8 - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Chếch UPVC - PN8 - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Chếch UPVC - PN8 - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Y UPVC - PN8 - D110./60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Y UPVC - PN8 - D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Bịt UPVC - PN8 - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Bịt UPVC - PN8 - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Phễu thu mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Phễu thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
P PHẦN THIẾT BỊ
Q MỤC I: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa 9000 BTU 1 chiều (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Điều hòa 12000 BTU 1 chiều (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
R MỤC II: HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Bộ router Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bộ chia mạng Switch 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
S MỤC III: HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Tổng đài nội bộ 2 trung kế, 10 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hộp đấu dây điện thoại MDF 10 pairs Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 pairs Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T MỤC IV: HỆ THỐNG CAMERA
1 Đầu ghi hình 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Ổ cứng HDD 2TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Camera IP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Màn hình quan sát 42 inch Full HD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U MỤC V: HỆ THỐNG ÂM THANH
1 Bộ amply công suất 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ micro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bộ micro cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Loa treo tường công suất 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bộ máy chiếu + màn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->