Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình: Tuyến đường chân đồi Công Quán, tuyến đường chân đồi Phân Bùng, Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Hùng Vương cũ, khu vực sân thể thao và hàng rào khu vực Nhà đón tiếp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243468-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình: Tuyến đường chân đồi Công Quán, tuyến đường chân đồi Phân Bùng, Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Hùng Vương cũ, khu vực sân thể thao và hàng rào khu vực Nhà đón tiếp
Số hiệu KHLCNT 20201243226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương (CTMT phát triển văn hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 08:16:00 đến ngày 2020-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,557,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LƯU TRÚ
1 Chặt phát cây xung quanh nhà, dọn dẹp vệ sinh thiết bị còn ở bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,561 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,05 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Vệ sinh mái + tháo dỡ thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1685 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,384 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,6067 m2
10 Trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,0522 m2
11 Trát cột trụ - Trát ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,376 m2
12 Trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.287,718 m2
13 Trát trần -Trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,9526 m2
14 Trát xà dầm - Trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,932 m2
15 Trát lam đứng, cầu thang - trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,5268 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.642,3365 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9423 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phần diện tích k cạo lớp trát (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.642,3365 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần phần DT không phá dỡ trát (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9423 m2
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7872 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7872 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7872 m3
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5158 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1468 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Trát 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,5261 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9514 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.191,695 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,466 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4763 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3252 m2
36 Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,792 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,0518 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5464 m2
39 Trần tôn vẫn gỗ khu vệ sinh ( bao gồm khung xương thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5464 0.0
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,9204 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,9204 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,9204 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,4282 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.745,9734 m2
45 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1906 m2
46 Sản xuất + lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m2
48 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
49 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1722 tấn
51 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,2 kg
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
53 Đầu phát Wifi 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
57 Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
58 Hộp chia 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
61 Ổ cắm tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
63 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
64 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
66 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
67 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
68 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 kg
69 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1m2
71 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
77 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
79 Lắp đặt đèn led vuông 300x300;18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
80 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
85 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 máy
87 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
88 Sản xuất móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Tủ điện 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
90 Tủ điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
91 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt các automat 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
94 Lắp đặt các automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
99 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 m
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
103 Hộp treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
105 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
107 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Đai giữ ống Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 100 m
112 Cút góc + cút nối fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
113 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt van khóa, ĐK=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
119 Máy bơm nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
120 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
121 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
122 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
124 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
125 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
126 Dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
128 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
129 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
131 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
132 Cút góc PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
133 Chếch nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Cút nhựa 1 đầu ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt van khóa ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
140 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
141 Cút góc fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
142 Lắp đặt van khóa, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
143 Cút góc nhựa 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
144 Lắp măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
145 Lắp đặt van gạt, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
147 Tê nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Cút góc PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
149 Y nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Chếch nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
153 Tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
154 Cút góc nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
155 Y nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
158 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
160 Cút góc PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
162 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
163 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
164 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8692 m3
165 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M25, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9321 m3
166 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7285 m3
167 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
168 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 tấn
169 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
170 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
171 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
173 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
174 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,618 m3
175 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m2
176 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,846 m2
177 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,846 m2
178 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3736 m2
179 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
180 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
181 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
182 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
183 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
185 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
186 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
187 Lắp đặt đèn hướng thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
188 Lắp đặt đèn sự cố tích điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
189 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
190 hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
191 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy2x 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
193 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
194 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x 2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
195 Ống nhựa cứng luồn dây fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
197 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
B NHÀ CẦU
1 Vệ sinh, phát quang cây cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
3 Phá dỡ 20% nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7762 m2
4 Sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,9356 m2
5 Sơn cột trụ -Sơn ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,327 m2
6 Sơn xà dầm - Sơn ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,4996 m2
7 Trát trần - Trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,964 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,2626 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,4636 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6466 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6466 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6466 m3
13 Lát nền, sàn gạch gốm 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7762 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,7622 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,964 m2
16 Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 3mm (Bao gồm cả khung xương thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,656 m2
17 Điện Chiếu sáng chòi canh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
18 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
19 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,116 m2
C NHÀ THANH THIẾU NIÊN
1 Chặt quang cây cối xunh quanh nhà, dọn dẹp thiết bị cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,674 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,004 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,457 m2
5 Vệ sinh mái + tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
6 Dọn dẹp vệ sinh khu nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1483 m3
8 Tháo dỡ lan can cầu thang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.436,6565 m2
10 Trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,5221 m2
11 Trát cột trụ - Trát ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,54 m2
12 Trát xà dầm- Trát ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2953 0.0
13 Trát cột trụ - Trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,552 0.0
14 Trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.898,5901 m2
15 Trát trần -Trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.649,625 m2
16 Trát xà dầm - Trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,87 m2
17 Trát lam đứng, cầu thang - trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,0796 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.760,4817 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,9161 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.640,7225 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256,8742 m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,9454 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,9454 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,9454 m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,804 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5184 100m2
27 Vệ sinh, sơn lại thép mái vì kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tg
28 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7667 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9941 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 100m2
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 100kg
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9826 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0995 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Trát 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,6088 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,2686 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.454,9683 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 (40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,0661 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 (40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,85 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8059 m2
45 Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,984 m2
46 Ốp tường, mặt bệ kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2693 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.355,2477 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8558 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.427,9574 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.664,7255 m2
51 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7081 m2
52 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9649 m2
53 Sản xuất + lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,055 m
54 Trần tôn vẫn gỗ ( bao gồm khung xương thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4088 m2
55 Làm vách ngăn bằng tấm Compac 12mm ( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,327 m2
56 Làm khung bàn đá chậu rửa ( Bao gồm khung Inox + bàn đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
57 Mái kính cường lực (Bao gồm khung xương thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,912 m2
58 Lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn gỗ d60, bản kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,415 m
59 Gia công kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
60 bản lề sàn Austdoor ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 kẹp vuông trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Kẹp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Kẹp L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Kẹp ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
65 khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m2
68 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
69 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
70 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
71 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
72 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,0444 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6317 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
75 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,7 kg
76 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m3
78 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
79 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
80 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,844 kg
81 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m2
83 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 quả
89 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
91 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600; 34W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
92 Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
93 Lắp đặt đèn compac 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
94 Lắp đặt đèn LED 150; 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
95 Lắp đặt quạt thông gió 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió KM40T, 125W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
99 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
101 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
102 Sản xuất móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
103 Tủ điện 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
104 Tủ điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
105 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt các automat 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
112 Lắp đặt các automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.295 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
117 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x4+1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
118 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x6+1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
119 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
120 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
121 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420 m
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
124 Hộp treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
126 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
128 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Đai giữ ống Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100 m
133 Cút góc + cút nối fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
134 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt van khóa, ĐK=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
140 Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
143 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
144 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
146 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
148 Dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
151 Xifon tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
152 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
154 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Cút góc PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Chếch nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Cút nhựa 1 đầu ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt van khóa ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
163 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
164 Cút góc fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
165 Lắp đặt van khóa, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Cút góc nhựa 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
167 Lắp măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
168 Lắp đặt van gạt, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
170 Tê nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
171 Cút góc PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
172 Y nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Chếch nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
175 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
177 Tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
178 Cút góc nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
179 Y nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
184 Cút góc PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
186 Tê nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8692 m3
190 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M25, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9321 m3
191 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7285 m3
192 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 tấn
194 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
195 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
196 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
197 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
198 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
199 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,618 m3
200 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m2
201 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,846 m2
202 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,846 m2
203 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3736 m2
204 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
205 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
206 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
207 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
D SÂN VƯỜN
1 San gạt mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,39 m3
3 Bạt lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,8 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,78 m3
5 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,712 10m
6 Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
7 San gạt mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,323 m3
9 Bạt lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,1 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,41 m3
11 Lát gạch Terazzo 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,1 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6818 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4952 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8783 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3083 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4232 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,7435 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,7435 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0233 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7348 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,64 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,3748 m2
24 Gia công hàng rào song sắt ( thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1084 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1084 m2
E SÂN BÓNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,75 m3
2 Bạt lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,5 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,75 m3
4 Cắt khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 10m
5 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7442 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8254 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1594 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,132 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (trát trong rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,404 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,316 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3896 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6882 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 1cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 100m3
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8872 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9414 m3
20 Xây, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7258 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5506 m3
28 Xếp đá dăm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3721 m3
31 Sản xuất cột bằng thép hình (cột rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9767 tấn
32 Lắp cột thép các loại ( cột +giằng thép L50x50x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9767 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4265 tấn
34 Lắp dựng giằng thép hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4265 tấn
35 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
36 lưới cước xung quanh sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,3015 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,3774 1m2
38 SXLD cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6985 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0172 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
41 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 m3
44 Sản xuất cột gôn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
45 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6633 1m2
47 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m3
51 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m3
52 Bạt lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m2
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m3
54 Cắt khe co giãn ( bổ ô 5x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 10m
55 Mua và thi công nền sân bằng cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m2
56 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,154 m2
57 Lưới cột gôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
F HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9804 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,846 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5105 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9312 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3075 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6729 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6729 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0007 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6496 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8577 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7997 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2299 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1869 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 913 cái
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1869 tấn
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,9913 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,8076 m2
20 Đắp mũ cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 Cái
21 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,718 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,7989 m2
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào khuôn, đào nền đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4801 100m3
2 Vận chuyển đất đào khuôn và đào nền đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4801 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong tổng cự ly 5km-đất cấp III (tổng cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4801 100m3
4 Đào đánh cấp, hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1285 100m3
5 Vận chuyển đất (đánh cấp, hữu cơ), ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II (tổng cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1285 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tổng cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1285 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7979 100m3
8 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp III (tổng cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7979 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong tổng cự ly 5km-đất cấp III (tổng cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7979 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4973 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3414 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 m3
13 Vận chuyển đá đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (tổng cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (tổng cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m3
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5309 100m2
16 Bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,41 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,54 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,85 m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6541 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Làm mới và cạp mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6541 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9106 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Mặt làm mơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9106 100m2
23 Rải thảm mặt đường bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9479 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7707 100tấn
25 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,584 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3547 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (Tổng cự ly 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3547 100tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,34 m3
29 Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346,74 m2
30 Ván khuôn móng dài đổ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
36 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,25 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 100m2
39 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m3
40 Trồng cây Sao đen ĐK 10-12cm, cao 3-3,5m; ( bao gồm cả nhân công trồng, cây chống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8108 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn F<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4853 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0589 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,62 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 844 1cấu kiện
H THIẾT BỊ
1 Giường gỗ Chất liệu: gỗ sồi, sơn PU Đài Loan, Kích thước: 2,0 x 1,6m 21 bộ
2 Tủ quần áo Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Kích thước: 0,42m x 2,0 m x 1,8m, tủ 4 cánh 20 bộ
3 Tủ Tivi Chất liệu: Cốt gỗ cao su dán veneer sồi. Kích thước: 1,2 x 0,42 x 0,8m 20 bộ
4 Tivi Loại Smart Tivi 32 inch 20 1 cái
5 Tủ lạnh Dung tích: 92 lít 20 1 cái
6 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU Điều hòa 2 chiều 16 bộ
7 Điều hòa nhiệt độ 24000BTU Điều hòa 2 chiều 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->