Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình: Tuyến đường chân đồi Công Quán, tuyến đường chân đồi Phân Bùng, Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Hùng Vương cũ, khu vực sân thể thao và hàng rào khu vực Nhà đón tiếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình: Tuyến đường chân đồi Công Quán, tuyến đường chân đồi Phân Bùng, Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Hùng Vương cũ, khu vực sân thể thao và hàng rào khu vực Nhà đón tiếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (CTMT phát triển văn hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 08:16:00 đến ngày 2020-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,557,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LƯU TRÚ | |||
| 1 | Chặt phát cây xung quanh nhà, dọn dẹp vệ sinh thiết bị còn ở bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,561 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Vệ sinh mái + tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1685 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,384 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,6067 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,0522 | m2 |
| 11 | Trát cột trụ - Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,376 | m2 |
| 12 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.287,718 | m2 |
| 13 | Trát trần -Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,9526 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm - Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,932 | m2 |
| 15 | Trát lam đứng, cầu thang - trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5268 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,3365 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9423 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột phần diện tích k cạo lớp trát (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,3365 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần phần DT không phá dỡ trát (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9423 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7872 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7872 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7872 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5158 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1468 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Trát 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,5261 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9514 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,695 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,466 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4763 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3252 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,792 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,0518 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5464 | m2 |
| 39 | Trần tôn vẫn gỗ khu vệ sinh ( bao gồm khung xương thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5464 | 0.0 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,9204 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,9204 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,9204 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,4282 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.745,9734 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1906 | m2 |
| 46 | Sản xuất + lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1722 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,2 | kg |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 53 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 58 | Hộp chia 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 61 | Ổ cắm tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 64 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 68 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | kg |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1m2 |
| 71 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 77 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300;18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | máy |
| 87 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 88 | Sản xuất móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Tủ điện 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 103 | Hộp treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 105 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 107 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100 m |
| 112 | Cút góc + cút nối fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 119 | Máy bơm nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 121 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 122 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 126 | Dây cấp xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 129 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 131 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 132 | Cút góc PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Chếch nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút nhựa 1 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 140 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 141 | Cút góc fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 144 | Lắp măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt van gạt, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 147 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Cút góc PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 149 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 153 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 154 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 155 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 160 | Cút góc PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 162 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8692 | m3 |
| 165 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M25, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 166 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7285 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 174 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,618 | m3 |
| 175 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,846 | m2 |
| 177 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,846 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3736 | m2 |
| 179 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 183 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 185 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn sự cố tích điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 190 | hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy2x 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 193 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 194 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 195 | Ống nhựa cứng luồn dây fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| B | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Vệ sinh, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ 20% nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7762 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,9356 | m2 |
| 5 | Sơn cột trụ -Sơn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,327 | m2 |
| 6 | Sơn xà dầm - Sơn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4996 | m2 |
| 7 | Trát trần - Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,964 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,2626 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,4636 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6466 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6466 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6466 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch gốm 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7762 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,7622 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,964 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 3mm (Bao gồm cả khung xương thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,656 | m2 |
| 17 | Điện Chiếu sáng chòi canh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 19 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,116 | m2 |
| C | NHÀ THANH THIẾU NIÊN | |||
| 1 | Chặt quang cây cối xunh quanh nhà, dọn dẹp thiết bị cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,674 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,004 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,457 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mái + tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh khu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1483 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.436,6565 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,5221 | m2 |
| 11 | Trát cột trụ - Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,54 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm- Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2953 | 0.0 |
| 13 | Trát cột trụ - Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,552 | 0.0 |
| 14 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898,5901 | m2 |
| 15 | Trát trần -Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649,625 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm - Trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,87 | m2 |
| 17 | Trát lam đứng, cầu thang - trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,0796 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760,4817 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,9161 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640,7225 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,8742 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,9454 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,9454 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,9454 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,804 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5184 | 100m2 |
| 27 | Vệ sinh, sơn lại thép mái vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tg |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7667 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9941 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100kg |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9826 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0995 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Trát 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,6088 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,2686 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,9683 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0661 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,85 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8059 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,984 | m2 |
| 46 | Ốp tường, mặt bệ kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2693 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.355,2477 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8558 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.427,9574 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.664,7255 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7081 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9649 | m2 |
| 53 | Sản xuất + lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,055 | m |
| 54 | Trần tôn vẫn gỗ ( bao gồm khung xương thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4088 | m2 |
| 55 | Làm vách ngăn bằng tấm Compac 12mm ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,327 | m2 |
| 56 | Làm khung bàn đá chậu rửa ( Bao gồm khung Inox + bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 57 | Mái kính cường lực (Bao gồm khung xương thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,912 | m2 |
| 58 | Lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn gỗ d60, bản kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,415 | m |
| 59 | Gia công kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 60 | bản lề sàn Austdoor ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | kẹp vuông trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Kẹp ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 65 | khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,0444 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6317 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 75 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,7 | kg |
| 76 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m3 |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 80 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,844 | kg |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m2 |
| 83 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 89 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600; 34W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED 150; 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió KM40T, 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 99 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 102 | Sản xuất móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 103 | Tủ điện 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 104 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x4+1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x6+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 124 | Hộp treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 126 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 128 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Đai giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m |
| 133 | Cút góc + cút nối fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 134 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Dây cấp xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 151 | Xifon tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 152 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Cút góc PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Chếch nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Cút nhựa 1 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 163 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 164 | Cút góc fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 167 | Lắp măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt van gạt, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 170 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 171 | Cút góc PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 172 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 177 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 179 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 184 | Cút góc PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 186 | Tê nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8692 | m3 |
| 190 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M25, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 191 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7285 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 199 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,618 | m3 |
| 200 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | m2 |
| 201 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,846 | m2 |
| 202 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,846 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3736 | m2 |
| 204 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 205 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m3 |
| 3 | Bạt lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,712 | 10m |
| 6 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 7 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,323 | m3 |
| 9 | Bạt lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,1 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,41 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,1 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6818 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4952 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8783 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3083 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4232 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7435 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7435 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0233 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7348 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3748 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt ( thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1084 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1084 | m2 |
| E | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m3 |
| 2 | Bạt lót đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | 10m |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7442 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8254 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1594 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,132 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (trát trong rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,404 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,316 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3896 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6882 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | 100m3 |
| 17 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8872 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9414 | m3 |
| 20 | Xây, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7258 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5506 | m3 |
| 28 | Xếp đá dăm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | m3 |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hình (cột rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9767 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại ( cột +giằng thép L50x50x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9767 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4265 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4265 | tấn |
| 35 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 36 | lưới cước xung quanh sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,3015 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,3774 | 1m2 |
| 38 | SXLD cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6985 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0172 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 44 | Sản xuất cột gôn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6633 | 1m2 |
| 47 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 52 | Bạt lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m3 |
| 54 | Cắt khe co giãn ( bổ ô 5x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 10m |
| 55 | Mua và thi công nền sân bằng cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,154 | m2 |
| 57 | Lưới cột gôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9804 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,846 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5105 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9312 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6729 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6729 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0007 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6496 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8577 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7997 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2299 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,9913 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,8076 | m2 |
| 20 | Đắp mũ cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 21 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,718 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,7989 | m2 |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn, đào nền đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4801 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào khuôn và đào nền đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4801 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong tổng cự ly 5km-đất cấp III (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4801 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1285 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất (đánh cấp, hữu cơ), ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1285 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1285 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7979 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp III (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7979 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong tổng cự ly 5km-đất cấp III (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7979 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4973 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3414 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5309 | 100m2 |
| 16 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,41 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,54 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,85 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6541 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Làm mới và cạp mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6541 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9106 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Mặt làm mơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9106 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bù vênh bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9479 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7707 | 100tấn |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3547 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (Tổng cự ly 11km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3547 | 100tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,34 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.346,74 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài đổ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m2 |
| 39 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| 40 | Trồng cây Sao đen ĐK 10-12cm, cao 3-3,5m; ( bao gồm cả nhân công trồng, cây chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8108 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn F<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4853 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0589 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,62 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | 1cấu kiện |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường gỗ | Chất liệu: gỗ sồi, sơn PU Đài Loan, Kích thước: 2,0 x 1,6m | 21 | bộ |
| 2 | Tủ quần áo | Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Kích thước: 0,42m x 2,0 m x 1,8m, tủ 4 cánh | 20 | bộ |
| 3 | Tủ Tivi | Chất liệu: Cốt gỗ cao su dán veneer sồi. Kích thước: 1,2 x 0,42 x 0,8m | 20 | bộ |
| 4 | Tivi | Loại Smart Tivi 32 inch | 20 | 1 cái |
| 5 | Tủ lạnh | Dung tích: 92 lít | 20 | 1 cái |
| 6 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU | Điều hòa 2 chiều | 16 | bộ |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ 24000BTU | Điều hòa 2 chiều | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi