Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, cải tạo Nhà văn hóa, sân vận động Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và mua sắm thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động Xã hội Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, cải tạo Nhà văn hóa, sân vận động Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và mua sắm thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020 (đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 1437/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 17:23:00 đến ngày 2020-12-25 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hoá trung tâm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 105,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 370,5228 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 244,82 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 425,1821 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 710,5679 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 201,4662 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 425,1821 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 912,0341 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,6656 | 100m2 |
| 11 | Cạo rỉ hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,6 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,6 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7053 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,88 | m |
| 16 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.480 | cái |
| 17 | Thi công trần thả compositie 600x600mm (bao gồm vật tư nhân công lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 244,82 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 5 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,56 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 5 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay cài đơn, kính an toàn dày 5 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,8 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương hệ 4400, kính an toàn dày 5 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,74 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 24 | Đèn LED 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| B | Sân bóng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1626 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1626 | 100m3 |
| 4 | Phí mua đất tại mỏ bao gồm cả xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 616,264 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1626 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1626 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1626 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1626 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ nền sân | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,6264 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,6264 | 100m2 |
| 11 | Cỏ lá gừng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6.162,64 | m2 |
| 12 | Công bảo dưỡng chăm sóc cỏ trong 1 tháng đầu tiên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | công |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ nhiều ngăn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 2 | Máy may 1 kim điện tử (Bao gồm cả bàn) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Chiếc |
| 3 | Chỉ may công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | Cuộn |
| 4 | Phụ kiện cắt may | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Bàn cắt may | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn là nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Xe đạp tập | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Giàn tạ đa năng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bàn bóng bàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Vợt bóng bàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Quả bóng bàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | Hộp |
| 12 | Bộ cầu Lông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Quả cầu lông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Hộp |
| 14 | Bộ xà đơn xà kép đa năng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Quả bóng chuyền | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Quả |
| 16 | Lưới Bóng Chuyền | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 17 | Quả Bóng Đá | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | Quả |
| 18 | Công lắp đặt, chuyển giao công nghệ những thiết bị từ 1-16, bao gồm: lắp đặt các máy, hướng dẫn thao tác cho các học viên. (8 chuyên gia thực hiện trong 30 ngày) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 240 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi