Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201249400-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201246969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 16:54:00 đến ngày 2020-12-25 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,106,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG CHÀO
1 Phá dỡ kết cấu đá lát vỉa hè Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,978 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,956 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,44 100m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64,064 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,76 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,6 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3568 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,9384 tấn
9 Lắp đặt bản mã KT700x500x12 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 bộ
10 Bu lông M20 - L700MM Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 96 bộ
11 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,487 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2729 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,1832 100m3
14 Chế tạo, lắp đặt khung sắt tròn mạ kẽm nhúm nóng D76, dày 4mm, sơn chống rỉ, tạo màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3.868,152 kg
15 Chế tạo, lắp đặt thanh giằng sắt tròn mạ kẽm nhúm nóng D34, dày 3mm, sơn chống rỉ, tạo màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.160,064 kg
16 Chế tạo, lắp đặt sắt trơn mạ kẽm nhúm nóng D8, sơn chống rỉ, tạo màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 201,112 kg
17 Sườn gia cường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 115,753 kg
18 Chế tạo, lắp đặt sắt lưới ô vuông để căng Led Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 103,992 m2
19 Đèn Led dây Flex Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 509,12 md
20 Đèn Led dây đom đóm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10.399,28 md
21 Đèn Led 3 mắt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 586,4 md
22 Logo Tam Đảo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bộ
23 Bộ đổi nguồn led Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 128 bộ
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 1 tủ
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,188 m3
27 Lát đá vỉa hè, vữa XM M75, PCB30 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 71,88 m2
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển <= 1km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,976 10m3/1km
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,976 10m3/1km
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,976 10m3/1km
B CỘT CHÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt;1m, sâu ≤1m-đất cấp III<br/> Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 41,08 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,37 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M300, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,72 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2398 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4095 tấn
6 Lắp đặt bản mã KT1700x1890x20 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
7 Bu lông M22 - L900MM Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19 bộ
8 Đắp đất , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2299 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1809 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1809 100m3
11 Chế tạo, lắp đặt khung sắt tròn mạ kẽm nhúm nóng D90, dày 5mm, sơn chống rỉ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3.788,94 kg
12 Chế tạo, lắp đặt thanh giằng sắt tròn mạ kẽm nhúm nóng D60, dày 4mm, sơn chống rỉ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.501,62 kg
13 Chế tạo, lắp đặt sắt trơn mạ kẽm nhúm nóng D8, sơn chống rỉ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 86,7 kg
14 Chế tạo, lắp đặt sắt lưới ô vuông bên ngoài Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 58,98 m2
15 Sườn gia cường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,7037 kg
16 Lắp đặt đèn dây Led FLEX Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 329,22 m
17 Mặt logo Tam Đảo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
18 Bộ đổi nguồn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 bộ
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt &lt;2m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 tủ
21 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt &lt;&#x3D; 6cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,416 100m
22 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1792 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg&#x2F;m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1792 100m2
24 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1792 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg&#x2F;m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1792 100m2
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0305 100m3
27 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0645 100m3
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 1km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,939 10m3/1km
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 10km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,939 10m3/1km
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 60km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,939 10m3/1km
C ĐIỂM ĐẤU, CÁP NGẦM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3<br/> Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,78 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,56 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,12 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,04 100m
5 Ống nhựa xoắn D50&#x2F;40 luồn day Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 152 m
6 Rải cáp ngầm Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 4x16mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,52 100m
7 Đắp đất , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2688 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &gt;250cm, M150, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,12 m3
9 Lát đá cẩm thạch, tiết diện đá &lt;&#x3D;0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 91,2 m2
10 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường ống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.447,619 viên
11 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1757 100m3
12 Vận chuyển đất , cự ly &lt;&#x3D;2km, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1757 100m3
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 100m
14 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
15 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bộ
16 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 160 m
17 Thí nghiệm tiếp địa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 vị trí
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 81 m3
19 Ống nhựa xoắn D50&#x2F;40 luồn day Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 300 m
20 Gạch chỉ bảo vệ đường ống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.857,1429 viên
21 Đắp đất, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8006 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0094 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0094 100m3
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,15 100m
25 Rải cáp ngầm Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 4x16mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 100m
26 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 bộ
27 Làm tiếp địa cho cột chào Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 300 m
29 Thí nghiệm tiếp địa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 vị trí
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 1km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,82 10m3/1km
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 10km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,82 10m3/1km
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển &lt;&#x3D; 60km Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,82 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->