Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251742-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG VĂN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200809166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 23:07:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,022,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B ĐẠI ĐÌNH
C Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm 1,369 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm 4,347 m3
3 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=20 cm 0,079 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 1,719 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư 0,446 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 3,529 m3
7 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 3,767 m3
8 Tu bổ, phục hồi các cấu kiện thay cốt ốp mang (xẻ mang từ cấu kiện cũ) 0,111 m3
9 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công 1,16 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 19,611 m2
11 Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự 3,574 m3
12 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 4,404 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,317 m3
14 Tu bổ, phục hồi hoành, xà thế hoành, thượng lương và các loại tương tự 8,496 m3
15 Tu bổ, phục hồi ván gió cửa - Phần vật liệu gia công 0,245 m3
16 Tu bổ, phục hồi ván gió cửa - Phần nhân công gia công 6,478 m2
17 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự 0,774 m3
18 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các kết cấu tương tự 0,905 m3
19 Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công 0,198 m3
20 Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công 3,045 m2
21 Tu bổ phục hồi cửa đi ván ghép - Phần vật liệu gia công 0,168 m3
22 Tu bổ phục hồi cửa đi ván ghép - Phần nhân công gia công 3,861 m2
23 Tu bổ phục hồi cửa sổ - Phần vật liệu gia công 0,474 m3
24 Tu bổ phục hồi cửa sổ - Phần nhân công gia công 4,255 m2
25 Tu bổ phục hồi.các kết cấu chạm khắc gỗ 20,32 m2
26 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ 1.805,78 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 22,564 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 15,847 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành 16,912 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,317 m3
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 13 hệ khung
32 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 13 bộ vì
D Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 79,827 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 83,818 m2
3 Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc 3 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 291,896 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 205,99 m2
6 Lắp dựng lan can đá bậc (giữ lại sau hạ giải) 2 cái
7 Lắp đặt chân đá tảng (giữ lại sau hạ giải) 22 cái
8 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,02*0,47*0,47 6 cái
9 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*140 12 cái
10 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 410*410*140 6 cái
11 Tu bổ, phục hồi con nghê 2 con
12 Lắp đặt các con thú 2 con
13 Tu bổ phục hồi các bức phù điêu 12,469 m2
14 Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự 31,038 m2
15 Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ 6,795 m2
16 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*180 36,33 m
17 Xây tường bằng gạch vồ 71,562 m3
18 Tu bổ ngạch đá cửa KT 150*160 2,93 m
19 Tu bổ ngạch đá cửa KT 260*160 4,74 m
20 Tu bổ ngạch đá cửa KT 370*160 1,9 m
21 Tu bổ ngạch đá cửa KT 270*160 2,406 m
22 Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên 14,491 m2
E Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 3,315 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 8,484 100m2
F Phần giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 3,315 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 8,484 100m2
G Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại 291,896 m2
2 Hạ giải con giống - nghê 2 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy 83,818 m
4 Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung 33,838 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái 17,229 m3
6 Hạ giải tường gạch 83,252 m3
7 Hạ giải gạch lát nền 205,99 m2
8 Hạ giải chân tảng đá 22 cái
9 Di chuyển đồ thờ tự (công 4/7) 30 công
10 Vệ sinh các cấu kiện sau hạ giải (các cấu kiện giữ lại) 70 công
H Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 57,824 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 16,704 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 24,843 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,896 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,896 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 1,896 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,432 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,932 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 43,618 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,569 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,375 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,021 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,322 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,375 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 89,842 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 17,728 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,572 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 269,155 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 266,801 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 338,017 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 266,801 m2
I BỆ THỜ
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,702 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,011 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,753 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,031 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,008 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,379 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,579 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,579 m2
10 Lắp đặt bản lề cửa 12 bộ
11 Khóa cửa đi 2 bộ
12 Clemon cửa đi 2 bộ
13 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa 2 bộ
14 Lắp đặt chốt cửa đi 30 bộ
J PHƯƠNG ĐÌNH
K Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm 0,535 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 0,921 m3
3 Tu bổ, phục hồi gộp rui, chân rui, lá mái 0,67 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,662 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao 1,541 m3
6 Tu bổ, phục hồi hoành 0,401 m3
7 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 7,35 m2
8 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ 483,141 m2
9 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 8,033 m3
10 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 1,698 m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành 2,491 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,662 m3
13 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
14 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
L Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 34,35 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 36,068 m2
3 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 48,809 m2
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài cao >4m 26,388 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 35,824 m2
6 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy 10 hiện vật
7 Tu bổ, phục hồi con nghê 12 con
8 Tu bổ, phục hồi rồng loại có gắn mảnh sành, sứ 4 con
9 Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ 1,139 m2
10 Lắp đặt các con thú 26 con
11 Lắp đặt chân đá tảng (giữ lại sau hạ giải) 8 cái
12 Tu bổ phục hồi các bức phù điêu 2,408 m2
13 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*180 27,24 m
M Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 1,684 100m2
N Phần giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 1,684 100m2
O Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại 75,196 m2
2 Hạ giải con giống (bằng tu bổ) 22 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy 36,068 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung 9,731 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái 3,153 m3
6 Hạ giải gạch lát nền 35,824 m2
7 Hạ giải chân tảng đá 8 cái
8 Vệ sinh các cấu kiện sau hạ giải (các cấu kiện giữ lại) 50 công
P Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,672 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 8,373 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,18 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,18 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,166 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,567 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,394 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,234 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,071 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,369 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,259 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,846 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 14,765 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,732 m3
Q SÂN VƯỜN
R Phần nề ngõa
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 936 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 108,2 m
S Phần xây dựng cơ bản
T Lát sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,217 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 140,4 m3
U Bo vỉa, bậc sân
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 26,838 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,946 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,179 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,179 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,179 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,216 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,735 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 18,091 m3
V Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,395 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 60,461 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,459 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,459 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,459 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,236 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 11,656 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,971 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 10,595 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,413 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 3,646 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 66,256 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 28,96 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,218 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,228 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,967 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 147 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,075 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 28,169 m3
W PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đảo chiều 8 cái
7 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 19 bộ
8 Lắp đặt đèn gắn tường 5 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 350 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 200 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 275 m
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 3 hộp
X PHẦN PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 2 cái
2 Biển nội quy 1 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg 4 bình
4 Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương 2 bình
Y NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 15,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,104 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,104 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,104 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,08 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,113 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,155 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,184 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,209 m3
12 Gia công cột bằng thép hình 1,944 tấn
13 Gia công giằng mái thép 0,298 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 3,148 tấn
15 Gia công xà gồ thép 2,719 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại 1,944 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 0,298 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,148 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 2,719 tấn
20 Bu lông neo M16x500 80 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 6,278 100m2
22 Tôn úp nóc 91,74 m
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 8,109 tấn
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 627,8 m2
Z CHỐNG MỐI
AA Đại đình
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 32,2 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 30,3 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 60,2 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 327,926 m2
AB Phương đình
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 8,6 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 7,8 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 12,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->