Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG VĂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 23:07:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,022,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | ĐẠI ĐÌNH | |||
| C | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm | 1,369 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | 4,347 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=20 cm | 0,079 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 1,719 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | 0,446 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 3,529 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 3,767 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các cấu kiện thay cốt ốp mang (xẻ mang từ cấu kiện cũ) | 0,111 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 1,16 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 19,611 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự | 3,574 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 4,404 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,317 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi hoành, xà thế hoành, thượng lương và các loại tương tự | 8,496 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ván gió cửa - Phần vật liệu gia công | 0,245 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ván gió cửa - Phần nhân công gia công | 6,478 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự | 0,774 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các kết cấu tương tự | 0,905 | m3 | |
| 19 | Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,198 | m3 | |
| 20 | Tu bổ phục hồi cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | 3,045 | m2 | |
| 21 | Tu bổ phục hồi cửa đi ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,168 | m3 | |
| 22 | Tu bổ phục hồi cửa đi ván ghép - Phần nhân công gia công | 3,861 | m2 | |
| 23 | Tu bổ phục hồi cửa sổ - Phần vật liệu gia công | 0,474 | m3 | |
| 24 | Tu bổ phục hồi cửa sổ - Phần nhân công gia công | 4,255 | m2 | |
| 25 | Tu bổ phục hồi.các kết cấu chạm khắc gỗ | 20,32 | m2 | |
| 26 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | 1.805,78 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 22,564 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 15,847 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | 16,912 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,317 | m3 | |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 13 | hệ khung | |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 13 | bộ vì | |
| D | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 79,827 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 83,818 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 3 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 291,896 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 205,99 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng lan can đá bậc (giữ lại sau hạ giải) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chân đá tảng (giữ lại sau hạ giải) | 22 | cái | |
| 8 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,02*0,47*0,47 | 6 | cái | |
| 9 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*140 | 12 | cái | |
| 10 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 410*410*140 | 6 | cái | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi con nghê | 2 | con | |
| 12 | Lắp đặt các con thú | 2 | con | |
| 13 | Tu bổ phục hồi các bức phù điêu | 12,469 | m2 | |
| 14 | Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự | 31,038 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ | 6,795 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*180 | 36,33 | m | |
| 17 | Xây tường bằng gạch vồ | 71,562 | m3 | |
| 18 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 150*160 | 2,93 | m | |
| 19 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 260*160 | 4,74 | m | |
| 20 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 370*160 | 1,9 | m | |
| 21 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 270*160 | 2,406 | m | |
| 22 | Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | 14,491 | m2 | |
| E | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 3,315 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 8,484 | 100m2 | |
| F | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 3,315 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 8,484 | 100m2 | |
| G | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 291,896 | m2 | |
| 2 | Hạ giải con giống - nghê | 2 | con | |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | 83,818 | m | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung | 33,838 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | 17,229 | m3 | |
| 6 | Hạ giải tường gạch | 83,252 | m3 | |
| 7 | Hạ giải gạch lát nền | 205,99 | m2 | |
| 8 | Hạ giải chân tảng đá | 22 | cái | |
| 9 | Di chuyển đồ thờ tự (công 4/7) | 30 | công | |
| 10 | Vệ sinh các cấu kiện sau hạ giải (các cấu kiện giữ lại) | 70 | công | |
| H | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 57,824 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 16,704 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,843 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,896 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,896 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,896 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,432 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,932 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 43,618 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,569 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,375 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,021 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,322 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,375 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 89,842 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 17,728 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,572 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 269,155 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 266,801 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 338,017 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,801 | m2 | |
| I | BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,702 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,011 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,753 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,031 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,379 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,579 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,579 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 11 | Khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 12 | Clemon cửa đi | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chốt cửa đi | 30 | bộ | |
| J | PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| K | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm | 0,535 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,921 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi gộp rui, chân rui, lá mái | 0,67 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,662 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao | 1,541 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi hoành | 0,401 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 7,35 | m2 | |
| 8 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 483,141 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 8,033 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 1,698 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | 2,491 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,662 | m3 | |
| 13 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 14 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| L | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 34,35 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 36,068 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 48,809 | m2 | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài cao >4m | 26,388 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 35,824 | m2 | |
| 6 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | 10 | hiện vật | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi con nghê | 12 | con | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rồng loại có gắn mảnh sành, sứ | 4 | con | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ | 1,139 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt các con thú | 26 | con | |
| 11 | Lắp đặt chân đá tảng (giữ lại sau hạ giải) | 8 | cái | |
| 12 | Tu bổ phục hồi các bức phù điêu | 2,408 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*180 | 27,24 | m | |
| M | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,684 | 100m2 | |
| N | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,684 | 100m2 | |
| O | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 75,196 | m2 | |
| 2 | Hạ giải con giống (bằng tu bổ) | 22 | con | |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | 36,068 | m2 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung | 9,731 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | 3,153 | m3 | |
| 6 | Hạ giải gạch lát nền | 35,824 | m2 | |
| 7 | Hạ giải chân tảng đá | 8 | cái | |
| 8 | Vệ sinh các cấu kiện sau hạ giải (các cấu kiện giữ lại) | 50 | công | |
| P | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 9,672 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 8,373 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,166 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,567 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,394 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,234 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,071 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,369 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,259 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,846 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,765 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,732 | m3 | |
| Q | SÂN VƯỜN | |||
| R | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 936 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 108,2 | m | |
| S | Phần xây dựng cơ bản | |||
| T | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,217 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 140,4 | m3 | |
| U | Bo vỉa, bậc sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 26,838 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,946 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,216 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,735 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 18,091 | m3 | |
| V | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,395 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 60,461 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,459 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,459 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,459 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,236 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 11,656 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,971 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,595 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,413 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,646 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 66,256 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 28,96 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,218 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,228 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,967 | m3 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 147 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,075 | 100m | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 28,169 | m3 | |
| W | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | 350 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | 200 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 275 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| X | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Biển nội quy | 1 | cái | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | 4 | bình | |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương | 2 | bình | |
| Y | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 15,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,104 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,104 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,104 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,08 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,113 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,155 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,184 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,209 | m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 1,944 | tấn | |
| 13 | Gia công giằng mái thép | 0,298 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 3,148 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 2,719 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,944 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,298 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,148 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,719 | tấn | |
| 20 | Bu lông neo M16x500 | 80 | cái | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,278 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 91,74 | m | |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 8,109 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 627,8 | m2 | |
| Z | CHỐNG MỐI | |||
| AA | Đại đình | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 32,2 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 30,3 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 60,2 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 327,926 | m2 | |
| AB | Phương đình | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 8,6 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 7,8 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 12,5 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi