Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245592-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201245392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 09:46:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,337,392,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN: NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 160 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 107,14 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,66 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,66 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,34 100m3
B SỎI ĐỎ
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,46 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,47 100m3
3 Mua đất cấp 3 để đắp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,46 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn đến công trình, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,46 100m3
C PHẦN ĐÁ DĂM
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54,5814 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54,5814 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,94 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,58 100m3
D PHẦN NHỰA
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 117,78 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 117,78 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,99 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,99 100tấn
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 611,85 m2
2 Sản xuất trụ cột biển báo phi 76 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26 trụ
3 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 cái
4 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
F MƯƠNG ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 648,14 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 862,14 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 71,84 m3
4 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 347 cái
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 347 cái
G MƯƠNG BTCT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40,76 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,89 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,69 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 231,89 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,11 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,72 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 379,6 m3
H ĐÀ NGANG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,38 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,43 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,52 m3
I HỐ THU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,84 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,09 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,46 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,27 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,13 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,18 m3
J TẤM ĐAN MƯƠNG VỈA HÈ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,14 100m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,5 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90,72 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 756 cấu kiện
5 Sản xuất thép hình khung lưới chắn rác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,12 tấn
6 Lắp đặt lưới chắn rác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cấu kiện
K TẤM ĐAN BĂNG ĐƯỜNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,66 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,3 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,13 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22 cấu kiện
L BÓ VỈA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,69 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,52 m3
M VỈA HÈ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,17 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 400,82 m3
N CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,7 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,683 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,53 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,33 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,24 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,16 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,19 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,6 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,41 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,18 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,5 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 cấu kiện
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->