Gói thầu: Thi công xây dựng ( Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng ( Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 17:20:00 đến ngày 2020-12-25 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,458,118,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Bu lông đường kính D5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 444 | cái |
| 4 | Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,75 | m2 |
| 5 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp đèn chớp xoay báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite, H=520mm | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 8 | Gia công hàng rào tole sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | modul |
| 9 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2,336kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 518,592 | kg |
| 10 | Thép hình vuông 25x25x2(cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 669,885 | kg |
| 11 | Thép hình vuông 0.04mx0.04m | Theo hồ sơ thiết kế | 29,032 | kg |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Biển báo I.441a (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m (BR) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5,35m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4,65m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3,90m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Khối lượng rào chắn cảnh báo cho 1 phân đoạn 99m (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% * 1 lần tháo lắp = 6,5% | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | modul |
| 26 | Sơn phản quang rào cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 28 | Sản xuất hàng rào thép báo hiệu khấu hao Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% * 1 lần tháo lắp = 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | modul |
| 29 | Sơn phản quang hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 30 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 31 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Cung cấp đèn chớp xoay báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite, H=520mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hình (ĐM*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Nhân công (3/7) điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | công |
| B | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đục phá thềm xi măng cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,761 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu dày 3cm bằng máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,621 | 100m |
| 3 | Cào bóc nhựa cũ dày trung bình 3cm bằng máy cào | Theo hồ sơ thiết kế | 5,245 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cào bóc dày trung bình 3cm bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5,245 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 6 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3cm trả lại cao độ hiện trạng, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu dày 4cm bằng máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,89 | 100m |
| 8 | Cào bóc nhựa cũ dày trung bình 4cm bằng máy cào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,434 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải cào bóc dày trung bình 4cm bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,434 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,434 | 100m2 |
| 11 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4cm trả lại cao độ hiện trạng, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,434 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,189 | 100m2 |
| 16 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,43cm nhánh 1, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,395 | 100m2 |
| 17 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,37cm nhánh 2, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,132 | 100m2 |
| 18 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 6,29cm nhánh 3, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,462 | 100m2 |
| 19 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 2,62cm nhánh 5, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,189 | 100m2 |
| 20 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,30cm nhánh 6, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,889 | 100m2 |
| 21 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,10cm nhánh 6, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,122 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,626 | 100m2 |
| 23 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,626 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,281 | 100m2 |
| 25 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 5,46cm nhánh 4, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,74 | 100m2 |
| 26 | Trải cán bê tông nhựa dày trung bình 4,37cm nhánh 7, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,541 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,202 | 100m2 |
| 28 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,202 | 100m2 |
| 29 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m2 |
| 30 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 5,47cm nhánh 5, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 31 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,38cm nhánh 6, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | 100m3 |
| 33 | Lu lèn nền đường sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 6,038 | 100m2 |
| 34 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm và 25cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,362 | 100m3 |
| 35 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,906 | 100m3 |
| 36 | Nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,038 | 100m2 |
| 37 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,038 | 100m2 |
| 38 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,038 | 100m2 |
| 39 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,038 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,494 | 100m3 |
| 44 | Lu lèn nền đường sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 9,589 | 100m2 |
| 45 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm và 15cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,27 | 100m3 |
| 46 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,438 | 100m3 |
| 47 | Nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,589 | 100m2 |
| 48 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,589 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,494 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,494 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,494 | 100m3 |
| 52 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | 100m2 |
| 53 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,00cm nhánh 1, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,396 | 100m2 |
| 54 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,00cm nhánh 2, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 55 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,33cm nhánh 4, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,553 | 100m2 |
| 56 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,00cm nhánh 6, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,603 | 100m2 |
| 57 | Đào đất xây bó vỉa bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,566 | 100m3 |
| 58 | Lu lèn sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 5,953 | 100m2 |
| 59 | Cấp phối đá dăm dưới chân bó vỉa, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,186 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa và lót móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,665 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,257 | m3 |
| 62 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 111,322 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,566 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,566 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,566 | 100m3 |
| 66 | Đào đất xây bó vỉa bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | 100m3 |
| 67 | Lu lèn chân bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,762 | 100m2 |
| 68 | Cấp phối đá dăm dưới chân bó vỉa, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,467 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa và lót móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,915 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,571 | m3 |
| 71 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,237 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | 100m3 |
| 75 | Cắt mặt vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 102,258 | 10m |
| 76 | Đào đất vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | 100m3 |
| 77 | Lu lèn sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 6,653 | 100m2 |
| 78 | Bù vênh bê tông xi măng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,179 | m3 |
| 79 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 mặt vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 76,616 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | 100m3 |
| 83 | Đào đất nền vỉa hè máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 84 | Lu lèn nền vỉa hè sau khi đào phá, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,058 | 100m2 |
| 85 | Đắp vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 86 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,77 | m3 |
| 87 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 135,39 | m2 |
| 88 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng (vạch 1.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,15 | m2 |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn trắng (vạch 7.3) | Theo hồ sơ thiết kế | 246 | m2 |
| 93 | Đào đất lắp đặt trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt trụ biển báo và biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt trụ biển báo và biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt biển thông báo hình chữ nhật kích thước (30x80)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 33,934 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây hầm ga bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,845 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | m3 |
| 4 | Cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,826 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,287 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,841 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,021 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép hầm ga d ≤10mm phân đoạn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép hầm ga d ≤10mm phân đoạn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép thang hầm ga 10< d≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 12 | Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 59,724 | kg |
| 13 | Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,881 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,952 | 100m |
| 15 | Đào đất nâng tường hầm ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,328 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại nâng tường hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 19 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 tái lập, K ≥ 0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 20 | Nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm tái lập, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,507 | 100m |
| 23 | Đào đất thi công miệng thu bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 36,614 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,366 | m3 |
| 25 | Đắp cát tái lập phui đào, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 tái lập dày 40cm, K ≥ 0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 27 | Nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm tái lập, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn, nắp hầm ga hiện hữu (M > 50kg) (ĐM*0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt lại khuôn, nắp hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 31 | Đục bỏ khuôn, nắp hầm ga để thay khuôn nắp mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,723 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép bê tông khuôn nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,115 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,066 | m3 |
| 34 | Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, khung đỡ, LCR | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 35 | Gia công cốt thép 10 < D ≤ 18 khuôn nắp hầm ga, khung đỡ, LCR | Theo hồ sơ thiết kế | 1,819 | tấn |
| 36 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, khung đỡ, LCR | Theo hồ sơ thiết kế | 6,837 | tấn |
| 37 | Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình khuôn hầm ga, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 6.837,396 | kg |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn nắp hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cấu kiện |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 phần kéo dài miệng thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,006 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép bê tông phần kéo dài miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép miệng thu và bó vỉa tại miệng thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,636 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M200 miệng thu nước đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,502 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa tại vị trí miệng thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,135 | m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm (đã tính phần miệng thu kéo dài) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | 100m |
| 46 | Vữa xi măng M100 chèn ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,241 | m3 |
| 47 | Gia công xích Inox 304 (Inox 304 đường kính d=6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 48 | Gia công bộ máng ngăn mùi Inox 304 (Tấm Inox 304 dày 1,2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 49 | Đục tường hầm ga bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ và mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 2,22 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông tái lập tường hầm ga và mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 52 | Bơm nước dẫn dòng phục vụ thi công đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 53 | Cừ tràm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp 2m x 2m và cống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m |
| 54 | Bao tải đất (0.3mx0.3mx0.3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | bao |
| 55 | Đắp đất bao tải đất kích thước 30x30x30cm (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 56 | Bốc xếp và vận chuyển bao tải đất lên cao (sau khi thi công mối nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 57 | Cắt cống hiện hữu D800 dày 0,08m để thi công hầm ga D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,032 | 1m |
| 58 | Phá dỡ kết BTCT cống D800 hiện hữu bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 1km đầu (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp III) (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,858 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,858 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,858 | 100m3 |
| 65 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,74 | 100m |
| 66 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,896 | 100m3 |
| 67 | Cát đắp móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 68 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,838 | m3 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 (Cống rung ép) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 2,5m (Cống rung ép) | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | đoạn ống |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 2,0m (Cống rung ép) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1,5m (Cống rung ép) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1m (Cống rung ép) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 74 | Joint cao su cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | mối nối |
| 75 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,309 | m2 |
| 76 | Cát đắp móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,584 | m3 |
| 77 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,123 | m3 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | đoạn ống |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 83 | Joint cao su cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | mối nối |
| 84 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,524 | m2 |
| 85 | Cát đắp móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,473 | m3 |
| 86 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,816 | m3 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | đoạn ống |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2m (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 91 | Joint cao su cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | mối nối |
| 92 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,848 | m2 |
| 93 | Cát đắp móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,306 | m3 |
| 94 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | đoạn ống |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m (Cống ly tâm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 99 | Joint cao su cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 100 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,053 | m2 |
| 101 | Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,117 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,896 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,896 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II (ĐM*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,896 | 100m3 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE hai vách D300 dày 17,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m |
| 106 | Cung cấp cừ larsen III . Khấu hao 8,17%= (1,17% +3,5%*2) | Theo hồ sơ thiết kế | 355,5 | m |
| 107 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m) . Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m |
| 108 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,53 | 100m |
| 109 | Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 5,53 | 100m |
| 110 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn D1000. Hao phí vật liệu chính: 11,5% = 1,5% + 5%*2. | Theo hồ sơ thiết kế | 6.170,1 | kg |
| 111 | Lắp dựng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,34 | tấn |
| 112 | Tháo dỡ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,34 | tấn |
| 113 | Cung cấp cừ larsen III. Khấu hao 4,67%= (1,17% +3,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 114 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m) . Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 115 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 116 | Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 117 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng hầm ga D1000 và D800. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. | Theo hồ sơ thiết kế | 3.265,6 | kg |
| 118 | Lắp dựng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,266 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,266 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi