Gói thầu: Thi công xây dựng ( Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250871-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng ( Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201250794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 17:20:00 đến ngày 2020-12-25 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,458,118,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế Theo hồ sơ thiết kế 0,684 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế Theo hồ sơ thiết kế 0,091 100m2
3 Bu lông đường kính D5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 444 cái
4 Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 27,75 m2
5 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Cung cấp đèn chớp xoay báo hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite, H=520mm Theo hồ sơ thiết kế 107 cái
8 Gia công hàng rào tole sóng Theo hồ sơ thiết kế 37 modul
9 Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2,336kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 518,592 kg
10 Thép hình vuông 25x25x2(cm) Theo hồ sơ thiết kế 669,885 kg
11 Thép hình vuông 0.04mx0.04m Theo hồ sơ thiết kế 29,032 kg
12 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
13 Biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Biển báo I.441a (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Băng rôn hình chữ nhật 1.0mx3.0m (BR) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5,35m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Cột đỡ biển báo loại 2, đường kính d = 90mm, dài l = 4,65m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3,90m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
25 Khối lượng rào chắn cảnh báo cho 1 phân đoạn 99m (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% * 1 lần tháo lắp = 6,5% Theo hồ sơ thiết kế 4 modul
26 Sơn phản quang rào cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m2
27 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 4 m
28 Sản xuất hàng rào thép báo hiệu khấu hao Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% * 1 lần tháo lắp = 6,5%) Theo hồ sơ thiết kế 20 modul
29 Sơn phản quang hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 28,6 m2
30 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 70 m
31 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
32 Cung cấp đèn chớp xoay báo hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
33 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite, H=520mm Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
34 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hình (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 20 m
35 Nhân công (3/7) điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 30 công
B ĐƯỜNG
1 Đục phá thềm xi măng cũ Theo hồ sơ thiết kế 21,761 m3
2 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu dày 3cm bằng máy cắt Theo hồ sơ thiết kế 9,621 100m
3 Cào bóc nhựa cũ dày trung bình 3cm bằng máy cào Theo hồ sơ thiết kế 5,245 100m2
4 Vận chuyển phế thải cào bóc dày trung bình 3cm bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 5,245 100m2
5 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,68 100m2
6 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3cm trả lại cao độ hiện trạng, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,68 100m2
7 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu dày 4cm bằng máy cắt Theo hồ sơ thiết kế 2,89 100m
8 Cào bóc nhựa cũ dày trung bình 4cm bằng máy cào Theo hồ sơ thiết kế 3,434 100m2
9 Vận chuyển phế thải cào bóc dày trung bình 4cm bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 3,434 100m2
10 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3,434 100m2
11 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4cm trả lại cao độ hiện trạng, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,434 100m2
12 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,218 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,218 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 0,218 100m3
15 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 49,189 100m2
16 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,43cm nhánh 1, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 23,395 100m2
17 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,37cm nhánh 2, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,132 100m2
18 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 6,29cm nhánh 3, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,462 100m2
19 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 2,62cm nhánh 5, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,189 100m2
20 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,30cm nhánh 6, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,889 100m2
21 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,10cm nhánh 6, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 12,122 100m2
22 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 63,626 100m2
23 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 63,626 100m2
24 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,281 100m2
25 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 5,46cm nhánh 4, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,74 100m2
26 Trải cán bê tông nhựa dày trung bình 4,37cm nhánh 7, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,541 100m2
27 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,202 100m2
28 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,202 100m2
29 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,325 100m2
30 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 5,47cm nhánh 5, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,248 100m2
31 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,38cm nhánh 6, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
32 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,263 100m3
33 Lu lèn nền đường sau khi đào phá Theo hồ sơ thiết kế 6,038 100m2
34 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm và 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,362 100m3
35 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,906 100m3
36 Nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,038 100m2
37 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 6,038 100m2
38 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,038 100m2
39 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 6,038 100m2
40 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,263 100m3
41 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 1,263 100m3
42 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 1,263 100m3
43 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,494 100m3
44 Lu lèn nền đường sau khi đào phá Theo hồ sơ thiết kế 9,589 100m2
45 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm và 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,27 100m3
46 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,438 100m3
47 Nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 9,589 100m2
48 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 9,589 100m2
49 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,494 100m3
50 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 3,494 100m3
51 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 3,494 100m3
52 Tưới nhựa dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 18,6 100m2
53 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,00cm nhánh 1, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 9,396 100m2
54 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,00cm nhánh 2, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
55 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 4,33cm nhánh 4, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,553 100m2
56 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 3,00cm nhánh 6, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,603 100m2
57 Đào đất xây bó vỉa bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,566 100m3
58 Lu lèn sau khi đào phá Theo hồ sơ thiết kế 5,953 100m2
59 Cấp phối đá dăm dưới chân bó vỉa, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,186 100m3
60 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa và lót móng bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 9,665 100m2
61 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 34,257 m3
62 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 111,322 m3
63 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,566 100m3
64 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,566 100m3
65 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 2,566 100m3
66 Đào đất xây bó vỉa bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,909 100m3
67 Lu lèn chân bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,762 100m2
68 Cấp phối đá dăm dưới chân bó vỉa, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,467 100m3
69 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa và lót móng bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,915 100m2
70 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 10,571 m3
71 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 35,237 m3
72 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,909 100m3
73 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,909 100m3
74 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 0,909 100m3
75 Cắt mặt vỉa hè hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 102,258 10m
76 Đào đất vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,483 100m3
77 Lu lèn sau khi đào phá Theo hồ sơ thiết kế 6,653 100m2
78 Bù vênh bê tông xi măng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 14,179 m3
79 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 mặt vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 76,616 m3
80 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,483 100m3
81 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,483 100m3
82 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 0,483 100m3
83 Đào đất nền vỉa hè máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m3
84 Lu lèn nền vỉa hè sau khi đào phá, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,058 100m2
85 Đắp vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,135 100m3
86 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 6,77 m3
87 Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo Theo hồ sơ thiết kế 135,39 m2
88 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m3
89 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m3
90 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m3
91 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng (vạch 1.1) Theo hồ sơ thiết kế 39,15 m2
92 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn trắng (vạch 7.3) Theo hồ sơ thiết kế 246 m2
93 Đào đất lắp đặt trụ biển báo bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m3
94 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
95 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
96 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp III (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
97 Lắp đặt trụ biển báo và biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
98 Lắp đặt trụ biển báo và biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
99 Lắp đặt biển thông báo hình chữ nhật kích thước (30x80)cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
100 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 33,934 m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào đất xây hầm ga bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,845 100m3
2 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,246 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 8,68 m3
4 Cát lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,458 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 11,826 m3
6 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 69,287 m3
7 Ván khuôn kim loại hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,841 100m2
8 Ván khuôn kim loại hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 6,021 100m2
9 Gia công cốt thép hầm ga d ≤10mm phân đoạn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,494 tấn
10 Gia công cốt thép hầm ga d ≤10mm phân đoạn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,112 tấn
11 Gia công cốt thép thang hầm ga 10< d≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
12 Nhúng kẽm thép tròn thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 59,724 kg
13 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0.95 Theo hồ sơ thiết kế 1,881 100m3
14 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,952 100m
15 Đào đất nâng tường hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,328 m3
16 Phá dỡ tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
17 Ván khuôn kim loại nâng tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,412 100m2
18 Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,808 m3
19 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 tái lập, K ≥ 0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m3
20 Nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
21 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm tái lập, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
22 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1,507 100m
23 Đào đất thi công miệng thu bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 36,614 m3
24 Phá dỡ tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,366 m3
25 Đắp cát tái lập phui đào, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m3
26 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 tái lập dày 40cm, K ≥ 0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
27 Nhựa đường thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m2
28 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 4cm tái lập, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m2
29 Tháo dỡ khuôn, nắp hầm ga hiện hữu (M > 50kg) (ĐM*0,6) Theo hồ sơ thiết kế 28 cấu kiện
30 Lắp đặt lại khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 28 cấu kiện
31 Đục bỏ khuôn, nắp hầm ga để thay khuôn nắp mới Theo hồ sơ thiết kế 0,723 m3
32 Ván khuôn thép bê tông khuôn nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,115 100m2
33 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 14,066 m3
34 Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, khung đỡ, LCR Theo hồ sơ thiết kế 0,786 tấn
35 Gia công cốt thép 10 < D ≤ 18 khuôn nắp hầm ga, khung đỡ, LCR Theo hồ sơ thiết kế 1,819 tấn
36 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, khung đỡ, LCR Theo hồ sơ thiết kế 6,837 tấn
37 Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình khuôn hầm ga, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 6.837,396 kg
38 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
39 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 144 cấu kiện
40 Bê tông đá 1x2 M200 phần kéo dài miệng thu đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 6,006 m3
41 Ván khuôn thép bê tông phần kéo dài miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 0,141 100m2
42 Ván khuôn thép miệng thu và bó vỉa tại miệng thu đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,636 100m2
43 Bê tông đá 1x2 M200 miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 28,502 m3
44 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa tại vị trí miệng thu đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,135 m3
45 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm (đã tính phần miệng thu kéo dài) Theo hồ sơ thiết kế 1,872 100m
46 Vữa xi măng M100 chèn ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế 5,241 m3
47 Gia công xích Inox 304 (Inox 304 đường kính d=6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
48 Gia công bộ máng ngăn mùi Inox 304 (Tấm Inox 304 dày 1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
49 Đục tường hầm ga bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế 0,88 m3
50 Bê tông đá 1x2 M200 tái lập phần đục bỏ và mối nối Theo hồ sơ thiết kế 2,22 m3
51 Ván khuôn bê tông tái lập tường hầm ga và mối nối Theo hồ sơ thiết kế 0,155 100m2
52 Bơm nước dẫn dòng phục vụ thi công đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 1 ca
53 Cừ tràm hỗ trợ thi công phần đấu nối giữa cống hộp 2m x 2m và cống tròn D1000 Theo hồ sơ thiết kế 44,8 m
54 Bao tải đất (0.3mx0.3mx0.3m) Theo hồ sơ thiết kế 49 bao
55 Đắp đất bao tải đất kích thước 30x30x30cm (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 1,323 m3
56 Bốc xếp và vận chuyển bao tải đất lên cao (sau khi thi công mối nối) Theo hồ sơ thiết kế 1,323 m3
57 Cắt cống hiện hữu D800 dày 0,08m để thi công hầm ga D800 Theo hồ sơ thiết kế 6,032 1m
58 Phá dỡ kết BTCT cống D800 hiện hữu bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế 0,221 m3
59 Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 1km đầu (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,564 100m3
60 Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,564 100m3
61 Vận chuyển cấu kiện đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp III) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 0,564 100m3
62 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,858 100m3
63 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 3,858 100m3
64 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 3,858 100m3
65 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 8,74 100m
66 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 8,896 100m3
67 Cát đắp móng cống Theo hồ sơ thiết kế 3,42 m3
68 Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống Theo hồ sơ thiết kế 1,838 m3
69 Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
70 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 2,5m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 33 đoạn ống
71 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 2,0m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
72 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1,5m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
73 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
74 Joint cao su cống D300 Theo hồ sơ thiết kế 25 mối nối
75 Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 1,309 m2
76 Cát đắp móng cống Theo hồ sơ thiết kế 10,584 m3
77 Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống Theo hồ sơ thiết kế 7,123 m3
78 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 160 cái
79 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 61 đoạn ống
80 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
81 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
82 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
83 Joint cao su cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 56 mối nối
84 Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 4,524 m2
85 Cát đắp móng cống Theo hồ sơ thiết kế 3,473 m3
86 Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống Theo hồ sơ thiết kế 3,816 m3
87 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
88 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 17 đoạn ống
89 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2m (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
90 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
91 Joint cao su cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 15 mối nối
92 Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 2,848 m2
93 Cát đắp móng cống Theo hồ sơ thiết kế 9,306 m3
94 Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống Theo hồ sơ thiết kế 7,488 m3
95 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống và lót cống Theo hồ sơ thiết kế 0,258 100m2
96 Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
97 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 21 đoạn ống
98 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m (Cống ly tâm) Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
99 Joint cao su cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 16 mối nối
100 Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 10,053 m2
101 Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,117 100m3
102 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 8,896 100m3
103 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 8,896 100m3
104 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối, đất cấp II (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 8,896 100m3
105 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE hai vách D300 dày 17,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,245 100m
106 Cung cấp cừ larsen III . Khấu hao 8,17%= (1,17% +3,5%*2) Theo hồ sơ thiết kế 355,5 m
107 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m) . Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 1,58 100m
108 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,53 100m
109 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 5,53 100m
110 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn D1000. Hao phí vật liệu chính: 11,5% = 1,5% + 5%*2. Theo hồ sơ thiết kế 6.170,1 kg
111 Lắp dựng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 12,34 tấn
112 Tháo dỡ thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 12,34 tấn
113 Cung cấp cừ larsen III. Khấu hao 4,67%= (1,17% +3,5%) Theo hồ sơ thiết kế 216 m
114 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 1m) . Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
115 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1) Theo hồ sơ thiết kế 1,68 100m
116 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 1,68 100m
117 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng hầm ga D1000 và D800. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. Theo hồ sơ thiết kế 3.265,6 kg
118 Lắp dựng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 3,266 tấn
119 Tháo dỡ thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 3,266 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->