Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công hạng mục di chuyển điện, nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221104-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công hạng mục di chuyển điện, nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20191174982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 10:24:00 đến ngày 2020-12-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,633,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,882 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,976 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,741 | km |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (chiếu sáng) (Tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp đấu hòm công tơ 3P, cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp đấu hòm công tơ 1P, cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,46 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (Sau công tơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 (Sau công tơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo, cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (sau công tơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo, cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (sau công tơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,93 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | hộp |
| 20 | Trụ đỡ hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | trụ |
| 21 | Lắp đặt hòm 4 công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | hộp |
| 23 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 25 | Làm đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC <= 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306 | cái |
| 33 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cột |
| 34 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 36 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gông V300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gông V600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 39 | Đai bó cáp D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 354 | bộ |
| 40 | Bulong chữ U - D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây thép lụa D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.225 | m |
| 42 | Kẹp cáp lụa D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 43 | Dây thép bọc nhựa buộc cáp nổi D2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 626 | m |
| 44 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | km |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | 10 đầu cốt |
| 47 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 48 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,822 | 1km dây |
| 50 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,172 | 1km dây |
| 51 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,086 | 1km dây |
| 52 | Tháo dỡ cáp AV120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,144 | 1km dây |
| 53 | Tháo dỡ dây đồng (M). Tiết diện dây <= 16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,756 | 1km dây |
| 54 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | hộp |
| 55 | Tháo hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | hộp |
| 56 | Tháo hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | hộp |
| 57 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359 | cái |
| 58 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 59 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | 1 cột |
| B | ĐIỆN (XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,64 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,67 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100 m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,548 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0755 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0755 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2976 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,7558 | m3 |
| 11 | Khung móng M16x300x300x450 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt khung móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2976 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2976 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2976 | 100m3/1km |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cọc |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,916 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4792 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4792 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4792 | 100m3/1km |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2914 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4662 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5525 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7187 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,916 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9104 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9104 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9104 | 100m3/1km |
| C | NƯỚC | |||
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,31 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,34 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100 m |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmx1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmx1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm 1 đầu bích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 63mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 50mmx1.1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE thu - Đường kính 50mmx32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Lắp kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 41 | Ống đựng nhựa HDPE D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,98 | 100 m |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmx3/4/" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 498 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 498 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ren trong bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,79 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3225 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,694 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4694 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4694 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4694 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,87 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7083 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,787 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,787 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,38 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi