Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243246-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20201229862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 15:08:00 đến ngày 2020-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,340,412,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 99 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,8552 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 60,5892 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30,6 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,5672 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,81 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8099 m3
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 128,6246 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,8008 tấn
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4927 tấn
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ VÂN ĐỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23,0109 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,5369 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,8249 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,1861 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,3062 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,5568 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0422 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9938 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,5209 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,0358 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1358 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1853 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3253 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,8933 tấn
15 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,402 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9301 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,1878 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25,02 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 31,0458 m2
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,798 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,6047 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7567 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,288 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0884 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,0872 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,731 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6335 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,2172 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9136 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,0508 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,6456 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2111 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,0268 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9115 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 41,8986 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,5293 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,1214 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,7528 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1654 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2182 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 135,7202 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,7725 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,9462 m3
44 Đắp trụ giả chân cột, đỉnh cột, chắn nắng tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 44 cái
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7673 m3
46 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8506 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8506 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,8 100m2
49 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 65 m
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,6656 100m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,2762 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 296,3148 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26,434 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 261,336 m2
55 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26,126 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 396,236 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 54,8608 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.149,8996 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 93,051 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 491,33 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,5244 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,726 m2
63 Vét chỉ lõm gờ phân tầng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 90 m
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 544,1478 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.657,9556 m2
66 Sản xuất lan can hành lang + cầu thang inox Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27 md
67 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn trắng dày 6,38ly (hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 45,36 m2
68 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an trắng mờ toàn dày 6,38ly (hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,96 m2
69 Cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ kính an toàn trắng dày 6,38ly (hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 36,72 m2
70 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính trắng 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,44
71 Sản xuất vách kính nhôm hệ cố định, kính trắng dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,2 m2
72 Vách ngăn khu vệ sinh dùng vách Composite Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,51 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 94,56 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,2 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,689 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 36,72 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 36,72 1m2
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,696 m3
79 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0862 100m3
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0411 100m3
81 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 cọc
82 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27 m
83 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 70 m
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,198 1m2
85 Kẹp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
86 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 cái
87 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 cái
88 Quả cầu sứ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 quả
89 Đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 ct
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25 bộ
91 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19 bộ
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 43 cái
93 Công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28 bảng
95 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
96 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
97 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
98 Tủ điện 500x350x200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 hộp
99 Tủ điện 3-5 MODUL Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
100 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 15mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 500 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 280 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 60mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 150 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 100mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 60 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 450 m
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 hộp
109 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 73 cái
110 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cuộn
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,4595 m3
112 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0807 100m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,5376 m3
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4488 m3
115 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0085 100m2
116 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,6707 m3
117 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,563 m2
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,688 m2
119 Đánh màu tường bể Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,688 m2
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0492 100m3
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,488 m2
122 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3604 m3
123 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0555 100m2
124 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0226 tấn
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 1CK
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 bộ
127 Dây cấp chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 bộ
128 Xifon chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 bộ
130 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cái
131 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
132 Dây cấp xí bệt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
133 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
136 Van nhấn tiêu nam Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 chiếc
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,24 100m
138 Tê nhựa fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
139 Cút góc fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
140 Chếch nhựa fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
141 Rắc co nhựa fi 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
142 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
143 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,56 100m
145 Tê nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 cái
146 Cút góc fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13 cái
147 Cút góc nhựa 1 đầu ren Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23 cái
148 Kẹp đồng fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23 cái
149 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23 cái
150 Van gạt fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
151 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
152 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,24 100m
153 Tê nhựa fi 110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cái
154 Cút góc fi 110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
155 Chếch nhựa fi 110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
156 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
159 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,24 100m
160 Tê nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19 cái
161 Cút góc nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18 cái
162 Chếch nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
163 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
165 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,16 100m
166 Tê nhựa fi 60 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
167 Cút góc fi 60 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
168 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
170 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14 cái
171 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,14 100m
172 Tê nhựa fi 42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
173 Cút góc nhựa fi 42 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
174 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,04 100m
175 Tê nhựa fi 34 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
176 Cút góc nhựa fi 34 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6 100m
178 Cút góc + nối nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
179 Tê nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
180 Van 1 chiều nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
181 Rắc co nhựa fi 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
182 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
183 Van phao tự ngắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
184 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bể
185 Bơm nước + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
186 Giá treo bình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
187 Bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 bình
188 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->