Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Chiềng Pằn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chiềng Pằn |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Chiềng Pằn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 09:20:00 đến ngày 2020-12-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,954,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 67,825 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 13,7868 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 47,85 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 17,5358 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 17,5358 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 9,4074 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,6704 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 4,8173 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,879 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2,93 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 64,945 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 64,945 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 64,945 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1.301,64 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 47,85 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà văn hóa xã | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 3,5311 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 72,54 | m2 |
| 3 | Lợp mái che bằng tôn lạnh 3 lớp | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 3,5311 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 55,14 | m |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 72,54 | m2 |
| 6 | Làm biển hiệu nhà văn hóa | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Tường rào cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 5,3143 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1,3068 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2,6136 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2,183 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2,551 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2,183 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 6,8496 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 4,6202 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1,3591 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 137,2712 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 9,4094 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 146,6806 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi