Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hà Nội, huyện Chương Mỹ, xã Trung Hòa và một số nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:53:00 đến ngày 2020-12-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,763,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 7,082 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 78,687 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,97 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,886 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp K95 | 5.520,649 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10,627 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 157,043 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 1.073,032 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 7,869 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 7,869 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 73,49 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 800,15 | m2 | |
| 13 | Sơn gờ chắn bánh bằng thủ công | 441,504 | m2 | |
| B | Hạng mục: Kè đá hộc | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | 93,95 | m3 | |
| 2 | Phên nứa | 375,8 | m2 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 5,817 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 69,571 | 100m | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,94 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 53,044 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 589,378 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 16,444 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 42,494 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 42,494 | 100m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 222,24 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 1.257,6 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 2.228,38 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 580,38 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.387,87 | m2 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 274,89 | m2 | |
| 17 | Ống thoát nước D100mm | 1,62 | 100m | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,635 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 101,75 | m3 | |
| 20 | Sơn gờ chắn bánh bằng thủ công | 1.387,87 | m2 | |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước và hoàn trả mương | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 20,553 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,85 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,25 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 23,76 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bê tông lót móng rãnh | 0,536 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 36,33 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 48,95 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 11,49 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 291,05 | m2 | |
| 10 | Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 130,7 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh | 1,552 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,835 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,292 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,17 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,627 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,084 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 10,09 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 102 | cấu kiện | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 33 | cái | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,083 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt thay thế nắp ga gang | 6 | tấm | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,223 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,965 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,965 | 100m3 | |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,581 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 6,46 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 6,036 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 4,317 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 15,295 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 4,08 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500mm | 15 | đoạn cống | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 9,564 | m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,38 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất để đắp mang cống, đất K95 | 37,957 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây phai cống, vữa XM mác 75 | 1,156 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,084 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm | 0,052 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,344 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,72 | m2 | |
| 16 | Trát phai, khe phai dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,732 | m2 | |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,5 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,037 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,087 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,98 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, phải cống | 0,19 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,133 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,302 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 | 1,12 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | 1,955 | m3 | |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | 0,452 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,295 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,883 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng giàn van | 0,747 | tấn | |
| 31 | Lắp bu lông M18 | 2 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt máy đóng mở V1x2.3m, trục vít, tay van | 2 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi