Gói thầu: TC 11.20.TP: Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình lắp tủ RMU trạm phòng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | TC 11.20.TP: Thi công, cung cấp một phần VTTB và mua bảo hiểm công trình lắp tủ RMU trạm phòng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 16:40:00 đến ngày 2020-12-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 975,160,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,627,403 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm lẻ ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chuyên điện | |||
| B | Thí nghiệm thiết bị Trung thế ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU (2L-1T) 22KV 630A ID | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Tủ RMU (2L-2T) 22KV 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Tủ RMU (3L-1T) 22KV 630A ID | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Tủ RMU (3L-1T - 3 module điều khiển scada) 22KV 630A ID | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tủ RMU (3L-1T - 3 module điều khiển scada) 22KV 630A ID | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tủ RMU (5 đầu cáp - 5 module điều khiển scada) 22KV 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| C | TNHC, KHAI BÁO CSDL HỆ THỐNG SCADA | |||
| D | Xây dựng CSDL và Test Point-to-point tại RMU | |||
| 1 | Tín hiệu AI (0,6công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57,6 | công |
| 2 | Tín hiệu SI (0,2công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | công |
| 3 | Tín hiệu DI (0,5công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | công |
| 4 | Tín hiệu DO (0,6công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,2 | công |
| 5 | Tín hiệu SO (0,6công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,6 | công |
| E | Xây dựng CSDL và Test Point-to-point tại TTĐĐ TP.HCM | |||
| 1 | Tín hiệu AI (0,6công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57,6 | công |
| 2 | Tín hiệu SI (0,2công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | công |
| 3 | Tín hiệu DI (0,5công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | công |
| 4 | Tín hiệu DO (0,6công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,2 | công |
| 5 | Tín hiệu SO (0,6công/1tín hiệu) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,6 | công |
| F | Thi công lắp thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 2L+1T | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn 2L+2T | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 4 ngăn 3L+1T | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn 3L+1T ID (03 module Scada) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn 3 LBS OD (3 module hợp Scada) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ RMU 5 ngăn 5L OD (05 module Scada) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Tháo LBS 24 kV-630A (01 bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo DS 24 kV-630A OD (01 bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo DS 24 kV-630 ID (01 bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo DS 24 kV-630A ID bợ chì (01 bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Tháo DS 24 kV-630A ID bợ chì (01 bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 12 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,3 | tấn |
| 13 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,3 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,3 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,3 | tấn |
| G | Vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Bản lề táp lô | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Cái |
| 3 | Bảng tên chỉ danh ngăn tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 56 | Tấm |
| 4 | Colier sắt dẹp 30x4 kẹp ống D150 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 167,3031 | Kg |
| 6 | CB chống quá tải 32A | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Cosse ép Cu 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 154 | Cái |
| 11 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đơn | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | Cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 100 | Mét |
| 14 | Silicon cách điện (dạng mỡ) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Tuýp |
| 15 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Lọ |
| H | Thí nghiệm vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 47 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm PD test cáp lực Nhóm Công Nghiệp I/1 (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | đoạn |
| 3 | Thí nghiệm PD test cáp lực Nhóm Công Nghiệp I/2 (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | đoạn |
| 4 | Thí nghiệm PD test cáp lực CC Sơn Kỳ T1 (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn |
| 5 | Thí nghiệm PD test cáp lực CC Sơn Kỳ T2 (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn |
| 6 | Thí nghiệm PD test cáp lực CC Sơn Kỳ T3 (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn |
| 7 | Thí nghiệm PD test cáp lực Dân Cư 1-3/2 (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | đoạn |
| 8 | Thí nghiệm PD test cáp lực Dân Cư 1-2/1 (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn |
| 9 | Thí nghiệm PD test cáp lực Dân Cư 1-1/1 (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn |
| 10 | Thí nghiệm PD test cáp lực CC Lô A-I (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn |
| 11 | Thí nghiệm PD test cáp lực CC Lô G-F (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn |
| 12 | Thí nghiệm PD test cáp lực Trọng Tấn 555 (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | đoạn |
| 13 | Thí nghiệm PD test cáp lực CX Tân Hương (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | đoạn |
| 14 | Thí nghiệm PD test cáp lực Cổ Phần Điện Cơ (Tại 1 vị trí thử nghiệm 2 sợi K1 nhân 0,8) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | đoạn |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật liệu tổng hợp không bao gồm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
| I | Thi công lắp vật liệu trung thế ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 146,1 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30,1 | mét |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 100 | mét |
| 4 | Hệ thống tiếp địa cho các tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cấp nguồn SCADA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Giá đỡ dầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Chì ống trung thế 25A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Chì ống trung thế 32A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 chống thấm nước | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 125,1 | mét |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 chống thấm nước | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 45,6 | mét |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ đỡ thanh cái 24kv | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 240 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ polymer 24kv | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi Xà thép L75x75x8x0,8m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 80 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi Xà thép L75x75x8x2,4m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi Xà thép L75x75x8x1m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi đồng bản | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 240 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 14m | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Trụ |
| 18 | Công tác bốc lên phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,2759 | tấn |
| 19 | Công tác bốc xuống phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,2759 | tấn |
| 20 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,5611 | tấn |
| 21 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,5611 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,8371 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng ô tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,8371 | tấn |
| J | Hạng mục 2: không chuyên điện | |||
| K | Vật liệu phá vỡ, trát vữa và sơn tường xây | |||
| 1 | Sơn lót nội thất | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1,22 | kg |
| 2 | Sơn phủ nội thất | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2,02 | kg |
| 3 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54,97 | kg |
| 4 | Cát vàng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2691 | m3 |
| 5 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu tổng hợp phục vụ thi công xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 63,02 | lít |
| L | Thi công xây dựng vật liệu phá vỡ, trát vữa và sơn tường xây | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào băng máy khoan | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Sơn cột, trần, dầm, tường trong nhà, tường ngoài nhà | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Trát tường trong | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1173 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 7km (vc 6km tiếp theo) | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1173 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Nhà thầu chào đơn giá thi công xây dựng tổng hợp không bao gồm vật liệu. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1173 | 100m3 |
| M | Máy phát điện phục vụ thi công | |||
| 1 | Máy phát điện 250kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 3 | ca |
| 2 | Máy phát điện 500kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 8 | ca |
| N | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CTrình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi