Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 07:31:00 đến ngày 2020-12-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN, LAN CAN, BỜ AO, BỒN CẤY, CỘT CỜ, ĐIỆN, CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo yêu cầu chương V | 15 | công |
| 2 | Bơm nước | Theo yêu cầu chương V | 20 | công |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 119,28 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 16,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0768 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0543 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6353 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,8292 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,145 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,5008 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 6,5234 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 69,6 | m² |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 60 | m³ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 62,0925 | m³ |
| 18 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 49,5 | m³ |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 1,152 | m3 |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | 100m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 9,801 | m³ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,8821 | 100m³ |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,9178 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 12,5867 | m³ |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,5035 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,944 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,944 | 100m³/km |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,979 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,504 | 100m² | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1274 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,0699 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 18,4991 | m³ |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,7072 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2006 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0239 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2637 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,7841 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1478 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,8131 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0671 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,557 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,9325 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,2502 | m³ |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 132,556 | m² |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11 | m² |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,04 | m² |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 216,106 | m² |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 5,1 | 100m² |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 52,3805 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,425 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0509 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,3108 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 9,35 | m³ |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 257,38 | m² | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 91,5552 | m² |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 987,36 | m |
| 58 | Sơn tường quanh bờ ao, sơn giả đá cao cấp | Theo yêu cầu chương V | 361,25 | m2 |
| 59 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cây |
| 60 | Chặt và vận chuyển cây ra ngoài bãi tập kết | Theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,848 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,9368 | m³ |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 22,88 | m² |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,1848 | m³ |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 39,401 | m² |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 62,281 | m² |
| 67 | Cây tùng chiều cao 1.5m | Theo yêu cầu chương V | 28 | cây |
| 68 | Chăm cây trong thời giam 12 tháng | Theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 5,2093 | m³ |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,536 | m³ | |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,6368 | m³ |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,88 | m² |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 14,88 | m² |
| 74 | Thi công ống Buy đặt dưới bồn cây D<1000cm ( bao gồn thi công dựng lắp) | Theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 75 | Mua cây xanh chiều cao <2.0m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cây |
| 76 | Chăm sóc trong thời gian 12 tháng | Theo yêu cầu chương V | 15 | công |
| 77 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,468 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m² |
| 79 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | m³ |
| 80 | Buloong M18 bắt chân cột ( bản mã đầu cột) | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 81 | Mua và Lắp đặt cột cờ bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 82 | Bu ly và dây cáp để kéo cờ | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 84 | Cờ tổ quốc + cờ thần | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 85 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,872 | m³ |
| 86 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m² |
| 87 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu chương V | 1,44 | m³ |
| 88 | Buloong M18 bắt chân cột ( bản mã đầu cột) | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 89 | Cột đèn LT- 07 3.5m ( Hapulico hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cột |
| 90 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cột |
| 91 | Đèn lotus D340*H400 bóng compact 3U -20W ( Nhựa PMMA trong suốt, có hoạt chất kháng UV, chống vàng hóa- Hapulico hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 92 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3m | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 93 | Chùm đèn CH- 04-2 ( Nhôm Hapulico hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 94 | Bóng compact 3U-20W-220V ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 95 | Khung móng cột O240-4 M18*525 ( Đèn chùm LT07) | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 97 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | m |
| 98 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,936 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m² |
| 100 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | m³ |
| 101 | Buloong M18 bắt chân cột ( bản mã đầu cột) | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 102 | Cột đèn bát giác liền cần đơn H10m-4mm ( Hapulico hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 103 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 104 | Khung móng cột 300x300 -4 M24*750 ( Đèn bát giác H10) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 105 | Đèn Led Halumos 150 - OP Hapulico hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 107 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V | 9,8 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤26mm | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn báo pha ( Xanh, đỏ, Vàng) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 116 | Đầu cốt | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 117 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 15 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m² |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1547 | tấn |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,23 | m³ |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 15 | tấn |
| 122 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 123 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 124 | Công tác dọn vệ sinh mộ trước khi xây cơi | Theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 125 | Công tác kiểm đếm vẽ sơ đồ xác định vị trí, tên liệt sỹ trên mộ trước khi phá dỡ | Theo yêu cầu chương V | 8 | công |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 28,728 | m³ |
| 127 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 188,86 | m² |
| 128 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 188,86 | m² |
| 129 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² | Theo yêu cầu chương V | 188,86 | m² |
| 130 | Mua bia + khắc tên và ảnh ( như bia hiện có) bằng đá Granit màu đen, kể cả công tác lắp đặt vào vị trí | 95 | cái | |
| 131 | Bát hương ( loại Bát Tràng) | Theo yêu cầu chương V | 95 | cái |
| 132 | Lọ hoa | Theo yêu cầu chương V | 95 | cái |
| C | SAN LẤP ( HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Đào và di chuyển các phần mộ khu vực đường vào ra nghĩa trang nhân dân ( Làm lễ bốc xếp vào tiểu xây mộ mới) | Theo yêu cầu chương V | 35 | mộ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 737,3292 | m³ |
| 3 | Nilong lót nền hai lớp | Theo yêu cầu chương V | 1.130 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 54,3578 | m³ |
| 5 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu chương V | 1.207,155 | m² |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 106,47 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi