Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250395-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201246503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 07:31:00 đến ngày 2020-12-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN, LAN CAN, BỜ AO, BỒN CẤY, CỘT CỜ, ĐIỆN, CẢI TẠO MỘ
1 Dọn dẹp mặt bằng để thi công Theo yêu cầu chương V 15 công
2 Bơm nước Theo yêu cầu chương V 20 công
3 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 119,28
4 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 16,5 100m
5 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 3,3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu chương V 3,3
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0768 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0543 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V 0,6353 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,15 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 4,8292
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 2,145
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11,5008
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 6,5234
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 69,6
16 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 60
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 62,0925
18 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 49,5
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo yêu cầu chương V 1,152 m3
20 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc >24m, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đất cấp II, kích thước cọc 20x20cm Theo yêu cầu chương V 2,4 100m
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 9,801
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,8821 100m³
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,9178 100m³
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 12,5867
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,5035 100m³
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,944 100m³
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,944 100m³/km
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu chương V 5,979
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật 0,504 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,1274 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V 1,0699 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 18,4991
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 8,7072
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,2006 100m²
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0239 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,2637 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,7841
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,1478 100m²
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,8131
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,33 100m²
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0671 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,557 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 3,9325
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 13,2502
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 132,556
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 5,04
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu chương V 216,106
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu chương V 5,1 100m²
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 52,3805
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,425 100m²
52 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0509 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,3108 tấn
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 9,35
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 257,38
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 91,5552
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 987,36 m
58 Sơn tường quanh bờ ao, sơn giả đá cao cấp Theo yêu cầu chương V 361,25 m2
59 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Theo yêu cầu chương V 10 cây
60 Chặt và vận chuyển cây ra ngoài bãi tập kết Theo yêu cầu chương V 10 công
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,848
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4,9368
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 22,88
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11,1848
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 39,401
66 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu chương V 62,281
67 Cây tùng chiều cao 1.5m Theo yêu cầu chương V 28 cây
68 Chăm cây trong thời giam 12 tháng Theo yêu cầu chương V 10 công
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 5,2093
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,536
71 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,6368
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 14,88
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu chương V 14,88
74 Thi công ống Buy đặt dưới bồn cây D<1000cm ( bao gồn thi công dựng lắp) Theo yêu cầu chương V 8 m
75 Mua cây xanh chiều cao <2.0m Theo yêu cầu chương V 8 cây
76 Chăm sóc trong thời gian 12 tháng Theo yêu cầu chương V 15 công
77 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,468
78 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,024 100m²
79 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo yêu cầu chương V 0,36
80 Buloong M18 bắt chân cột ( bản mã đầu cột) Theo yêu cầu chương V 8 bộ
81 Mua và Lắp đặt cột cờ bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 2 cột
82 Bu ly và dây cáp để kéo cờ Theo yêu cầu chương V 2 bộ
83 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu chương V 2 bộ
84 Cờ tổ quốc + cờ thần Theo yêu cầu chương V 2 bộ
85 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,872
86 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,096 100m²
87 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo yêu cầu chương V 1,44
88 Buloong M18 bắt chân cột ( bản mã đầu cột) Theo yêu cầu chương V 32 bộ
89 Cột đèn LT- 07 3.5m ( Hapulico hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V 8 cột
90 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8m Theo yêu cầu chương V 8 cột
91 Đèn lotus D340*H400 bóng compact 3U -20W ( Nhựa PMMA trong suốt, có hoạt chất kháng UV, chống vàng hóa- Hapulico hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V 32 bộ
92 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3m Theo yêu cầu chương V 32 bộ
93 Chùm đèn CH- 04-2 ( Nhôm Hapulico hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V 8 bộ
94 Bóng compact 3U-20W-220V ( Rạng Đông hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V 32 bộ
95 Khung móng cột O240-4 M18*525 ( Đèn chùm LT07) Theo yêu cầu chương V 8 bộ
96 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu chương V 8 bộ
97 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Theo yêu cầu chương V 9,6 m
98 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,936
99 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,048 100m²
100 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo yêu cầu chương V 0,72
101 Buloong M18 bắt chân cột ( bản mã đầu cột) Theo yêu cầu chương V 16 bộ
102 Cột đèn bát giác liền cần đơn H10m-4mm ( Hapulico hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V 4 cột
103 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8m Theo yêu cầu chương V 4 cột
104 Khung móng cột 300x300 -4 M24*750 ( Đèn bát giác H10) Theo yêu cầu chương V 4 bộ
105 Đèn Led Halumos 150 - OP Hapulico hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V 4 bộ
106 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu chương V 20 bộ
107 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Theo yêu cầu chương V 9,8 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Theo yêu cầu chương V 200 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu chương V 300 m
110 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤26mm Theo yêu cầu chương V 300 m
111 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Theo yêu cầu chương V 1 cái
112 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m Theo yêu cầu chương V 1 tủ
113 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo yêu cầu chương V 1 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo yêu cầu chương V 1 cái
115 Lắp đặt đèn báo pha ( Xanh, đỏ, Vàng) Theo yêu cầu chương V 3 cái
116 Đầu cốt Theo yêu cầu chương V 20 cái
117 Tháo dỡ tấm đan Theo yêu cầu chương V 15 tấn
118 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,045 100m²
119 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1547 tấn
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,23
121 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Theo yêu cầu chương V 15 tấn
122 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo yêu cầu chương V 35 m
123 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm Theo yêu cầu chương V 10 m
124 Công tác dọn vệ sinh mộ trước khi xây cơi Theo yêu cầu chương V 10 công
125 Công tác kiểm đếm vẽ sơ đồ xác định vị trí, tên liệt sỹ trên mộ trước khi phá dỡ Theo yêu cầu chương V 8 công
126 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 28,728
127 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 188,86
128 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 188,86
129 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² Theo yêu cầu chương V 188,86
130 Mua bia + khắc tên và ảnh ( như bia hiện có) bằng đá Granit màu đen, kể cả công tác lắp đặt vào vị trí 95 cái
131 Bát hương ( loại Bát Tràng) Theo yêu cầu chương V 95 cái
132 Lọ hoa Theo yêu cầu chương V 95 cái
C SAN LẤP ( HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1 Đào và di chuyển các phần mộ khu vực đường vào ra nghĩa trang nhân dân ( Làm lễ bốc xếp vào tiểu xây mộ mới) Theo yêu cầu chương V 35 mộ
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 737,3292
3 Nilong lót nền hai lớp Theo yêu cầu chương V 1.130 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 54,3578
5 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo yêu cầu chương V 1.207,155
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 106,47
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->