Gói thầu: Xây dựng khối phòng học, thư viện - Trung tâm nghiên cứu khoa học Trường THPT Đồng Xoài. Kí hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng khối phòng học, thư viện - Trung tâm nghiên cứu khoa học Trường THPT Đồng Xoài. Kí hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 23:34:00 đến ngày 2020-12-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,379,587,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC,THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,7865 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,319 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,8887 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 697,099 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3987 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75,8347 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,525 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86,935 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,2628 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,85 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 566,9262 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,393 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,3197 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 359,376 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,1552 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600,752 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 484,7241 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,047 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,3084 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3963 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4393 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,7791 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,0538 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,4269 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,9531 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,1439 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4656 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,5598 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,8256 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,3894 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,1978 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4421 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4396 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,1866 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9645 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86,6374 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,462 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,546 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,5605 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,5678 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,9504 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 101,5213 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1739 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3926 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,212 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,373 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,3553 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3442 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,0316 | tấn |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,1202 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,3013 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5392 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,8236 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 152,4005 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 128,463 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 849,6711 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.381,0447 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5.803,61 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 191,07 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.108,72 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.163,4587 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.996,9126 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 171,38 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 205,895 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 377,275 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11.646,3663 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9.888,463 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.552,4247 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16.982,4046 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 91,75 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 128,25 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 223 | m |
| 76 | Kẻ roon âm vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | công |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 141,352 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.024,249 | m2 |
| 79 | SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 264,278 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 296,1941 | m2 |
| 81 | Dán đá granit tự nhiên màu xanh đen vào chân tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 153,573 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 284,633 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.328,196 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72,7382 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 416,464 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 745,3218 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.082,2818 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6447 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6447 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,6 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5 zem | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6841 | 100m2 |
| 94 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 152,623 | m2 |
| 95 | SXLD kính cường lực dày 12mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 214,2 | m2 |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9963 | tấn |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9963 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 202,1842 | m2 |
| 99 | Quả cầu thép D180 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 162 | cái |
| 100 | Phụ kiện kèm theo khi làm kèo sảnh chính | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 101 | SXLD lan can sắt sơn dầu 3 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,934 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 731,755 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 544,425 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 281,82 | m2 |
| 105 | SX hoa sắt cửa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 434,98 | m2 |
| 106 | SX lam chắn nắng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 109,445 | m2 |
| 107 | SX cửa đi khung nhôm dày 1.4 ly Xingfa hệ 93 kính cường lực dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 265,065 | m2 |
| 108 | SX cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 93 kính cường lực dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 466,69 | m2 |
| 109 | SX khung kính nhôm Xingfa hệ 93 kính cường lực dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 281,82 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 653,87 | m2 |
| 111 | SXLD tay vịn Inox RAM DỐC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 112 | SXLD lan can cầu thang tay vịn gỗ kết hợp lan can sắt (sơn dầu 3 nước+thổi PU) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 164,5 | md |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,0494 | 100m2 |
| 114 | SXLD lưới che chắn công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.304,944 | m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 609,702 | m3 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6738 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 494,622 | 10m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,5221 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,5507 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140,2309 | tấn |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 204,3859 | m3 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,182 | 10m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,1755 | 10m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1(2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4576 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4576 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0431 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,868 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,04 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,04 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ loại 1 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2 (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,334 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ loại 2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,2464 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,328 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,604 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3354 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 187 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,9912 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 153,7808 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,21 | m2 |
| E | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,9174 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7776 | m3 |
| 5 | SXLD gối đỡ cống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển cống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | xe |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led pha 100W chiếu sáng sảnh | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led CSLH 1x20W chiếu sáng học đường có máng treo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng treo và cần treo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 377 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 1.2m T8 2x20W MD máng dẹp thông thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x20W MD máng dẹp thông thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng thuỷ tinh chống cháy nổ bóng T8 led 1.2m 2x18W | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn dĩa dowlight led D150*60W âm trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W-D1.4m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144 | cái |
| 10 | Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 112 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-B250A 3P-25kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-B100A 3P-15kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W500xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 300-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tủ điện KL(W200xH300xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x95mm2+1x50mm2), 0.6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x35mm2+1x16mm2), 0.6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu (3x50mm2+1x25mm2), 0.6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu (3x25mm2+1x16mm2), 0.6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu (4x16mm2), 0.6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 14mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10.400 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn TFP D130/100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn TFP D105/80 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn TFP D50/40 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luốn cứng PVC D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luốn cứng PVC D42 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luốn cứng PVC D32 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luốn cứng PVC D25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luốn PVC D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luốn PVC D16 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.900 | m |
| 48 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.600 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 50 | Bulon siết cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 52 | Ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 760 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,8514 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,6129 | m3 |
| 57 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 58 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| G | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,032 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P C32A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P C150A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Contactor 3P 150A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Overload 3P 150A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Switch on/off 20A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D140 dày 4.1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 9 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cuộn |
| 10 | Keo A-B chống thấm sàn và các ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | kg |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt lavabo chân treo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi và bộ xả Inox của lavabo chân treo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo bán âm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi và bộ xả Inox của lavabo bán âm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 91 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co uPVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt co uPVC D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 35 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt thẳng uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 260 | cái |
| 43 | Lắp đặt y uPVC D140 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D140 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt co uPVC 114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 47 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 94 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 49 | Lắp đặt co uPVC 90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt y uPVC 90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 57 | Lắp đặt co uPVC 60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 58 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt y uPVC 60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 61 | Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC D49-60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt co uPVC 42 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt co uPVC 34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn uPVC 27-21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn uPVC 140-60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn uPVC 114-90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn uPVC 140-114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt xi phông D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt xi phông D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8544 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8544 | m3 |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bao |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo NLP-2200 bảo vệ cấp III, Rbv=120m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt cáp neo lụa 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | m |
| 12 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.950 | m2 |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg xách tay | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114, 2 họng chữ V D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone Mag8Plus | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò báo khói quang Sensomag S30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 13 | Lắp đặt co,tê,nối PVC D16-D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG tín hiệu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,556 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,956 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,1978 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống STK BSA1 D34 DN 25 dày 1.8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống STK BSA1 D49 DN 40 dày 2.9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN 65 dày 2.9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN 100 dày 3.2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ống ren D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren STK D40 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren STK D40 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt co ren STK D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê ren STK D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt co rút ren STK D40-25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê rút ren STK D40-25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn STK D65-D40 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn STK D114-D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL đồng D40 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khoá 1 chiều KL đồng lá lật D65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khoá 1 chiều KL gang đúc D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ van xả tự động Sprinker D27 KL đồng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ cảm biến áp lực và nhận tín hiệu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ van Sprinker Alarm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống chống rung cao su | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống gân xoắn D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 49 | Bulon siết cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Mặt bít D114+bulon | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | cuộn |
| K | NHÀ BẢO VỆ MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Sản xuất khung thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 4 | Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| L | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0703 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,978 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7308 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,928 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3917 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,6248 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1362 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5448 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,2873 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,436 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,389 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,6153 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,8619 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,3904 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,3203 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,838 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,3881 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,415 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,757 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6439 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2829 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5723 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8565 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0461 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0687 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3671 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8178 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,801 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2898 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2067 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8545 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7555 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3062 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3062 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 155,2153 | m2 |
| 38 | SXLD bulong M25 L800 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | SXLD bulong M20 L400 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7894 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,4804 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,196 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,532 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 569,895 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 663,535 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,54 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(không sơn) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,135 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85,536 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 360,767 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,555 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,595 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,15 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 598,493 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.161,654 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 567,174 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.192,973 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 254,4 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 441,268 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 164,4 | m |
| 63 | Kẻ roon 10x15x200 vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | công |
| 64 | Biểu tượng vòng tròn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,74 | m2 |
| 66 | Ốp đá tự nhiên 10x20 màu xanh đen | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,776 | m2 |
| 67 | SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,388 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,04 | m2 |
| 70 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 328,44 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 328,44 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,337 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 296,4782 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 296,4782 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép không rỉ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1288 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép không rỉ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1288 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5 zem | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3719 | 100m2 |
| 78 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,615 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 198,05 | m2 |
| 80 | SX cửa đi khung nhôm dày 1.4 ly Xingfa hệ 93 kính dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,71 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ lật khung nhôm dày 1.4 ly Xingfa hệ 93 kính dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165,34 | m2 |
| 82 | SXLD lan can Inox ram dốc D50+D25+D15 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,32 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0224 | 100m2 |
| M | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,334 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| N | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,239 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4624 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,905 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9352 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1754 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,104 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,0504 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,61 | m2 |
| O | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9622 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 5 | SXLD gối đỡ cống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển cống đến công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | xe |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Highbay D400-200W+cần treo đèn STK D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24W | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight led D150-16W | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB-B32A 2P-4.5kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x8mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn TFP D50/40 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 24 | Bulon siết cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,6745 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1795 | m3 |
| 31 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| Q | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 7 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lavabo chân treo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co uPVC D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt y hoặc tê uPVC D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đắt nắp bít D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt y uPVC D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp bít D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nắp bít D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt y uPVC D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn uPVC 60-34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC 42 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co uPVC 34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt xi phong D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7403 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7403 | m3 |
| S | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m2 |
| T | BỂ NƯỚC NGẦM 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,7838 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,6968 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2265 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,2784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 11 | Nắp bể nước nhỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9479 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4333 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6479 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4578 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7117 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,68 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120,96 | m2 |
| U | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 253 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 253 | m3 |
| 3 | Kẻ roon chống nứt 2mx2m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 261,6 | 10m |
| 4 | Xoa mặt tạo nhám ram dốc bằng Sika Grey (2kg/m2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.530 | m2 |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,6839 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1649 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,1949 | m3 |
| 8 | Băng vải làm dấu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | md |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Bulon D20 mạ kẽm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | SXLD bộ đèn cao áp led 150W | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | SXLD cần đèn đơn vươn xa 1.5m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | SX trụ côn tráng kẽm cao 7m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp dựng trụ côn tráng kẽm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x6mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 3x6mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Kéo rải dây cáp PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 23 | Bulon siết cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D40/30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 230 | m |
| 26 | Lắp đặt MCCB 2P B30A-6kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P B15A-4.5kA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| W | CỔNG -HÀNG RÀO | |||
| X | CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,2095 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3025 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1761 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,2267 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2335 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7793 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,482 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3492 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4356 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3928 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5625 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5974 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,3376 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2642 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2483 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0704 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,619 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 167,4631 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,84 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,32 | m |
| 34 | Ốp tường gạch đất nung màu đỏ 8x20cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 88,8438 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,55 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,8405 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,841 | m2 |
| 38 | Sản xuất hàng rào song sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa song sắt (cửa phụ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,945 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa song sắt (cửa phụ) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,945 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,81 | m2 |
| 43 | SXLD cổng chính hàng rào(cổng xếp Inox 304) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,277 | md |
| 44 | Đầu máy dẫn hướng bằng cảm ứng từ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Màn hình điện tử | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | SXLD chữ mica loại chữ lớn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | chữ |
| 47 | SXLD chữ mica loại chữ nhỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 99 | chữ |
| 48 | Lô gô của trường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Quả cầu trang trí | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | quả |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D34 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 52 | Lắp đặt nối PVC D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co PVC D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| Y | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7184 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,9273 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,7711 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5584 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,7999 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3969 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,7794 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7341 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9999 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2529 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7779 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4045 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5307 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7062 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4492 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,6149 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,5099 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 175,099 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110,984 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 107,5674 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 218,5514 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 175,099 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 393,6504 | m2 |
| 27 | Đắp vữa,bả matis,sơn trang trí cột | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53 | cái |
| 28 | Sản xuất hàng rào song sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169,4508 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169,4508 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 169,4508 | m2 |
| Z | Phòng chống mối khối phòng học, thư viện | |||
| 1 | Đào hào ngăn mối, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,12 | m3 |
| 2 | Phun dung dịch Lenfos 50EC lên toàn bộ hào phòng mối với chiều cao phun là 0,8m tính từ đáy hào | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,12 | m3 |
| 3 | Lấp hào phòng mối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,12 | m3 |
| AA | HÀO NGĂN MỐI BÊN TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào hào ngăn mối, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,08 | m3 |
| 2 | Phun dung dịch Lenfos 50EC lên toàn bộ hào phòng mối với chiều cao phun là 0,4m tính từ đáy hào | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,08 | m3 |
| 3 | Lấp hào phòng mối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,08 | m3 |
| AB | PHUN PHÒNG MỐI MẶT TƯỜNG BÊN TRONG VÀ BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Xử lý mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 2 lít dung dịch/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 459 | m2 |
| AC | PHUN PHÒNG MỐI MẶT NỀN TẦNG 1 CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Xử lý mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 5 lít dung dịch/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 872,8 | m2 |
| AD | Phòng chống mối nhà đa năng | |||
| AE | HÀO NGĂN MỐI NGOÀI MÓNG | |||
| 1 | Đào hào ngăn mối, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 2 | Phun dung dịch Lenfos 50EC lên toàn bộ hào phòng mối với chiều cao phun là 0,8m tính từ đáy hào | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 3 | Lấp hào phòng mối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,52 | m3 |
| AF | HÀO NGĂN MỐI BÊN TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào hào ngăn mối, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,8 | m3 |
| 2 | Phun dung dịch Lenfos 50EC lên toàn bộ hào phòng mối với chiều cao phun là 0,4m tính từ đáy hào | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,8 | m3 |
| 3 | Lấp hào phòng mối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,8 | m3 |
| AG | PHUN PHÒNG MỐI MẶT TƯỜNG BÊN TRONG VÀ BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Xử lý mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 2 lít dung dịch/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 306,54 | m2 |
| AH | PHUN PHÒNG MỐI MẶT NỀN TẦNG 1 CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Xử lý mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 5 lít dung dịch/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 424 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi