Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 21:58:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,469,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | BVBCKTKT | 7,5719 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | BVBCKTKT | 6,3275 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | BVBCKTKT | 41,74 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | BVBCKTKT | 7,1691 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm | BVBCKTKT | 42,2457 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVBCKTKT | 271,59 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | BVBCKTKT | 1.731,96 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp | BVBCKTKT | 289,05 | m3 |
| 9 | Đánh cấp đường | BVBCKTKT | 61,46 | 1m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | BVBCKTKT | 19,4631 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bằng vật liệu tận dụng) | BVBCKTKT | 9,7379 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | 2,8905 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | BVBCKTKT | 8,1965 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | BVBCKTKT | 2,7158 | 100m3 |
| 15 | Trụ và biển báo phản quan tam giác cạnh D70 | BVBCKTKT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | BVBCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | BVBCKTKT | 8 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVBCKTKT | 35 | m2 |
| 19 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | BVBCKTKT | 22 | m2 |
| B | Hệ thống thoát nước ngang: | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II | BVBCKTKT | 72,94 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng | BVBCKTKT | 15 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | BVBCKTKT | 3,1 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | BVBCKTKT | 36,67 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | BVBCKTKT | 8,25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 1000mm | BVBCKTKT | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | BVBCKTKT | 7 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | 10 | mối nối | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | BVBCKTKT | 12 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVBCKTKT | 0,3132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | BVBCKTKT | 0,4162 | 100m3 |
| C | Xây kè đá nền đường | |||
| 1 | Đào móng kè | BVBCKTKT | 138,34 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hòan trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVBCKTKT | 0,7042 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng | BVBCKTKT | 58,7813 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVBCKTKT | 35,67 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | BVBCKTKT | 58,78 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | BVBCKTKT | 80,77 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | BVBCKTKT | 0,6792 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVBCKTKT | 0,5878 | 100m3 |
| 9 | Phá bờ vây thi công | BVBCKTKT | 0,5878 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bờ vây đổ đi | BVBCKTKT | 0,5878 | 100m3 |
| D | Rãnh bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đào rãnh thoảt nước, Cấp đất II | BVBCKTKT | 755,71 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVBCKTKT | 97,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh BTCT | BVBCKTKT | 60,4256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | BVBCKTKT | 269,34 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép rãnh nước, ĐK <=10mm | BVBCKTKT | 10,8713 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép rãnh nước, ĐK <=18mm | BVBCKTKT | 17,0991 | tấn |
| 7 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | BVBCKTKT | 2.194,2 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | BVBCKTKT | 487,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVBCKTKT | 1,8721 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | BVBCKTKT | 5,685 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt rãnh BTCT | BVBCKTKT | 1.219 | 1 đoạn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | BVBCKTKT | 4,68 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVBCKTKT | 16,9528 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | BVBCKTKT | 97,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | BVBCKTKT | 1.219 | cái |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 | BVBCKTKT | 11,13 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga | BVBCKTKT | 0,3922 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móngmóng hố ga, M250, đá 1x2, PCB30 | BVBCKTKT | 12,19 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | BVBCKTKT | 43,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | BVBCKTKT | 0,9976 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | BVBCKTKT | 8,93 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | BVBCKTKT | 132,32 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | BVBCKTKT | 0,3816 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVBCKTKT | 3,6544 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | BVBCKTKT | 6,36 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | BVBCKTKT | 106 | cái |
| E | Cống tròn | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng cống tròn, ĐK đá Dmax ≤6 | BVBCKTKT | 1,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | BVBCKTKT | 20 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | BVBCKTKT | 19 | mối nối |
| 4 | Đế cống bê tông cốt thép | BVBCKTKT | 40 | đế |
| 5 | Lắp đế cống BTCT đường kính 500mm | BVBCKTKT | 40 | cái |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng cửa xả - Cấp đất I | BVBCKTKT | 4,125 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng cửa xả, ĐK đá Dmax ≤6 | BVBCKTKT | 0,6 | m3 |
| 8 | Xây cửa xả bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | BVBCKTKT | 2,07 | m3 |
| F | Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | BVBCKTKT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi