Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201248561-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201238311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 10:35:00 đến ngày 2020-12-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V 273,26 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 3,818 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 0,344 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 32,953 m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 2,966 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,663 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,214 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,928 100m3
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 355,436 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 31,989 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 3,673 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,711 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 15,4 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 0,382 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 0,382 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 33,503 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 33,503 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 2,733 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 2,733 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 1,407 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 549,1 m3
3 Nilon chống thấm Theo chương V 2.767,55 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 4,34 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 13,91 m3
C MƯƠNG B600
1 Phên lứa bờ vây chắn đất Theo chương V 70 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V 4,4 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,044 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,044 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 5,25 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V 0,473 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,525 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,525 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,224 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 4,83 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,105 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 7,25 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,33 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 70 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21 m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 2,46 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V 0,168 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,108 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,85 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,027 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,047 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,24 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 10,5 cái
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V 4,24 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 46,64 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 29,92 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 29,92 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 136 m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 0,352 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 23,504 m3
31 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,231 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,231 100m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,004 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,004 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,136 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 0,007 m3
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 2,926 m3
38 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 2,141 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Theo chương V 0,6 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,045 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,398 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,068 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,034 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,08 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,028 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,091 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,714 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 5 cấu kiện
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo chương V 295,67 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 123,3 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 793,21 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 659,1 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 473,2 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 192,55 m2
7 Bơm tát nước bờ vây thi công Theo chương V 14 ca
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,71 100m
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V 0,128 100m2
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo chương V 21,402 100m
11 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo chương V 178,35 m3
12 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V 1,784 100m3
13 Phên lứa bờ vây chắn đất Theo chương V 713,4 m2
E DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo chương V 20 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo chương V 20 gốc cây
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2 100m3
4 Vận chuyển cây Theo chương V 1 gói
F Trung chuyển vật liệu
1 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chương V 54,33 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 5.433 m3
3 Bốc lên - xi măng bao Theo chương V 544,27 tấn
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 362,847 tấn
5 Bốc xuống - gạch xây các loại Theo chương V 25,987 1000v
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 51,974 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->