Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201249216-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201249160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 14:26:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,648,580,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,058 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,135 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 446,386 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,402 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo hồ sơ thiết kế 49,635 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,784 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 28,251 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 4,526 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 28,24 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,824 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 24,369 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,801 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,024 100m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
15 Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11) Theo hồ sơ thiết kế 0,167 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,116 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,194 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,789 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,133 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 4,63 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,231 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,587 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 136,604 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,819 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,285 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,621 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.071,246 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.096,981 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 75,17 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.036,661 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 31,57 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.121,626 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.068,231 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.121,626 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,9 m
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế 24,79 m2
38 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế 298,33 m2
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế 14,5 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 14,5 m2
41 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 4,941 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 243,095 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 14,5 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 31,57 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế 60,32 m2
46 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m2
47 CCLD cửa cuốn có motor ĐC1 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
48 CCLD cửa cuốn có motor ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Cung cấp lắp đặt cửa khung nhôm hệ TK 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm (phụ kiện bao gồm tay nắm inox, ổ khóa) Theo hồ sơ thiết kế 20,12 m2
50 Cung cấp lắp đặt hoa sắt thép hộp 30x30x1,4 và 20x20x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 144 m2
51 Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trong 5mm, tay nắm Inox Theo hồ sơ thiết kế 124,06 m2
52 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính phun cát mờ dày 5mm, tay nắm Inox) Theo hồ sơ thiết kế 6,16 m2
53 Cung cấp lắp đặt cửa kính chống cháy EI70 Theo hồ sơ thiết kế 31 m2
54 Sản xuất lắp dựng khung lưới chắn chim (KT10x10) Theo hồ sơ thiết kế 102,4 m2
55 Cung cấp lắp đặt thang thăm mái Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
56 Cung cấp cửa đi bản lề sàn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính cường lực 10 ly Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m2
57 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 52,112 tấn
58 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 16,31 tấn
59 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,014 tấn
60 CCLD V cháp xà gồ V25x25x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 700 Bộ
61 CCLD Cáp giằng chéo khung mái, mái đón D12 (mạ kẽm + bọc nhựa) Theo hồ sơ thiết kế 340,8 m
62 CCLD Tăng đơ căng cáp giằng Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
63 CCLD ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế 144 cái
64 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 13,129 tấn
65 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo hồ sơ thiết kế 6,544 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 31,938 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 16,811 tấn
68 Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x550 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
69 Cung cấp, lắp đặt bu lông M20x500 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
70 Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x75 liên kết kèo mái đón - cột (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) Theo hồ sơ thiết kế 216 cái
71 Cung cấp, lắp đặt bu lông M20x60 liên kết kèo mái đón - cột (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) Theo hồ sơ thiết kế 680 cái
72 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x50 liên kết (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) Theo hồ sơ thiết kế 812 cái
73 Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x30 liên kết (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) Theo hồ sơ thiết kế 2.676 cái
74 Cung cấp tấm EPS cách nhiệt dày 50 (kích thước 1x8m) Theo hồ sơ thiết kế 848,4 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.040 m2
76 Sơn chống cháy 90 phút (bao gồm khung cột, kèo chịu lực chính) Theo hồ sơ thiết kế 460 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 32,331 100m2
78 Cung cấp đai Cliplock 970 Theo hồ sơ thiết kế 2.412,598 cái
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
80 Cung cấp lắp dựng tôn sàn deck Theo hồ sơ thiết kế 175,77 m2
81 Ván khuôn sàn deck bằng thép tấm dập L150x50x3mm Theo hồ sơ thiết kế 59,6 m
82 Đinh hàn D16 Theo hồ sơ thiết kế 430 con
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 27,01 100m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 4,04 100m2
85 CCLD máng xối tôn dày 5zem Theo hồ sơ thiết kế 160 m
86 CCLD thanh La giữ máng xối L40x3 (khoảng cách 600) Theo hồ sơ thiết kế 268,667 m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế 1,518 100m
88 Cung cấp cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 831,8 m3
90 Cung cấp đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 831,8 m3
91 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 8,318 100m3
92 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,274 100m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 20,921 m3
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,271 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,586 m3
98 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,635 m3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,474 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 8,474 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 8,474 m2
102 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 11,876 m2
103 CCLD lan can cầu thang khung thép hộp 40x40x1,2; thép ống D20x1,2, V50x5mm) Theo hồ sơ thiết kế 4,697 m2
104 CCLD tay vịn gỗ cầu thang D60 Theo hồ sơ thiết kế 5,219 m
B NHÀ VĂN PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,894 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,372 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,705 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,556 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,894 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,936 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,882 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,2 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 17,19 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,224 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 25,677 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,181 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,698 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,357 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,911 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,652 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,798 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,451 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,026 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,722 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,574 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,941 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,715 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,298 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 62,494 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,195 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,346 m3
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 108,32 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 9,287 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 347,18 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 501,371 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 73,5 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 261,052 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 86,24 m2
39 Kẻ jont âm tường Theo hồ sơ thiết kế 150 m
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 25,12 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,12 m2
42 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 208,89 m2
43 Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 21,06 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 347,18 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 501,37 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 407,26 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 347,18 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 501,37 m2
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,075 100m3
50 Cung cấp đất đắp nền Theo hồ sơ thiết kế 8,25 m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 10,427 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,896 m3
53 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 264,28 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 21,06 m2
55 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 2,188 m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,549 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,151 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,303 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,477 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,851 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,556 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 14,56 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 14,56 m2
65 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 14,143 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,85 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,04 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,88 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 35,04 m2
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 35,04 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 96,88 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 96,88 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 60,8 m
75 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,678 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,678 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,981 100m2
78 CCLD tấm cách nhiệt A2 Theo hồ sơ thiết kế 165,84 m2
79 CCLD lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 8,867 m
80 CCLD tay vịn cầu thang gỗ Theo hồ sơ thiết kế 8,867 m
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,98 m2
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,111 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,422 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m2
85 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 9,96 m2
86 Cung cấp cửa đi 2 cánh bản lề sàn kết hợp vách khung nhôm kính cường lực 10mm + Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 22,64 m2
87 Cung cấp cửa đi 2 cánh bản lề sàn kính cường lực 10mm + Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m2
88 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ TK 700, kính phun cát mờ 5 lý, tay nắm inox Theo hồ sơ thiết kế 6,16 m2
89 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ TK 700, kính trong 5ly Theo hồ sơ thiết kế 50,08 m2
90 Cung cấp lắp dựng bông sắt bảo vệ 30x30x1,4mm, 20x20x1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 50,08 m2
91 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ TK 700, kính trong 5 ly Theo hồ sơ thiết kế 7,04 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 89,44 m2
93 CCLD ổ khóa tròn cửa Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
94 Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm+ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 6,2 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 50,08 m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,349 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,66 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m2
101 CC và đắp đất trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m3
102 Trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế 7,5 m2
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,34 100m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,597 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,676 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,42 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,752 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,079 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,001 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,012 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,969 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,109 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,475 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,416 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,345 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,111 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,395 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,663 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0 tấn
24 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,302 tấn
25 Sản xuất chi tiết liên kết xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,335 tấn
27 Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 liên kết mái xà gồ - dầm (bu lông 8.8) Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
28 Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0,5mm (bao gồm thanh sắt la mạ kẽm giữ mép máng xối) Theo hồ sơ thiết kế 13,4 m
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 38 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,637 100m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 37,83 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,135 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,693 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,777 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 143,518 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 257,125 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,816 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,4 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 143,518 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 75,415 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 39,816 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 16,4 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 17,54 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 159,918 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 115,231 m2
46 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm TK 700, kính phun cát mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện tay nắm inox,...) Theo hồ sơ thiết kế 10,44 m2
47 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm TK 700 kính phun cát mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện tay nắm inox,...) Theo hồ sơ thiết kế 22,44 m2
48 Cung cấp, lắp đặt vách Compact HPL 400x1000x12mm (bao gồm phụ kiện tay nắm inox,...) Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m2
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,513 100m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,128 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 60,53 m2
52 Lát ngạch cửa đá granite màu đen Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 191,4 m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,412 m3
55 Kẻ chỉ trang trí 30x20mm Theo hồ sơ thiết kế 194,6 m
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,469 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,552 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,34 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,774 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,428 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,624 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,222 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,124 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,106 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,079 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,29 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,078 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,157 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,677 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,955 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,92 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,62 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 3,9 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,095 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,34 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 19,85 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 28,38 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 10,62 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 19,655 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,48 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 9,48 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 28,38 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 30,275 m2
39 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trong, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn) Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m2
40 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn) Theo hồ sơ thiết kế 1,3 m2
41 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ 720 kính trong, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m2
42 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm hệ 387 kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m2
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,425 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,504 m3
45 Lát nền, sàn phòng bảo vệ bằng gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 3,04 m2
46 Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch granite nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 1,78 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột phòng vệ sinh bằng gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 13,3 m2
48 Kẻ chỉ trang trí 50x15mm Theo hồ sơ thiết kế 19,1 m
E NHÀ XE
1 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,378 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,103 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,386 tấn
4 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,481 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,386 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 32,343 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,055 100m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,137 100m2
11 CCLĐ Máng xối inox 304, dày 0,8mm (phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 23,3 m
12 CCLĐ Bu lông M18x600 Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
13 CCLĐ Bu lông M14x400 Theo hồ sơ thiết kế 140 bộ
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,063 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 115,87 m2
16 Cắt joint nền Theo hồ sơ thiết kế 2,5 10m
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,559 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,98 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 13,98 m2
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,133 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,049 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,428 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,572 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,228 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,613 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 12 cọc
14 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
16 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm Theo hồ sơ thiết kế 16 hộp
18 Mối hàn cadeld Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
19 Vật tư phụ (bulong, đai ốc, long đền,…) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,918 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,218 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m3
23 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
24 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo hồ sơ thiết kế 1 cột
25 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m Theo hồ sơ thiết kế 10 cần đèn
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 45 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
30 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
32 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
36 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
38 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
39 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
40 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
42 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
46 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
49 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 4 tủ
51 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Theo hồ sơ thiết kế 240 m
59 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
60 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm Theo hồ sơ thiết kế 45 hộp
64 CCLD Ty treo M10 Theo hồ sơ thiết kế 323 cái
65 CCLD kẹp treo ty Theo hồ sơ thiết kế 204 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 138 m
67 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế 138 m
68 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 154 m
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 61 m
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 52 m
72 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 182 m
73 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 58 m
74 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 58 m
75 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3 m
76 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
77 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.263 m
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế 1,54 100m
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo hồ sơ thiết kế 1,38 100m
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
82 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 700 m
83 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.489 m
84 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 61 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 210 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 1.180 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
88 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
89 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
92 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
93 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
95 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
96 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 280 m
97 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
98 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 240 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
101 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 34 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
103 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
106 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
111 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) Theo hồ sơ thiết kế 4 máy
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
114 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
115 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
116 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
117 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
118 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
120 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
124 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 575 m
125 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 525 m
126 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
127 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 500 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
130 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
131 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
132 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
133 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
134 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
135 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
136 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
137 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
138 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
140 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
141 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
142 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) Theo hồ sơ thiết kế 4 máy
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
145 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
146 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
147 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
148 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
149 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
150 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 188 m
151 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 143 m
153 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
154 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
155 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
156 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
157 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
158 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế 2,39 100m
2 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/7,1mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/4,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
6 Lắp đặt van HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt nối nhựa HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt co nhựa HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D63/40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D63/25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D63/25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt nối nhựa HDPE D63 một đầu ren trong 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D40/25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt van HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt co nhựa HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt nối nhựa HDPE D25 một đầu ren ngoài 25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp nút bịt ren trong 21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D25/4.2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
19 Lắp đặt co PPR/D25/4.2mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
20 Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt tê PPR/D25 một đầu ren trong 25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt tê PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt van PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt nối nhựa PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
25 Lắp nút bịt ren ngoài 21 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
26 Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
27 Lắp đặt ống PVC D90/2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
28 Lắp đặt ống PVC D42/2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
29 Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
30 Lắp đặt co PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt tê cong PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
32 Lắp đặt tê giảm PVC D114/42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt nối giảm PVC D114/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp nút bịt D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt co PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt tê cong PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
37 Lắp đặt nối giảm PVC D90/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt lơi PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Lắp nút bịt D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt co PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
42 Lắp nút bịt D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
44 Lắp đặt lơi PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Lắp nút bịt D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
49 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Lắp đặt vòi sàn rửa Theo hồ sơ thiết kế 0 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
53 CCLD van T cầu Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
55 Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt ống PPR/D25/4.2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
57 Lắp đặt co PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
58 Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
59 Lắp đặt tê PPR/D25 một đầu ren trong 25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
60 Lắp đặt tê PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
61 Lắp đặt van PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt nối PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
63 Lắp nút bịt ren ngoài 21 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
64 Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
65 Lắp đặt ống PVC D90/2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
66 Lắp đặt ống PVC D42/2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
67 Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
68 Lắp đặt co PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
69 Lắp đặt tê cong PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
70 Lắp đặt tê giảm PVC D114/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt giảm PVC D114/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp nút bịt D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
73 Lắp đặt co PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
74 Lắp đặt tê cong PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
75 Lắp đặt giảm PVC D90/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
77 Lắp đặt lơi PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
78 Lắp nút bịt D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
79 Lắp đặt co PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
80 Lắp nút bịt D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
81 Lắp đặt co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
82 Lắp đặt lơi PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
83 Lắp nút bịt D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
84 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
87 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
88 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
89 Lắp đặt vòi sàn rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
90 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
91 CCLD van T cầu Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
92 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
93 Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR/D25/4.2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
95 Lắp đặt co PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
96 Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
97 Lắp đặt tê PPR/D25 một đầu ren trong 25 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
98 Lắp đặt tê PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
99 Lắp đặt van PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
100 Lắp đặt nối PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
101 Lắp nút bịt ren ngoài 21 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
102 Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m
103 Lắp đặt ống PVC D90/2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
104 Lắp đặt ống PVC D42/2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
105 Lắp đặt ống ống PVC D34/2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
106 Lắp đặt co PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
107 Lắp đặt tê cong PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
108 Lắp đặt tê giảm PVC D114/42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
109 Lắp đặt giảm PVC D114/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
110 Lắp nút bịt D114 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
111 Lắp đặt co PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
112 Lắp đặt tê cong PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
113 Lắp đặt giảm PVC D90/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
114 Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt lơi PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
116 Lắp nút bịt D90 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
117 Lắp đặt co PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
118 Lắp nút bịt D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
119 Lắp đặt co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
120 Lắp đặt lơi PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
121 Lắp nút bịt D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
122 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
125 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
126 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
127 Lắp đặt vòi sàn rửa Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
128 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
129 CCLD van T cầu Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
130 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
131 Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
132 Lắp đặt ống PPR/D25/4.2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
133 Lắp đặt co PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
134 Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
135 Lắp đặt tê PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
136 Lắp đặt van PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
137 Lắp đặt nối PPR/D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
138 Lắp nút bịt ren ngoài 21 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
139 Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
140 Lắp đặt ống PVC D60/2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
141 Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
142 Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0 100m
143 Lắp đặt co PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
144 Lắp nút bịt D114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
145 Lắp đặt co PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
147 Lắp nút bịt D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
148 Lắp đặt co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
149 Lắp nút bịt D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
150 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
152 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
153 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
154 Lắp đặt vòi sàn rửa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
155 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
156 CCLD van T cầu Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
157 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
158 Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
159 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m3
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,649 m3
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
162 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,348 100m2
163 Chống thấm bằng Sikatop Seal 107 Theo hồ sơ thiết kế 37,95 m2
164 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,496 m3
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
168 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,262 100m3
169 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m3
170 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,648 m3
171 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
172 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m2
173 Chống thấm bằng Sikatop Seal 107 Theo hồ sơ thiết kế 37,95 m2
174 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,496 m3
177 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
178 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,262 100m3
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,283 100m3
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,267 m3
181 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
182 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,418 100m2
183 Chống thấm bằng Sikatop Seal 107 Theo hồ sơ thiết kế 7,138 m2
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
186 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,863 m3
187 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,436 100m3
189 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,283 100m3
190 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,267 m3
191 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
192 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,418 100m2
193 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 7,138 m2
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
196 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,863 m3
197 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
198 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,099 m3
201 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,258 m3
202 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,16 m2
203 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m2
204 Cung cấp, lắp đặt nắp tole hố van tưới cây 500x500x3mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
205 Cung cấp, lắp đặt nắp tole hố van đồng hồ 900x400x3mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
206 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,165 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,174 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế 4,797 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,786 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 44,847 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
9 Sản xuất thép mạ kẽm bọc cạnh tấm đan, hố ga, thép mạ kẽm tấm đan hố ga nước mưa mặt đường (Gmh) Theo hồ sơ thiết kế 1,105 tấn
10 Sản xuất tấm đan, hố ga thoát nước mặt băng thép tấm 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,629 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,324 m3
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 228 cái
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,647 100m3
15 Lắp đặt cống bê tông rung ép D400 (H30) đoạn ống dài 3m nối bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế 87,667 đoạn ống
16 Lắp đặt cống bê tông rung ép D600 (H30), đoạn ống dài 3m nối bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế 23,333 đoạn ống
17 Lắp đặt gối cống bê tông D400 Theo hồ sơ thiết kế 178 cái
18 Lắp đặt gối cống bê tông D600 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 6,2mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 1,66 100m
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 18,692 m3
21 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 7,554 100m3
I BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,873 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,225 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,146 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,505 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,621 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,065 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,331 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,332 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 5,241 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,24 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,08 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,51 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
18 Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng thi công bằng băng trương nở Waterstop Theo hồ sơ thiết kế 113,2 m
19 Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng inox 304, dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt thang leo bằng inox D32x2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Theo hồ sơ thiết kế 13,384 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Theo hồ sơ thiết kế 33,095 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 36,514 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 24,064 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 282,182 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 110,065 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 392,247 m2
J NHÀ CHE MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 11 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,38 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,81 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,433 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,902 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,286 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,06 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 30,32 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 31,286 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 30,32 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 31,286 m2
20 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt, kính trong dày 5mm, tay nắm inox Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m2
21 Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm 16x16*1,2 Theo hồ sơ thiết kế 1,184 m2
22 Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp 38x76 màu trắng( lá sách cách khoảng 60) Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
23 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
25 Lợp tôn mái dày 4.5zem 9 sóng vuông Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
26 CCLD máng xối tole thu nước mái, canopy tole dày 5zem: Theo hồ sơ thiết kế 4 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m
28 Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x30 Theo hồ sơ thiết kế 32 con
K HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 0,3 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 1,8 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1,8 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1,8 5 đèn
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế 406 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 277,5 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 635,5 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 48 m
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 268 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 268 m
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 2 5 đèn
15 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 2,2 5 đèn
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm Theo hồ sơ thiết kế 3,77 100m
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
20 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,86 100m
21 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
23 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
24 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
25 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
31 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5 cặp bích
32 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cặp bích
33 CCLD Roong mặt bích đk 140mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 93 cái
36 CCLD cùm siết ống đk 140 Theo hồ sơ thiết kế 93 cái
37 CCLD cùm siết ống đk 60 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
38 CCLD bulong, đai ốc, long đền Theo hồ sơ thiết kế 186 bộ
39 CCLD tủ chữa cháy vách tường Theo hồ sơ thiết kế 11 tủ
40 CCLD vòi chữa cháy đk 50x20m, 16bar Theo hồ sơ thiết kế 11 cuộn
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
42 CCLD lăng phun nước đk 50/13mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
43 CCLD trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
44 CCLD tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
45 CCLD cuộn vòi chữa cháy đk 65x20m, 16 bar Theo hồ sơ thiết kế 8 cuộn
46 CCLD lăng phun nước đk 65mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
47 CCLD trụ tiếp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 CCLD nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
49 CCLD bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Theo hồ sơ thiết kế 43 bình
50 CCLD bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Theo hồ sơ thiết kế 43 bình
51 CCLD kệ để bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 180,455 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 180,455 m2
54 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 6,61 100m
56 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế 198 cái
57 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông 32mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
58 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
59 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế 158 cái
60 CCLD đầu phun Sprinkler hướng xuống Theo hồ sơ thiết kế 198 cái
61 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
63 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
67 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cặp bích
68 CCLD Roong mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
69 CCLD cùm treo ống đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
70 CCLD cùm treo ống đk 34mm Theo hồ sơ thiết kế 221 cái
71 CCLD kẹp xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 591 cái
72 CCLD bulong, đai ốc, long đền Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
73 CCLD ty ren 10mm treo ống đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế 96 m
74 CCLD ty ren 8mm treo ống đk 34mm Theo hồ sơ thiết kế 661 m
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 104,932 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 104,932 m2
77 CC máy bơm điện rời trục (CS: 45kW, Q: 285m3/h, H: 60m) Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
78 CC máy bơm diesel-máy trần (CS: 45kW, Q: 285m3/h, H: 60m) Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
79 CC máy bơm bù áp, (P: 3HP/2,2kW, Q: 3,6m3/h, H: 60m) Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
80 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 3 máy
81 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
82 CCLD lúp be đk 140mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
83 CCLD lúp be đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
84 CCLD Y lược đk 140mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
85 CCLD Y lược đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
86 CCLD chống rung đk 140mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
87 CCLD chống rung đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
88 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
89 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
91 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
92 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
93 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
94 Công tắc áp lực, van, xi phong Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
95 CCLD chống rung chân máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
96 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
97 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
98 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
101 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cặp bích
102 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế 4,5 cặp bích
103 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 cặp bích
104 CCLD Roong mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
105 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
106 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 36 m
107 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
109 CCLD máy phát điện dự phòng dành cho hệ thống PCCC CS 45kW Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
110 CCLD bulong, đai ốc, long đền Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 9,043 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 9,043 m2
113 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
115 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo hồ sơ thiết kế 116 m
117 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
118 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
119 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo hồ sơ thiết kế 40 m
120 Cáp lụa neo trụ Theo hồ sơ thiết kế 40 m
121 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
122 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 76 m
124 CCLD tăng cáp Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
125 CCLD ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
L HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,041 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 7,8 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 36,084 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m2
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,567 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,029 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,359 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,161 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,34 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 480,605 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 11,34 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 480,605 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 491,945 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 3,278 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
19 Cung cấp cửa đi bằng sắt hộp 40x40x1.4mm, 14x14x1.4mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m2
21 Cung cấp, lắp dựng tường rào lưới thép hàn TTARC mạ kẽm (khối lượng ~ 4,63kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 606,43 m2
22 Cung cấp, lắp đặt cột thép D60x1.8 mạ kẽm (bao gồm cả bu lông liên kết) Theo hồ sơ thiết kế 130 cái
23 CCLD Cổng xếp + motor + phụ kiện đầy đủ + phần mềm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
M NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 4,857 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,857 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền chọn lọc K=0.98 dày 300mm Theo hồ sơ thiết kế 90,8 m3
4 Cung cấp cát đắp nền ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 1,073 m3
5 Lu lèn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 16,391 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 1,768 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 1,987 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 16,391 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 176,8 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 73,5 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,008 m3
12 Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D8a150 (bao gồm cả thép chân chó) Theo hồ sơ thiết kế 904,083 m2
13 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 73,121 10m
14 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọc Theo hồ sơ thiết kế 731,21 m
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,976 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25,56 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 3,124 100m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 426 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 426 m2
20 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền K=0.85 dày 500mm Theo hồ sơ thiết kế 713,5 m3
21 Cung cấp đất màu trông cỏ dày 50mm Theo hồ sơ thiết kế 71,35 m3
22 Trồng cỏ (đã bao gồm phân, công trồng) Theo hồ sơ thiết kế 1.427 m2
N TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
3 CCLD khung lưới thép hộp 70x70x2mm, 40x40x2mm, 50x50x2mm mạ kẽm , lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 31,12 m2
4 Cung cấp, lắp đặt bu lông M10x300 liên kết cột + móng (bao gồm tán + ecu) Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,244 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->