Gói thầu: Gói thầu XL số 02 (Cấp điện + Cấp nước + Điện chiếu sáng + Viễn thông + Thiết bị + Thí nghiệm vật liệu nhà thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251259-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu XL số 02 (Cấp điện + Cấp nước + Điện chiếu sáng + Viễn thông + Thiết bị + Thí nghiệm vật liệu nhà thầu)
Số hiệu KHLCNT 20200815883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 18:17:00 đến ngày 2020-12-22 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,650,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép DN200x5,56mm TCASTM A53 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống HDPE D160 PN10, PE 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,02 100m
3 Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 100m
4 Lắp đặt ống HDPE D50 PN10, PE 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 100m
5 Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp bích thép rỗng DN100 - mặt bích 6 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 cặp bích
7 Van 2 chiều DN160 - mặt bích 6 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống thép DN160x3,96mm TCASTM A53 Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100m
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Van 1 chiều DN150 - mặt bích 6 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Mối nối mềm BE DN150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Gioăng cao su DN140 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
13 Bu lông M16-80 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,8144 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0733 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0814 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0814 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0814 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0546 100m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,0191 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3496 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5244 m3
23 Xây không nung 6x10,5x22, gạch đặc không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,941 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,42 m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0077 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0015 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0119 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đế, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,083 m3
29 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0244 tấn
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,189 m3
33 Lắp đặt trụ cứu hoả loại 3 họng, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
34 Lắp bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 cặp bích
35 Mối nối mềm BE DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
36 Tê BBB D160x110 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
37 Van cổng BB100 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
38 Lắp đặt ống dựng PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m
39 Bu lông M16x70 Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
40 Đai thép 500x30x5 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
41 Lắp đặt ống D110x3.2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,066 100m
42 Mũ chụp van Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
43 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0531 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,57 m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,2179 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,38 m3
50 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
51 Đai thép 500x50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
52 Mối nối mềm BE DN160 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
53 Lắp đặt tê HDPE DN160-90° Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
54 Lắp đặt cút HDPE DN160-90° Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
55 Mối nối mềm BE DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
56 Lắp đặt tê HDPE DN110-90° Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
57 Lắp đặt cút HDPE DN110-90° Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
58 Van ty chụp D100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
59 Đai khởi thủy HDPE D160/2" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
60 Đai khởi thủy HDPE D110/2" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE DN50/2" Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
62 Kép trong DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
63 Lắp đặt van ty chụp D50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
64 Lắp đặt tê HDPE DN50x50-90° Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
65 Lắp đặt cút HDPE DN50x50-90° Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
66 Lắp đặt thập HDPE DN50x50-90° Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
67 Nút bịt HDPE D160 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
68 Nút bịt HDPE D110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
69 Nút bịt HDPE D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
70 Lắp đặt tê HDPE DN50x25-90° Mô tả kỹ thuật chương V 43 cái
71 Lắp đặt ống HDPE D25 PN10, PE 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,215 100m
72 Nút bịt HDPE D25 Mô tả kỹ thuật chương V 43 cái
73 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,02 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 100m
77 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
78 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,02 100m
79 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 100m
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0731 100m3
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 11,923 m3
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,0731 100m3
83 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1192 100m3
84 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1192 100m3
85 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1192 100m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
2 CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,3 100m
3 Dây tiếp địa M10 (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật chương V 5,51 100m
4 Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 452 m
5 Dây CU/PVC 3X1.5 luồn dây lên đèn (mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 1,66 100m
6 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, Cột đèn bát giác liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật chương V 13 cột
7 Lắp Đèn Led 75W lắp trên cột đèn 8m Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 13 bảng
9 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 10 cột
10 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật chương V 26 đầu cáp
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 26 đầu cáp
12 Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 m Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 15,184 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1518 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1518 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1518 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0686 100m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,416 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 8,32 m3
20 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cọc
21 Tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1,404 kg
22 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công. Cột đèn lắp 4 đèn cầu sọc H=4.2m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cột
23 Lắp chùm 4 đèn sọc Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
24 Lắp đặt đèn cầu Led 15w Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
25 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 6 bảng
26 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 cột
27 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật chương V 12 đầu cáp
28 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 12 đầu cáp
29 Khung móng M16x240x240x600 cho cột liền cần đơn cao 8 m Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,008 m3
31 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0701 100m3
32 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0701 100m3
33 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0701 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0317 100m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 3,84 m3
37 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
38 Tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,648 kg
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,481 m3
40 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0148 100m3
41 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0148 100m3
42 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0148 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,047 100m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0273 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,338 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,84 m2
47 Lắp khung móng tủ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
48 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
49 Tai nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 kg
50 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cọc
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9954 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,495 100m3
53 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 16,154 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,4539 100m3
55 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,62 100m3
56 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,62 100m3
57 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,62 100m3
58 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
C VIỄN THÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 106,575 m3
2 Đào móng bể cáp 2TG bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 22,93 m3
3 Đào móng ganivo nhỏ bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 16,51 m3
4 Đào móng rãnh cáp, bể cáp, ganivo các loại, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,4602 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5417 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8595 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,3786 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,3786 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,3786 100m3
10 Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm dưới đường Mô tả kỹ thuật chương V 1,26 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mm trên hè; Mô tả kỹ thuật chương V 11,46 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D61x4,1mm lên tường nhà dân; Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m
13 Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân); Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
14 Nút bịt ống D110*5,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 160 cái
15 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật chương V 848 bộ
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; Mô tả kỹ thuật chương V 0,1413 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4; Mô tả kỹ thuật chương V 3,4031 m3
18 Xây thân ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75; Mô tả kỹ thuật chương V 9,2918 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 48,4966 m2
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ bể cáp; Mô tả kỹ thuật chương V 0,2197 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; Mô tả kỹ thuật chương V 0,0287 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm; Mô tả kỹ thuật chương V 0,129 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2; Mô tả kỹ thuật chương V 1,891 m3
24 Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hè Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
25 Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hè Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
26 Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cấu kiện
27 Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43) Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0094 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,0094 tấn
30 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng dài 2,5m đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cọc
D DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4kV
1 Tháo hạ, căng lại dây cáp voặn xoắn ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,242 1km dây
2 Tháo lắp lại dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,125 100m
3 Tháo hạ thu hồi căng lại dây cáp voặn xoắn ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0326 1km dây
4 Tháo hạ thu hồi căng lại dây cáp voặn xoắn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 1km dây
5 Cung cấp dây cáp voặn xoắn ruột nhôm ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30,6 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 km/dây
7 Cung cấp dây cáp voặn xoắn ruột nhôm 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 53,04 m
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,052 km/dây
9 Tháo thu hồi xà kèm Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 bộ
10 Tháo, lắp lại hòm công tơ H1, H2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
11 Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
12 Chặt hạ cột Bê tông 8,5m Mô tả kỹ thuật chương V 7 1 cột
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,51 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0551 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0551 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0551 100m3
18 Cung cấp cột bê tông ly tâm PC8,5-4.3 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cột
19 Dựng cột bê tông, chiều cao 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7 cột
20 Cung cấp xà kèm hạ thế cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
21 Lắp đặt xà kèm hạ thế cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
22 Cung cấp xà kèm hạ thế cột đúp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
23 Lắp đặt xà kèm hạ thế cột đúp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
24 kẹp hãm dây ABC120 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
25 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
26 Cung cấp ghíp bọc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
27 Lắp đặt ghíp bọc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
28 Đai thép Mô tả kỹ thuật chương V 13,5 m
29 Khóa đai Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
30 Thay đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột <10m) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10 cái
31 Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
32 Tháo, lắp lại dây cáp voặn xoắn AL 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,191 1km dây
E PHẦN TRUNG THẾ
1 Chặt hạ thu hồi cột ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cột
2 Tháo hạ thu hối xà đỡ 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
3 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 sứ
4 Tháo, lắp lại xà đỡ chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
5 Tháo, lắp lại chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ (3 pha)
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 47,21 m3
7 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4721 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9442 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9442 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9442 100m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3313 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3456 100m2
13 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,344 m3
14 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 18,94 m3
15 Bê tông chèn khe hở M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,664 m3
16 Đắp đất móng đôi 18m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7347 100m3
17 Cung cấp cột bê tông PC18-13 ( G8+N10) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
18 Dựng cột bê tông ly tâm 18m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
19 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 mối nối
20 Cung cấp gông cột GC1, GC2, GC3, GC4( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
21 Lắp đặt gông cột 18m Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
22 Gia công xà néo kép dọc XNK-22 ( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
23 Lắp đặt xà néo kép dọc XNK-22 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
24 Gia công xà đỡ lệch cột kép ngang X2LKN-22( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
25 Lắp xà đỡ lệch cột kép ngang X2LKN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
26 Gia công xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm XP3 ( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
27 Lắp đặt xà đỡ trung gian 3 pha cột li tâm XP3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
28 Gia công xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van ( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Gia công ghế thao tác ( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
31 Lắp đặt xà ghế thao tác Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
32 Gia công thang trèo sắt ( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
33 Lắp đặt thang trèo sắt Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
34 Colie ôm cáp lên cột trung thế ( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
35 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
36 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,352 m3
37 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1,352 m3
38 Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m ( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
40 Gia công dây tiếp địa ( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 8,54 kg
41 Lắp dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,0854 100kg
42 Gia công dây tiếp địa ( mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật chương V 18,074 kg
43 Lắp dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 18,074 100kg
44 Cung cấp ống nhựa D40/30 Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
46 Cung cấp sứ đứng 24kV ( sứ + ty ) Mô tả kỹ thuật chương V 17 quả
47 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1,7 10 sứ
48 Cung cấp chuỗi néo kép silicone 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
49 Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép silicone 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 chuỗi sứ
50 Cung cấp dây AC- 120mm2 ( cột điểm đấu) Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
51 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 1km/1 dây
52 Cung cấp thanh lai đồng det 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m
53 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 10 m
54 Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
55 Lắp đặt ghíp nhôm 3BL 50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
56 Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 24kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
57 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 24kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,001 1 km dây
58 Cung cấp dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 đấu tiếp địa chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
59 Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 1 km dây
60 Cung cấp đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
62 Cung cấp đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
64 Khoá cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Biển báo nguy hiển + tên lộ Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
66 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
67 Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,9469 m3
68 Đào đất rãnh cáp bàng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V 0,1752 100m3
69 Cung cấp cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 16,9403 m3
70 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 1,694 m3
71 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1525 100m3
72 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1694 100m3
73 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1694 100m3
74 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1694 100m3
75 Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0,25m Mô tả kỹ thuật chương V 52 m
76 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m2
77 Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
78 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,55 100m
79 Cung cấp gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 468 viên
80 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 0,468 1000v
81 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
82 Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 67,165 m
83 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,665 100m
84 Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
85 Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
86 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
87 Cung cấp đầu cáp 24kV -ELBOW 3x50m2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
88 Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
89 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
90 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
91 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
92 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 tủ
F PHẦN HẠ THẾ
1 Đào đất rãnh cáp đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 10,7424 m3
2 Đào đất rãnh cáp bàng máy đào Mô tả kỹ thuật chương V 0,9668 100m3
3 Cung cấp cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 92,8334 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 9,2833 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8355 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9283 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9283 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9283 100m3
9 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật chương V 272,727 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 100m
11 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 613,1307 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 6,07 100m
13 Cung cấp gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 3.019,5 viên
14 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 3,0195 1000v
15 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
16 Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 156,5655 m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,55 100m
18 Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 141,414 m
19 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 100m
20 Cung cấp đầu cáp hạ thế <1KV 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu
21 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu cáp
22 Cung cấp đầu cáp hạ thế <1KV 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đâu
23 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu cáp
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,156 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,308 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,248 m3
27 Bulong M16*350 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1152 100m2
29 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,28 m3
30 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1,28 m3
31 Cung cấp dâu tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 16,262 kg
32 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10 m
33 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 12 cọc
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 10 cọc
35 Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
36 Lắp dây đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,006 1 km dây
37 Cung cấp đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 10 đầu cốt
39 Cung cấp biển báo Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
40 Lắp biển báo nguy hiểm, tên tủ Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 bộ
G XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP CS 250KVA-22/0,4kV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,8544 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0769 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,868 m3
4 Bulong neo M27-500 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0182 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0805 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,4213 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,76 m2
9 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,76 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 8,0131 100m3
11 Trụ thép trạm biến áp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Trụ
12 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
13 Lắp đặt dây cáp đồng 24kV tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 1 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV-1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
15 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu cáp
16 Cung cấp dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cấp cho tụ bù TBA Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
17 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
18 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Bộ sấy tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Bộ báo sự cố tin nhắn SMS Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
21 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bình
22 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 1 m
24 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
25 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 m
26 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
28 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 đầu cốt
30 Biển meca Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
31 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 bộ
32 Sắt gia công tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 148,72 kg
33 Bulong M16 x 50 + ốc đệm Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
34 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 5,2 10 m
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 cọc
36 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,456 m3
37 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1456 100m3
39 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 10T vận chuyển vật tư thiết bị TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
40 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
41 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
42 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
43 Lắp đặt tủ bù hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
H PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 2 1bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật chương V 1 1bộ
5 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
7 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 phân đoạn
9 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ (1pha)
10 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 cái
11 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
12 Thí nghiệm Ampemét AC Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 cái
13 Thí nghiệm Vônmét AC Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
14 Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ (1pha)
15 Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 cái
16 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ <500 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
17 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 cái
18 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 cái
19 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000V, tụ độc lập Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 tụ
20 Thí nghiệm cáp lực 24kV -3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 1sợi, 1ruột
21 Thí nghiệm cáp lực 24kV 3 sợi 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 1sợi, 1ruột
22 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4x120mm2; 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 1sợi, 1ruột
23 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1x240mm2; 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 1sợi, 1ruột
24 Thí nghiệm cách điện treo, để rời Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bát
25 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
26 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
27 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 vị trí
28 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 vị trí
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Cầu dao phụ tải 24KV-630A-20KA/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Chống sét van 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ ( 3 cái )
4 Tủ điện hạ thế chứa công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 4 tủ
5 Máy biến áp 3 pha 250-KVA-22/0,4KV sản xuất theo tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng lắp đặt phù hợp với qui định của Tổng công ty điện lực Hà nội Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
6 Tủ điện hạ thế 3 pha - 400A-50Ka/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
7 Tụ bù hạ thế 50kVAR Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
8 Tủ trung thế RMU-24KV loại 3 ngăn (02CD+01MC) loại CCF (đã bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 ) và bộ báo sự cố đầu cáp gồm : - 02 ngăn cầu dao phụ tải 24KV-630A-20kA/s (Ngăn C) ; 01 ngăn máy cắt 24KV-630A-20kA/s (Ngăn MC). Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->